ý nghĩa các con số

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung

Đầu tiên, các con số trên được gọi chung là: Mật mã tình yêu hay mật mã yêu thương. Tại sao lại như vậy? Vì hầu hết các số đều có ý nghĩa


Tên Trung Quốc hay

Tên Trung Quốc hay: Cho cả nam và nữ

Bạn hãy chọn những mục mà bạn muốn theo dõi hoặc có thể xem từ đầu nhé. Trước tiên, cùng đi xem tên tiếng Trung hay cho bé Trai và các bạn nam


cố lên tiếng trung

Từ vựng: Cố lên tiếng Trung

Cố lên tiếng Trung là gì? Cố lên bằng tiếng trung được ghép bởi 2 từ là 加 (Jiā) và 油 (yóu). ⇒ Jiāyóu! – 加油 – Cố lên! Cố lên tiếng Trung được viết



Tiếng Trung Cơ bản

[Tổng hợp] chữ Hán cơ bản hay sử dụng

Để học tiếng Trung nhanh chóng, trước hết bạn cần nắm được các chữ Hán cơ bản. Sau đây toihoctiengtrung sẽ giới thiệu cho bạn 500 chữ hán cơ bản và nâng cao



900 câu giao tiếp thường ngày

900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

900 câu tiếng Trung giao tiếp này sẽ giúp các bạn nhanh chóng học tiếng Trung. Mỗi câu đều có Chữ viết, phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Các bạn chỉ cần học



150 từ vựng cần nhớ

HSK 1: 150 từ vựng cần nhớ

Dưới đây là 150 từ vựng quan trọng nhất khi học HSK cấp 1. STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 爱 ài yêu 2 八 bā tám 3 爸爸 bàba