lên trên

Tập viết chữ Hán nhanh cùng “Vở tập viết tiếng Trung”

Đây là 100 từ trong vở tập viết tiếng Trung. Giúp bạn tập viết chữ Hán đẹp và chuẩn hơn. Ngoài ra có thể học thêm từ mới, với 3000 từ vựng trong quyển này.

Bạn nào cần mua vở luyện viết tiếng Trung thì xem ở đây. Mình đang sử dụng loại vở này để luyện chữ.

Vở luyện viết tiếng Trung giá rẻ

Dưới đây là hướng dẫn cách viết chữ Hán từng nét một. Học viết chữ Hán sẽ không còn khó với cách học như vậy. Các chữ Hán này đều có trong vở luyện viết tiếng Trung. Do đó, bạn vừa tập viết chữ Hán lại vừa học từ mới dễ dàng.

Luyện viết tiếng trung miễn phí


Tham khảo thêm hướng dẫn cách viết trong vở tập viết tiếng trung.

luyện viết tiếng trung 1
一 (): số 1, nhất

luyện viết tiếng trung 3
二 (èr): số 2

luyện viết tiếng trung 5
三 (sān): Số 3

luyện viết tiếng trung 7
十 (shí): số 10

luyện viết tiếng trung 9
木 (): Bộ mục, gỗ cây cối

luyện viết tiếng trung 11
禾 (): bộ hòa , Lúa

luyện viết tiếng trung 13
上 (shàng): lên, trên, thượng

luyện viết tiếng trung 15
下 (xià): Xuống, rơi, dưới, thấp

luyện viết tiếng trung 17
土 (): Bộ thổ , đất

luyện viết tiếng trung 19
个 (): Lượng từ: người, vật…

luyện viết tiếng trung 21
八 (): Số 8

luyện viết tiếng trung 23
入 (): vào, gia nhập, tham gia

luyện viết tiếng trung 25
大 (): to, lớn, rộng

luyện viết tiếng trung 27
天 (tiān): Trời

luyện viết tiếng trung 29
人 (rén): người

luyện viết tiếng trung 31
火 (huǒ): bộ hỏa , Lửa

luyện viết tiếng trung 33
文 (wén): Văn,văn chương

luyện viết tiếng trung 35
六 (liù): số 6

luyện viết tiếng trung 37
七 (): Số 7

luyện viết tiếng trung 39
儿 (ér): Đứa trẻ

luyện viết tiếng trung 41
九 (jiǔ): Số 9

luyện viết tiếng trung 43
无 (): Bộ vô, không

luyện viết tiếng trung 45
口 (kǒu): Bổ khẩu, cái miệng

luyện viết tiếng trung 47
中 (zhōng): Ở giữa, bên trong

luyện viết tiếng trung 49
了 (le): Trợ từ biểu thị động tác

luyện viết tiếng trung 51
子 (): con, con trai

luyện viết tiếng trung 53
门 (mén): cái cửa

luyện viết tiếng trung 55
日 (): ngày, ban ngày

luyện viết tiếng trung 57
月 (yuè): bộ nguyệt, mặt trăng

luyện viết tiếng trung 59
不 (): Không

luyện viết tiếng trung 61
开 (kāi): bắt đầu, mở

luyện viết tiếng trung 63
四 (): Số 4

luyện viết tiếng trung 65
五 (): số 5

luyện viết tiếng trung 67
目 (): Bộ mục, mắt

luyện viết tiếng trung 69
耳 (ěr): Bộ nhĩ, tai

luyện viết tiếng trung 71
头 (tóu): Đầu

luyện viết tiếng trung 73
主 (zhǔ): chủ, người đứng đầu

luyện viết tiếng trung 75
见 (jiàn): giữa

luyện viết tiếng trung 77
水 (shuǐ): nước

luyện viết tiếng trung 79
田 (tián): đồng ruộng

luyện viết tiếng trung 81
电 (diàn): điện

luyện viết tiếng trung 83
也 (): cũng

luyện viết tiếng trung 85
果 (guǒ): quả

luyện viết tiếng trung 87
几 (): Một vài

luyện viết tiếng trung 89
用 (yòng): dùng

luyện viết tiếng trung 91
鱼 (): cá

luyện viết tiếng trung 93
今 (jīn): ngày nay

luyện viết tiếng trung 95
正 (zhèng): tích cực

luyện viết tiếng trung 97
雨 (): mưa

luyện viết tiếng trung 99
两 (liǎng): hai

luyện viết tiếng trung 101
仅 (jǐn): chỉ

luyện viết tiếng trung 103
衣 (): quần áo

luyện viết tiếng trung 105
来 (lái): đến

luyện viết tiếng trung 107
手 (shǒu): tay

luyện viết tiếng trung 109
白 (bái): trắng

luyện viết tiếng trung 111
广 (guǎng): rộng

luyện viết tiếng trung 113
升 (shēng): lít

luyện viết tiếng trung 115
足 (): đủ

luyện viết tiếng trung 117
走 (zǒu): đi

luyện viết tiếng trung 119
方 (fāng): vuông

luyện viết tiếng trung 121
斗 (dòu): tranh đấu

luyện viết tiếng trung 123
巴 (): mong chờ

luyện viết tiếng trung 125
业 (): Công nghiệp

luyện viết tiếng trung 127
本 (běn): gốc, nguồn cội

luyện viết tiếng trung 129
小 (xiǎo): nhỏ

luyện viết tiếng trung 131
少 (shǎo): ít hơn

luyện viết tiếng trung 133
巾 (jīn): khăn tắm

luyện viết tiếng trung 135
牙 (): răng

luyện viết tiếng trung 137
尺 (chǐ): cây thước


⇐ Ẩn đi ⇒
⇒ Xem tiếp phần 2

Bạn nào cần mua vở luyện viết tiếng trung thì xem ở đây:

Vở luyện viết tiếng Trung giá rẻ

Với cách tập viết chữ Hán như thế này. Bạn sẽ nhanh chóng viết chữ Hán đẹp và chuẩn xác.
Tập viết chữ Hán nhanh cùng “Vở tập viết tiếng Trung”
5 (100%) 550 votes

Chia sẻ để mọi người cùng biết nhé ^^

phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

6 bình luận
  1. chào bạn ! mình muốn luyện các chữ Hán đẹp hơn , mà có rất nhiều chữ Hán không có trong quyển luyện viết . Bạn có biết phần mềm nào có thể tải về như file dạy viết chữ Hán , rồi mình có thể in ra được để tập viết được không ? cám ơn bạn .

  2. Tôi mua sách 3.000 từ rồi nhưng chưa biết cách viết các chữ, nhất là chữ nhiều nét (cần viết nét nào trước, nét nào sau, nét phẩy, nét mác, chấm…). Làm thế nào để có phần viết tự động như hướng dẫn ở trên để viết theo vậy Ad? Thanks

    1. Chào bạn, trên đây là mình giới thiệu và hướng dẫn luyện viết cơ bản hoàn toàn MIỄN PHÍ. Còn để luyện theo vở 3000 từ, bạn có thể liên hệ với bên bán sách. Hoặc dễ nhất là tra từ điển nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

shares