lên trên

Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6

Chào các bạn, giờ mình mới có thời gian tổng hợp lại bộ từ vựng HSK 6 cuối cùng. Với 2500 từ vựng HSK 6 cộng với 2500 từ vựng của HSK 1-5. Là bạn đã học đủ 5000 từ vựng HSK rồi. Chúc bạn thi tốt nhé.

Xem lại các bộ từ vựng khác:

1
āi/ái
sát cạnh, lần lượt, chịu
HSK 6
2
癌症
ái zhèng
ung thư
HSK 6
3
爱不释手
ài bù shì shǒu
quyến luyến không rời, thích mê
HSK 6
4
爱戴
ài dài
yêu thương, tình yêu thương
HSK 6
5
暧昧
ài mèi
yêu đương, tình yêu, mập mờ
HSK 6
6
安宁
ān níng
yên ổn, thoải mái (tâm hồn)
HSK 6
7
安详
ān xiáng
ung dung, khoan thai
HSK 6
8
安置
ān zhì
sắp xếp, sắp đặt, bố trí
HSK 6
9
按摩
àn mó
xoa bóp
HSK 6
10
案件
àn jiàn
vụ án
HSK 6
11
案例
àn lì
án mẫu
HSK 6
12
暗示
àn shì
ám chỉ, ra hiệu
HSK 6
13
昂贵
áng guì
đắt tiền, xa xỉ
HSK 6
14
凹凸
āo tū
lỗi lõm không bằng phẳng (nằm trong thành ngữ)
HSK 6
15
áo
nấu, đun (thuốc), chịu đựng, thức
HSK 6
16
奥秘
ào mì
huyền bí
HSK 6
17
巴不得
bā bù dé
những mong sao
HSK 6
18
巴结
bā jie
nịnh bợ
HSK 6
19
nắm chắc
HSK 6
20
vết thương
HSK 6
21
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng
giục tốc bất đạt
HSK 6
22
把关
bǎ guān
canh giữ, nắm chắc (chất lượng), kiểm định
HSK 6
23
把手
bǎ shǒu
tay nắm cửa
HSK 6
24
罢工
bà gōng
bãi công
HSK 6
25
霸道
bà dào
bá đạo, lấn át, độc tài
HSK 6
26
bāi
bẻ
HSK 6
27
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
HSK 6
28
败坏
bài huài
hủy hoại, suy đồi
HSK 6
29
拜访
bài fǎng
thăm, đến thăm
HSK 6
30
拜年
bài nián
chúc tết
HSK 6
31
拜托
bài tuō
nhờ, nhờ vả
HSK 6
32
颁布
bān bù
ban hành
HSK 6
33
颁发
bān fā
trao tặng (giải thưởng, phần thưởng)
HSK 6
34
bān
vết (sẹo, chàm, bẩn)
HSK 6
35
版本
bǎn běn
phiên bản
HSK 6
36
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ cuộc giữa chừng
HSK 6
37
扮演
bàn yǎn
đóng vai, sắm vai
HSK 6
38
伴侣
bàn lǚ
bạn đời
HSK 6
39
伴随
bàn suí
đồng hành
HSK 6
40
绑架
bǎng jià
bắt cóc
HSK 6
41
榜样
bǎng yàng
tấm gương
HSK 6
42
bàng
pound (đơn vị đo cân nặng)
HSK 6
43
包庇
bāo bì
bao che, che đậy, lấp liếm
HSK 6
44
包袱
bāo fu
tay nải, gánh nặng
HSK 6
45
包围
bāo wéi
bao quanh, bao vây
HSK 6
46
包装
bāo zhuāng
đóng gói, hộp, kiện hàng, lăng xê (ca sĩ, diễn viên)
HSK 6
47
饱和
bǎo hé
bão hòa
HSK 6
48
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng
trải qua bao sóng gió
HSK 6
49
保管
bǎo guǎn
bảo quản, nhân viên kho
HSK 6
50
保密
bǎo mì
giữ bí mật, bảo mật
HSK 6
51
保姆
bǎo mǔ
bảo mẫu
HSK 6
52
保守
bǎo shǒu
giữ kín (bí mật), bảo thủ
HSK 6
53
保卫
bǎo wèi
bảo vệ, giữ gìn (hòa bình, chủ quyền, đất nước, trật tự trị an)
HSK 6
54
保养
bǎo yǎng
bảo dưỡng (xe cộ, máy móc), chăm sóc (cơ thê)
HSK 6
55
保障
bǎo zhàng
bảo vệ (quyền lợi, tài sản, tính mạng, sự an toàn), bảo hiểm
HSK 6
56
保重
bǎo zhòng
bảo trọng
HSK 6
57
报仇
bào chóu
báo thù
HSK 6
58
报酬
bào chóu
thù lao
HSK 6
59
报答
bào dá
báo đáp, trả ơn
HSK 6
60
报复
bào fù
trả thù
HSK 6
61
报警
bào jǐng
báo cảnh sát
HSK 6
62
报销
bào xiāo
thanh toán chi phí
HSK 6
63
抱负
bào fù
hoài bão
HSK 6
64
暴力
bào lì
bạo lực
HSK 6
65
暴露
bào lù
lộ rõ (kết hợp danh từ), lộ ra (không nói về bí mật)
HSK 6
66
曝光
bào guāng
lộ hết ra, phơi bày (việc ẩn khuất, việc xấu)
HSK 6
67
爆发
bào fā
bùng nổ (chiến tranh, bạo lực)
HSK 6
68
爆炸
bào zhà
nổ, nổ tung
HSK 6
69
卑鄙
bēi bǐ
bỉ ổi
HSK 6
70
悲哀
bēi āi
đau lòng , đau xót ( hiện tượng xã hội, người thân mất đi)
HSK 6
71
悲惨
bēi cǎn
bi thảm,
HSK 6
72
北极
běi jí
Bắc cực
HSK 6
73
贝壳
bèi ké
vỏ (ốc, sò, hến, ngao)
HSK 6
74
备份
bèi fèn
cóp py thêm (phần mềm, tài liệu)
HSK 6
75
备忘录
bèi wàng lù
bản ghi nhớ
HSK 6
76
背叛
bèi pàn
phản bội
HSK 6
77
背诵
bèi sòng
đọc thuộc
HSK 6
78
被动
bèi dòng
bị động
HSK 6
79
被告
bèi gào
bị cáo
HSK 6
80
奔波
bēn bō
bôn ba, chạy đi chạy lại (giữa hai nơi)
HSK 6
81
奔驰
bēn chí
chạy băng băng
HSK 6
82
本能
běn néng
bản năng
HSK 6
83
本钱
běn qián
tiền vốn
HSK 6
84
本人
běn rén
chính bản thân ai
HSK 6
85
本身
běn shēn
tự nó (dành cho vật, sự việc)
HSK 6
86
本事
běn shi
bản lĩnh
HSK 6
87
笨拙
bèn zhuō
vụng về
HSK 6
88
崩溃
bēng kuì
tan vỡ, sụp đổ
HSK 6
89
béng
không cần
HSK 6
90
迸发
bèng fā
bung ra, rộ lên, khơi gợi
HSK 6
91
bèng
nhảy bật, bật
HSK 6
92
逼迫
bī pò
bắt buộc
HSK 6
93
鼻涕
bí tì
nước mũi
HSK 6
94
比方
bǐ fāng
ví dụ
HSK 6
95
比喻
bǐ yù
phép so sánh
HSK 6
96
比重
bǐ zhòng
tỉ trọng
HSK 6
97
鄙视
bǐ shì
khinh thường
HSK 6
98
闭塞
bì sè
tắc nghẽn, bế tắc
HSK 6
99
弊病
bì bìng
mặt hạn chế, cái xấu, tệ nạn
HSK 6
100
弊端
bì duān
sai lầm (gây tổn thất)
HSK 6
101
cánh tay
HSK 6
102
边疆
biān jiāng
biên cương, biên ải
HSK 6
103
边界
biān jiè
đường biên giới
HSK 6
104
边境
biān jìng
biên thùy
HSK 6
105
边缘
biān yuán
vùng ven
HSK 6
106
编织
biān zhī
đan lát
HSK 6
107
鞭策
biān cè
đôn đốc, đốc thúc
HSK 6
108
贬低
biǎn dī
hạ thấp (cô ấy, phụ nữ, tính quan trọng, công việc)
HSK 6
109
贬义
biǎn yì
nghĩa xấu
HSK 6
110
biǎn
dẹt, bẹt
HSK 6
111
变故
biàn gù
biến cố, tai nạn
HSK 6
112
变迁
biàn qiān
thay đổi (thời đại, nhân sự, quan điểm, ngữ âm, khí hậu)
HSK 6
113
变质
biàn zhì
hỏng, hư (đồ ăn)
HSK 6
114
便利
biàn lì
tiện lợi cho (người dân, mọi người)
HSK 6
115
便条
biàn tiáo
giấy nhớ
HSK 6
116
便于
biàn yú
tiện cho việc (học tập, vệ sinh, thảo luận)
HSK 6
117
遍布
biàn bù
phân bố, rải rác
HSK 6
118
辨认
biàn rèn
nhận biết
HSK 6
119
辩护
biàn hù
biện hộ
HSK 6
120
辩解
biàn jiě
giải thích (do bị hiểu nhầm hoặc chỉ trích)
HSK 6
121
辩证
biàn zhèng
biện chứng
HSK 6
122
辫子
biàn zi
bím tóc
HSK 6
123
标本
biāo běn
tiêu bản, mẫu vật
HSK 6
124
标记
biāo jì
kí hiệu, dấu
HSK 6
125
标题
biāo tí
tiêu đề
HSK 6
126
表决
biǎo jué
biểu quyết, bầu
HSK 6
127
表态
biǎo tài
tỏ thái độ rõ ràng
HSK 6
128
表彰
biǎo zhāng
tuyên dương, biểu dương
HSK 6
129
biē
kìm nén, nín nhịn
HSK 6
130
别墅
bié shù
biệt thự
HSK 6
131
别致
bié zhì
khác biệt
HSK 6
132
别扭
biè niu
không thuận, không thông, khúc mắc
HSK 6
133
濒临
bīn lín
kề cận, giáp
HSK 6
134
冰雹
bīng báo
mưa đá
HSK 6
135
bǐng
bính
HSK 6
136
并非
bìng fēi
không chắc
HSK 6
137
并列
bìng liè
ngang hàng
HSK 6
138
gạt, đẩy
HSK 6
139
波浪
bō làng
sóng
HSK 6
140
波涛
bō tāo
sóng to
HSK 6
141
剥削
bō xuē
bóc lột
HSK 6
142
播种
bō zhǒng
gieo hạt
HSK 6
143
伯母
bó mǔ
bác gái
HSK 6
144
博大精深
bó dà jīng shēn
uyên bác, uyên thâm (học thức, học vấn, tư tưởng) thâm thúy (văn hóa)
HSK 6
145
博览会
bó lǎn huì
hội chợ
HSK 6
146
搏斗
bó dòu
vật lộn
HSK 6
147
薄弱
bó ruò
yếu đuối (ý chí), yếu (binh lực, sức mạnh)
HSK 6
148
补偿
bǔ cháng
bồi thường, bù đắp
HSK 6
149
补救
bǔ jiù
cứu vãn
HSK 6
150
补贴
bǔ tiē
trợ cấp
HSK 6
151
捕捉
bǔ zhuō
bắt, tóm, chộp
HSK 6
152
哺乳
bǔ rǔ
nuôi bằng sữa mẹ
HSK 6
153
不得已
bù dé yǐ
bất đắc dĩ
HSK 6
154
不妨
bù fáng
đừng ngại
HSK 6
155
不敢当
bù gǎn dāng
không dám
HSK 6
156
不顾
bù gù
bất chấp
HSK 6
157
不禁
bù jīn
không kiềm được
HSK 6
158
不堪
bù kān
quá mức chịu đựng
HSK 6
159
不可思议
bù kě sī yì
không thể tưởng tượng nổi
HSK 6
160
不愧
bù kuì
xứng đáng
HSK 6
161
不料
bù liào
không ngờ
HSK 6
162
不免
bù miǎn
không tránh khỏi
HSK 6
163
不时
bù shí
đôi khi, thỉnh thoảng
HSK 6
164
不惜
bù xī
không tiếc
HSK 6
165
不相上下
bù xiāng shàng xià
ngang tài ngang sức
HSK 6
166
不像话
bù xiàng huà
chẳng ra làm sao cả
HSK 6
167
不屑一顾
bù xiè yī gù
không đáng quan tâm
HSK 6
168
不言而喻
bù yán ér yù
rõ mồn một
HSK 6
169
不由得
bù yóu dé
đành phải
HSK 6
170
不择手段
bù zé shǒu duàn
không từ thủ đoạn
HSK 6
171
不止
bù zhǐ
không chỉ (một lần )
HSK 6
172
布告
bù gào
thông báo
HSK 6
173
布局
bù jú
bố cục
HSK 6
174
布置
bù zhì
bày biện, bố trí (công việc), giao (bài tập về nhà)
HSK 6
175
步伐
bù fá
nhịp bước, bước chân
HSK 6
176
部署
bù shǔ
phân công (nhiệm vụ, nhân lực)
HSK 6
177
部位
bù wèi
bộ phận
HSK 6
178
才干
cái gàn
năng lực, tài cán
HSK 6
179
财富
cái fù
tài sản, sự giàu có
HSK 6
180
财务
cái wù
tài vụ
HSK 6
181
财政
cái zhèng
tài chính
HSK 6
182
裁缝
cái féng
may vá
HSK 6
183
裁判
cái pàn
trọng tài
HSK 6
184
裁员
cái yuán
giảm biên chế, cắt giảm nhân viên
HSK 6
185
采购
cǎi gòu
mua, thu mua
HSK 6
186
采集
cǎi jí
hái lượm, thu thập
HSK 6
187
采纳
cǎi nà
tiếp nhận, tiếp thu
HSK 6
188
彩票
cǎi piào
vé xổ số
HSK 6
189
参谋
cān móu
tham mưu
HSK 6
190
参照
cān zhào
tham khảo, đối chiếu
HSK 6
191
残疾
cán jí
tàn tật
HSK 6
192
残酷
cán kù
tàn khốc, tàn nhẫn
HSK 6
193
残留
cán liú
tan dư
HSK 6
194
残忍
cán rěn
tàn nhẫn
HSK 6
195
灿烂
càn làn
xán lạn
HSK 6
196
仓促
cāng cù
vội vã (chỉ thời gian hay hành động)
HSK 6
197
仓库
cāng kù
kho
HSK 6
198
苍白
cāng bái
trắng bệch
HSK 6
199
cāng
khoang, buồng (trên tàu, máy bay)
HSK 6
200
操劳
cāo láo
chăm chỉ làm việc
HSK 6
201
操练
cāo liàn
thao luyện
HSK 6
202
操纵
cāo zòng
thao túng, khống chế
HSK 6
203
操作
cāo zuò
thao tác, vận hành (máy móc)
HSK 6
204
嘈杂
cáo zá
ồn ào
HSK 6
205
草案
cǎo àn
bản thảo
HSK 6
206
草率
cǎo shuài
qua loa, vội vàng (quyết định)
HSK 6
207
侧面
cè miàn
mặt nghiêng
HSK 6
208
测量
cè liáng
đo lường, đo
HSK 6
209
策划
cè huà
vạch ra, chuẩn bị, lên kế hoạch
HSK 6
210
策略
cè lüè
sách lược
HSK 6
211
层出不穷
céng chū bù qióng
tầng tầng lớp lớp
HSK 6
212
层次
céng cì
trình tự, cấp độ
HSK 6
213
差别
chā bié
sự khác biệt
HSK 6
214
插座
chā zuò
ổ cắm
HSK 6
215
查获
chá huò
khám xét, khám (thuốc phiện, ma túy)
HSK 6
216
chà
rẽ, ngoặt
HSK 6
217
刹那
chà nà
chốc lát, chớp mắt
HSK 6
218
诧异
chà yì
kinh ngạc
HSK 6
219
柴油
chái yóu
dầu diesel
HSK 6
220
chān
trộn, lẫn, nâng, đỡ
HSK 6
221
chán
thèm, ham
HSK 6
222
缠绕
chán rào
quấn, quấn quanh
HSK 6
223
产业
chǎn yè
sản nghiệp
HSK 6
224
阐述
chǎn shù
trình bày
HSK 6
225
颤抖
chàn dǒu
run rẩy
HSK 6
226
昌盛
chāng shèng
hưng thịnh, hưng vượng
HSK 6
227
尝试
cháng shì
thử, nếm trải
HSK 6
228
偿还
cháng huán
trả nợ
HSK 6
229
场合
chǎng hé
trường hợp, hoàn cảnh, nơi
HSK 6
230
场面
chǎng miàn
cảnh
HSK 6
231
场所
chǎng suǒ
nơi
HSK 6
232
敞开
chǎng kāi
mở toang, mở (lòng)
HSK 6
233
畅通
chàng tōng
thông suốt
HSK 6
234
畅销
chàng xiāo
bán chạy
HSK 6
235
倡导
chàng dǎo
khởi xướng, mở đầu
HSK 6
236
倡议
chàng yì
sáng kiến
HSK 6
237
钞票
chāo piào
tờ tiền
HSK 6
238
超越
chāo yuè
vượt qua, vượt (đối thủ, thời gian, tuổi tác, thành tựu)
HSK 6
239
巢穴
cháo xué
tổ, hang, tổ ấm
HSK 6
240
朝代
cháo dài
triều đại
HSK 6
241
嘲笑
cháo xiào
nhạo báng
HSK 6
242
潮流
cháo liú
trào lưu
HSK 6
243
撤退
chè tuì
lui, rút lui (binh)
HSK 6
244
撤销
chè xiāo
hủy, bãi bỏ, hủy bỏ (bản án, phán quyết, tội danh), cách chức, tước (giấy phép)
HSK 6
245
沉淀
chén diàn
kết tủa, lắng
HSK 6
246
沉闷
chén mèn
trầm tính, buồn tẻ, tẻ ngắt
HSK 6
247
沉思
chén sī
trầm ngâm suy tư
HSK 6
248
沉重
chén zhòng
nặng nề, nặng trĩu
HSK 6
249
沉着
chén zhuó
bình thản
HSK 6
250
陈旧
chén jiù
lỗi thời, cũ kĩ
HSK 6
251
陈列
chén liè
trưng bày, bày
HSK 6
252
陈述
chén shù
tường trình, trần thuật
HSK 6
253
衬托
chèn tuō
làm nổi bật
HSK 6
254
称心如意
chèn xīn rú yì
vừa lòng hợp ý
HSK 6
255
称号
chēng hào
danh hiệu
HSK 6
256
成本
chéng běn
chi phí, giá thành
HSK 6
257
成交
chéng jiāo
đạt thỏa thuận
HSK 6
258
成天
chéng tiān
suốt ngày
HSK 6
259
成效
chéng xiào
hiệu quả (đạt được)
HSK 6
260
成心
chéng xīn
cố tình, cố ý
HSK 6
261
成员
chéng yuán
thành viên
HSK 6
262
呈现
chéng xiàn
bày ra (cảnh tượng)
HSK 6
263
诚挚
chéng zhì
chân thành
HSK 6
264
承办
chéng bàn
đăng cai, đứng ra tổ chức
HSK 6
265
承包
chéng bāo
thầu, nhận thầu
HSK 6
266
承诺
chéng nuò
cam kết, lời hứa
HSK 6
267
城堡
chéng bǎo
thành lũy
HSK 6
268
chéng
đáp (chuyến tàu, chuyến bay), bắt (xe)
HSK 6
269
chéng
chứa, đựng
HSK 6
270
惩罚
chéng fá
trừng phạt
HSK 6
271
澄清
chéng qīng
làm rõ
HSK 6
272
chéng
cam
HSK 6
273
chèng
cân
HSK 6
274
吃苦
chī kǔ
chịu khổ
HSK 6
275
吃力
chī lì
tốn sức
HSK 6
276
迟钝
chí dùn
chậm chạp (hành động, phản ứng, hoạt động)
HSK 6
277
迟缓
chí huǎn
chậm, chậm lại
HSK 6
278
迟疑
chí yí
lưỡng lự
HSK 6
279
持久
chí jiǔ
dài lâu, lâu dài
HSK 6
280
赤道
chì dào
xích đạo
HSK 6
281
赤字
chì zì
bội chi
HSK 6
282
冲动
chōng dòng
bồng bột, xốc nổi, manh động
HSK 6
283
冲击
chōng jī
xô vào, đập vào, xung kích
HSK 6
284
冲突
chōng tū
xung đột, mâu thuân
HSK 6
285
充当
chōng dāng
đảm đương (vị trí công việc, vai trò, cầu nối)
HSK 6
286
充沛
chōng pèi
dồi dào, dạt dào
HSK 6
287
充实
chōng shí
tăng cường, bổ sung cho đủ
HSK 6
288
充足
chōng zú
đầy đủ
HSK 6
289
重叠
chóng dié
lặp lại
HSK 6
290
崇拜
chóng bài
sùng bái, tôn sùng
HSK 6
291
崇高
chóng gāo
cao cả
HSK 6
292
崇敬
chóng jìng
ngợi ca, thán phục, khâm phục
HSK 6
293
稠密
chóu mì
dày đặc
HSK 6
294
筹备
chóu bèi
chuẩn bị, trù bị
HSK 6
295
丑恶
chǒu è
xấu xa
HSK 6
296
出路
chū lù
đường ra
HSK 6
297
出卖
chū mài
bán, bán rẻ
HSK 6
298
出身
chū shēn
xuất thân
HSK 6
299
出神
chū shén
xuất thần
HSK 6
300
出息
chū xī
tiền đồ, triển vọng
HSK 6
301
初步
chū bù
bước đầu
HSK 6
302
chú
trừ, chia (phép tính)
HSK 6
303
处分
chǔ fèn
trừng phạt
HSK 6
304
处境
chǔ jìng
cảnh ngộ, hoàn cảnh
HSK 6
305
处置
chǔ zhì
xử trí, xử lý
HSK 6
306
储备
chǔ bèi
dự trữ, để dành (ngoại hối,vàng, lương thực, thức ăn)
HSK 6
307
储存
chǔ cún
cất, giữ (tiền, tư liệu)
HSK 6
308
储蓄
chǔ xù
gửi tiết kiệm
HSK 6
309
触犯
chù fàn
xâm phạm (luật, quyền), xúc phạm
HSK 6
310
川流不息
chuān liú bù xī
dòng chảy không ngừng, tấp nập
HSK 6
311
穿越
chuān yuè
xuyên qua, vượt qua
HSK 6
312
传达
chuán dá
truyền đạt
HSK 6
313
传单
chuán dān
truyền đơn, tờ rơi
HSK 6
314
传授
chuán shòu
truyền thụ
HSK 6
315
船舶
chuán bó
thuyền bè
HSK 6
316
喘气
chuǎn qì
hổn hển, thở dốc
HSK 6
317
chuàn
chuỗi
HSK 6
318
床单
chuáng dān
ga giường
HSK 6
319
创立
chuàng lì
sáng lập, xây dựng (hệ thống, lý luận, chính quyền, đảng)
HSK 6
320
创新
chuàng xīn
sáng tạo
HSK 6
321
创业
chuàng yè
lập nghiệp, sáng nghiệp
HSK 6
322
创作
chuàng zuò
sáng tác, xây dựng (dùng trong tác phẩm nghệ thu, hội họa, tiểu thuyết)
HSK 6
323
吹牛
chuī niú
nói phét
HSK 6
324
吹捧
chuī pěng
tâng bốc, ca tụng
HSK 6
325
炊烟
chuī yān
khói
HSK 6
326
垂直
chuí zhí
vuông góc
HSK 6
327
chuí
cái búa
HSK 6
328
纯粹
chún cuì
nguyên chất, đơn thuần là
HSK 6
329
纯洁
chún jié
trong sạch (tâm hồn, tổ chức, đội ngũ)
HSK 6
330
慈善
cí shàn
từ thiện
HSK 6
331
慈祥
cí xiáng
hiền từ, hiền hậu (ánh mắt, nụ cười, khuôn mặt)
HSK 6
332
磁带
cí dài
băng từ
HSK 6
333
雌雄
cí xióng
thắng bại, sống mái
HSK 6
334
次品
cì pǐn
loại hai, thứ phẩm
HSK 6
335
次序
cì xù
thứ tự
HSK 6
336
伺候
cì hòu
hầu hạ, phục dịch
HSK 6
337
đâm, chích, chọc
HSK 6
338
从容
cóng róng
ung dung, khoan thai
HSK 6
339
cóng
bụi, lùm, khóm
HSK 6
340
凑合
còu hé
tập hợp, gom góp
HSK 6
341
粗鲁
cū lǔ
thô lỗ
HSK 6
342
cuàn
lủi, chuồn, chạy toán loạn
HSK 6
343
摧残
cuī cán
tàn phá, phá hủy
HSK 6
344
脆弱
cuì ruò
yếu đuối, yếu mềm, mỏng manh
HSK 6
345
cuō
xoay, xoắn, vặn
HSK 6
346
磋商
cuō shāng
hội ý, trao đổi, bàn bạc
HSK 6
347
挫折
cuò zhé
thất bại, trở ngại
HSK 6
348
mắc, vắt, đắp, đáp
HSK 6
349
搭档
dā dàng
hợp tác, người hợp tác
HSK 6
350
搭配
dā pèi
kết hợp
HSK 6
351
达成
dá chéng
đạt được
HSK 6
352
答辩
dá biàn
bảo vệ (luận văn)
HSK 6
353
答复
dá fù
trả lời
HSK 6
354
打包
dǎ bāo
đóng hộp
HSK 6
355
打官司
dǎ guān sī
kiện tụng
HSK 6
356
打击
dǎ jī
đả kích
HSK 6
357
打架
dǎ jià
đánh nhau, đánh lộn
HSK 6
358
打量
dǎ liang
thăm dò, phân tích (đối thủ, đối phương)
HSK 6
359
打猎
dǎ liè
săn bắn
HSK 6
360
打仗
dǎ zhàng
đánh nhau (chiến tranh)
HSK 6
361
大不了
dà bù liǎo
chẳng qua, chỉ là
HSK 6
362
大臣
dà chén
đại thần
HSK 6
363
大伙儿
dà huǒr
mọi người
HSK 6
364
大肆
dà sì
không kiêng dè, không kiêng nể, vô tội vạ
HSK 6
365
大体
dà tǐ
nhìn chung
HSK 6
366
大意
dà yì
đại ý, sơ ý
HSK 6
367
大致
dà zhì
khoảng, chính, chung
HSK 6
368
歹徒
dǎi tú
tên vô lại, kẻ xấu
HSK 6
369
代价
dài jià
giá phải trả
HSK 6
370
代理
dài lǐ
đại diện, đại lý
HSK 6
371
带领
dài lǐng
dẫn dắt
HSK 6
372
怠慢
dài màn
lạnh nhạt, thờ ơ
HSK 6
373
逮捕
dài bǔ
bắt giữ
HSK 6
374
担保
dān bǎo
dám cá, đảm bảo
HSK 6
375
胆怯
dǎn qiè
nhút nhát
HSK 6
376
诞辰
dàn chén
sinh nhât
HSK 6
377
诞生
dàn shēng
ra đời, sinh ra
HSK 6
378
淡季
dàn jì
trái mùa
HSK 6
379
淡水
dàn shuǐ
nước ngọt
HSK 6
380
蛋白质
dàn bái zhì
protein
HSK 6
381
当场
dāng chǎng
tại chỗ
HSK 6
382
当初
dāng chū
lúc đầu
HSK 6
383
当代
dāng dài
đương đại
HSK 6
384
当面
dāng miàn
trước mặt
HSK 6
385
当前
dāng qián
hiện nay
HSK 6
386
当事人
dāng shì rén
đương sự
HSK 6
387
当务之急
dāng wù zhī jí
việc cấp bách
HSK 6
388
当选
dāng xuǎn
trúng cử
HSK 6
389
dǎng
đảng
HSK 6
390
档案
dàng àn
hồ sơ
HSK 6
391
档次
dàng cì
đẳng cấp, thứ bậc
HSK 6
392
导弹
dǎo dàn
tên lửa
HSK 6
393
导航
dǎo háng
chỉ đường, dẫn đường (hệ thống )
HSK 6
394
导向
dǎo xiàng
hướng dẫn
HSK 6
395
捣乱
dǎo luàn
phá đám, quấy rối
HSK 6
396
倒闭
dǎo bì
đóng cửa, phá sản
HSK 6
397
盗窃
dào qiè
trộm cướp
HSK 6
398
稻谷
dào gǔ
hạt thóc
HSK 6
399
得不偿失
dé bù cháng shī
lợi ít hại nhiều, lợi bất cập hại
HSK 6
400
得力
dé lì
được lợi, đắc lực
HSK 6
401
得天独厚
dé tiān dú hòu
được ưu ái
HSK 6
402
得罪
dé zuì
đắc tội
HSK 6
403
灯笼
dēng lóng
đèn lồng
HSK 6
404
登陆
dēng lù
đổ bộ, lên bờ
HSK 6
405
登录
dēng lù
đăng nhập
HSK 6
406
dēng
đạp, giẫm
HSK 6
407
等候
děng hòu
chờ đợi
HSK 6
408
等级
děng jí
đẳng cấp, cấp bậc
HSK 6
409
dèng
trợn mắt, trợn trừng
HSK 6
410
堤坝
dī bà
đề điều, đê đập
HSK 6
411
敌视
dí shì
thù địch
HSK 6
412
抵达
dǐ dá
đến nơi
HSK 6
413
抵抗
dǐ kàng
chống lại, chống cự
HSK 6
414
抵制
dǐ zhì
ngăn chặn
HSK 6
415
地步
dì bù
bước, mức
HSK 6
416
地势
dì shì
địa thế
HSK 6
417
地质
dì zhì
địa chất
HSK 6
418
递增
dì zēng
tăng dần
HSK 6
419
颠簸
diān bǒ
lắc lư, tròng trành
HSK 6
420
颠倒
diān dǎo
đảo ngược
HSK 6
421
典礼
diǎn lǐ
nghi lễ
HSK 6
422
典型
diǎn xíng
điển hình
HSK 6
423
点缀
diǎn zhuì
tô điểm
HSK 6
424
电源
diàn yuán
nguồn điện
HSK 6
425
diàn
đệm, cái lót
HSK 6
426
惦记
diàn jì
nghĩ đến
HSK 6
427
奠定
diàn dìng
đặt, làm cho chắc
HSK 6
428
diāo
ngoạm, ngậm
HSK 6
429
雕刻
diāo kè
điêu khắc
HSK 6
430
雕塑
diāo sù
tượng
HSK 6
431
diào
móc, treo
HSK 6
432
调动
diào dòng
điều động
HSK 6
433
diē
ngã, té, rơi
HSK 6
434
dīng
đinh
HSK 6
435
叮嘱
dīng zhǔ
căn dặn, dặn dò
HSK 6
436
dīng
nhìn chằm chằm
HSK 6
437
定期
dìng qī
định kì
HSK 6
438
定义
dìng yì
định nghĩa
HSK 6
439
丢人
diū rén
mất mặt
HSK 6
440
丢三落四
diū sān là sì
hay quên, quên trước quên sau
HSK 6
441
东道主
dōng dào zhǔ
chủ nhà
HSK 6
442
东张西望
dōng zhāng xī wàng
nhìn đông nhìn tây, nhìn quanh
HSK 6
443
董事长
dǒng shì zhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị
HSK 6
444
动荡
dòng dàng
biến động, gợn sóng
HSK 6
445
动机
dòng jī
động cơ
HSK 6
446
动静
dòng jìng
động tĩnh
HSK 6
447
动力
dòng lì
động lực
HSK 6
448
动脉
dòng mài
động mạch
HSK 6
449
动身
dòng shēn
khởi hành, lên đường
HSK 6
450
动手
dòng shǒu
bắt tay làm
HSK 6
451
动态
dòng tài
động thái
HSK 6
452
动员
dòng yuán
huy động
HSK 6
453
冻结
dòng jié
đông cứng
HSK 6
454
dòng
xà ngang, tòa nhà
HSK 6
455
dōu
túi
HSK 6
456
陡峭
dǒu qiào
dốc thẳng đứng
HSK 6
457
斗争
dòu zhēng
đấu tranh
HSK 6
458
督促
dū cù
đôn đốc
HSK 6
459
毒品
dú pǐn
ma túy, thuốc phiện
HSK 6
460
独裁
dú cái
độc tài
HSK 6
461
堵塞
dǔ sè
tắc nghẽn
HSK 6
462
赌博
dǔ bó
cờ bạc
HSK 6
463
杜绝
dù jué
chắn đứng (tham ô, lãng phí….)
HSK 6
464
duān
bưng, đầu mút
HSK 6
465
端午节
duān wǔ jié
tết Đoan Ngọ
HSK 6
466
端正
duān zhèng
đoan chính (hành vi, thái độ, ngũ quan, phẩm hạnh)
HSK 6
467
短促
duǎn cù
ngắn ngủi, ngắn gọn
HSK 6
468
断定
duàn dìng
dám chắc
HSK 6
469
断绝
duàn jué
đoạn tuyệt, cắt đứt (mối quan hệ)
HSK 6
470
堆积
duī jī
đắp đống
HSK 6
471
队伍
duì wǔ
đội ngũ
HSK 6
472
对策
duì cè
đối sách
HSK 6
473
对称
duì chèn
đối xứng
HSK 6
474
对付
duì fù
đối phó
HSK 6
475
对抗
duì kàng
chống đối, đối kháng
HSK 6
476
对立
duì lì
đối lập
HSK 6
477
对联
duì lián
câu đối
HSK 6
478
对应
duì yìng
tương ứng
HSK 6
479
对照
duì zhào
đối chiếu
HSK 6
480
兑现
duì xiàn
thực hiện (lời hứa), đổi tiền mặt (ngân phiếu)
HSK 6
481
顿时
dùn shí
lâp tức
HSK 6
482
多元化
duō yuán huà
đa nguyên hóa
HSK 6
483
哆嗦
duō suo
run cầm cập, run lẩy bẩy
HSK 6
484
堕落
duò luò
trượt dốc (con người)
HSK 6
485
额外
é wài
ngoài định mức
HSK 6
486
恶心
ě xīn
buồn nôn
HSK 6
487
恶化
è huà
xấu đi
HSK 6
488
遏制
è zhì
kiềm chế, chặn đứng
HSK 6
489
恩怨
ēn yuàn
ân oán
HSK 6
490
而已
ér yǐ
mà thôi
HSK 6
491
二氧化碳
èr yǎng huà tàn
CO2
HSK 6
492
发布
fā bù
công bố
HSK 6
493
发财
fā cái
phát tài
HSK 6
494
发呆
fā dāi
đờ người ra, đơ ra
HSK 6
495
发动
fā dòng
phát động
HSK 6
496
发觉
fā jué
nhận ra, phát hiện
HSK 6
497
发射
fā shè
bắn
HSK 6
498
发誓
fā shì
thề
HSK 6
499
发行
fā xíng
phát hành (sách, đĩa CD)
HSK 6
500
发炎
fā yán
viêm (họng, mắt, răng, vết thương)
HSK 6
501
发扬
fā yáng
phát huy
HSK 6
502
发育
fā yù
phát triển (cơ thể)
HSK 6
503
法人
fǎ rén
pháp nhân
HSK 6
504
fān
lật, giở
HSK 6
505
凡是
fán shì
phàm là
HSK 6
506
繁华
fán huá
phồn hoa
HSK 6
507
繁忙
fán máng
bận rộn, nhộn nhịp
HSK 6
508
繁体字
fán tǐ zì
chữ phồn thể
HSK 6
509
繁殖
fán zhí
sinh sôi, phồn thực
HSK 6
510
反驳
fǎn bó
phản bác
HSK 6
511
反常
fǎn cháng
bất thường
HSK 6
512
反感
fǎn gǎn
ác cảm
HSK 6
513
反抗
fǎn kàng
phản kháng
HSK 6
514
反馈
fǎn kuì
phản hồi
HSK 6
515
反面
fǎn miàn
phản diện, mặt sau
HSK 6
516
反射
fǎn shè
phản chiếu
HSK 6
517
反思
fǎn sī
suy ngẫm
HSK 6
518
反问
fǎn wèn
phản vấn, hỏi vặn lại
HSK 6
519
反之
fǎn zhī
ngược lại
HSK 6
520
泛滥
fàn làn
tràn, tràn lan
HSK 6
521
范畴
fàn chóu
phạm trù
HSK 6
522
贩卖
fàn mài
buôn lậu
HSK 6
523
方位
fāng wèi
phương hướng, phương vị
HSK 6
524
方言
fāng yán
tiếng địa phương
HSK 6
525
方圆
fāng yuán
chu vi hình tròn
HSK 6
526
方针
fāng zhēn
phương châm
HSK 6
527
防守
fáng shǒu
phòng thủ
HSK 6
528
防御
fáng yù
phòng ngự
HSK 6
529
防止
fáng zhǐ
ngăn ngừa, ngăn chặn
HSK 6
530
防治
fáng zhì
phòng và chữa bệnh
HSK 6
531
访问
fǎng wèn
đến thăm
HSK 6
532
纺织
fǎng zhī
dệt
HSK 6
533
放大
fàng dà
phóng to
HSK 6
534
放射
fàng shè
chiếu sáng, phóng
HSK 6
535
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu
chim muông
HSK 6
536
飞翔
fēi xiáng
bay
HSK 6
537
飞跃
fēi yuè
nhảy vọt
HSK 6
538
非法
fēi fǎ
phi pháp
HSK 6
539
肥沃
féi wò
phì nhiêu, màu mỡ
HSK 6
540
诽谤
fěi bàng
phỉ báng
HSK 6
541
fèi
phổi
HSK 6
542
废除
fèi chú
xóa bỏ (chế độ, phí, qui ước)
HSK 6
543
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
quên ăn quên ngủ
HSK 6
544
废墟
fèi xū
hoang tàn
HSK 6
545
沸腾
fèi téng
sôi sùng sục (nước), sục sôi
HSK 6
546
分辨
fēn biàn
phân biệt
HSK 6
547
分寸
fēn cùn
đúng mực, có chừng mực
HSK 6
548
分红
fēn hóng
tiền thưởng
HSK 6
549
分解
fēn jiě
phân ly, phân tích
HSK 6
550
分裂
fēn liè
tách ra, phân tách
HSK 6
551
分泌
fēn mì
bài tiết, tiết ra
HSK 6
552
分明
fēn míng
rõ ràng, phân minh
HSK 6
553
分歧
fēn qí
bất đồng (quan điểm), khác nhau
HSK 6
554
分散
fēn sàn
phân tán
HSK 6
555
吩咐
fēn fù
căn dặn
HSK 6
556
坟墓
fén mù
mộ phần
HSK 6
557
粉末
fěn mò
bụi, phấn, bột
HSK 6
558
粉色
fěn sè
màu hồng
HSK 6
559
粉碎
fěn suì
vỡ vụn, vỡ tan tành
HSK 6
560
分量
fèn liàng
trọng lượng, sức nặng
HSK 6
561
愤怒
fèn nù
phẫn nộ
HSK 6
562
丰满
fēng mǎn
sung túc, đầy đủ, đầy ắp, đầy đặn
HSK 6
563
丰盛
fēng shèng
đầy đủ, phong phú (thức ăn thức uống)
HSK 6
564
丰收
fēng shōu
được mùa
HSK 6
565
风暴
fēng bào
gió bão
HSK 6
566
风度
fēng dù
phong độ
HSK 6
567
风光
fēng guāng
phong cảnh
HSK 6
568
风气
fēng qì
lối sống, nếp sống
HSK 6
569
风趣
fēng qù
thú vị, dí dỏm
HSK 6
570
风土人情
fēng tǔ rén qíng
phong tục tập quán
HSK 6
571
风味
fēng wèi
phong vị, mùi vị
HSK 6
572
封闭
fēng bì
đóng cửa(không được hoạt động), đóng, khép kín (ít tiếp xúc)
HSK 6
573
封建
fēng jiàn
phong kiến
HSK 6
574
封锁
fēng suǒ
phong tỏa
HSK 6
575
锋利
fēng lì
sắc, nhọn, sắc bén, sắc sảo
HSK 6
576
féng
gặp gỡ
HSK 6
577
奉献
fèng xiàn
hiến dâng, tinh thần hi sinh
HSK 6
578
否决
fǒu jué
phủ quyết
HSK 6
579
夫妇
fū fù
phụ nữ
HSK 6
580
夫人
fū rén
phu nhân
HSK 6
581
敷衍
fū yǎn
qua quýt, hời hợt, cầm cự
HSK 6
582
服从
fú cóng
phục tùng
HSK 6
583
服气
fú qì
chịu thua, chịu phục
HSK 6
584
俘虏
fú lǔ
bắt tù binh, tù binh
HSK 6
585
符号
fú hào
dấu, ký hiệu
HSK 6
586
幅度
fú dù
biên độ
HSK 6
587
辐射
fú shè
bức xạ
HSK 6
588
福利
fú lì
phúc lợi
HSK 6
589
福气
fú qì
tốt phúc, có phúc
HSK 6
590
抚摸
fǔ mō
xoa
HSK 6
591
抚养
fǔ yǎng
nuôi dưỡng
HSK 6
592
俯视
fǔ shì
nhìn xuống
HSK 6
593
辅助
fǔ zhù
phò trợ
HSK 6
594
腐败
fǔ bài
ôi thiu, thối nát
HSK 6
595
腐烂
fǔ làn
hoại tử, thối rữa, thối nát
HSK 6
596
腐蚀
fǔ shí
ăn mòn, bào mòn
HSK 6
597
腐朽
fǔ xiǔ
mục, mục ruỗng
HSK 6
598
负担
fù dān
gánh (trách nhiệm, chi phí, công việc), gánh nặng
HSK 6
599
附和
fù hè
hùa theo, phụ họa
HSK 6
600
附件
fù jiàn
phụ kiện, đính kèm
HSK 6
601
附属
fù shǔ
thuộc, thuộc về
HSK 6
602
复活
fù huó
sống lại (miêu tả sự khôi phục)
HSK 6
603
复兴
fù xīng
phục hưng
HSK 6
604
phó, phụ
HSK 6
605
赋予
fù yǔ
trao, trao cho (trọng trách, sứ mệnh)
HSK 6
606
富裕
fù yù
giàu có
HSK 6
607
腹泻
fù xiè
ỉa chảy
HSK 6
608
覆盖
fù gài
che phủ, bao phủ
HSK 6
609
改良
gǎi liáng
cải tạo
HSK 6
610
gài
canxi
HSK 6
611
盖章
gài zhāng
đóng dấu
HSK 6
612
干旱
gān hàn
khô hạn
HSK 6
613
干扰
gān rǎo
làm nhiễu, cản trở (ảnh hưởng xấu), nhiễu
HSK 6
614
干涉
gān shè
can thiệp
HSK 6
615
干预
gān yù
can dự
HSK 6
616
尴尬
gān gà
bối rối
HSK 6
617
感慨
gǎn kǎi
xúc động
HSK 6
618
感染
gǎn rǎn
nhiễm
HSK 6
619
干劲
gàn jìn
tinh thần hăng hái
HSK 6
620
纲领
gāng lǐng
cương lĩnh
HSK 6
621
岗位
gǎng wèi
cương vị
HSK 6
622
港口
gǎng kǒu
hải cảng
HSK 6
623
港湾
gǎng wān
bến đỗ, bến thuyền
HSK 6
624
杠杆
gàng gǎn
đòn bẩy
HSK 6
625
高超
gāo chāo
cao siêu
HSK 6
626
高潮
gāo cháo
cao trào
HSK 6
627
高峰
gāo fēng
đỉnh (hình sin), cao điểm
HSK 6
628
高明
gāo míng
cao minh
HSK 6
629
高尚
gāo shàng
cao thượng
HSK 6
630
高涨
gāo zhǎng
dâng cao, tăng cao
HSK 6
631
稿件
gǎo jiàn
bản thảo
HSK 6
632
告辞
gào cí
cáo từ
HSK 6
633
告诫
gào jiè
khuyên bảo
HSK 6
634
疙瘩
gē da
mụn, da gà
HSK 6
635
鸽子
gē zi
bồ câu
HSK 6
636
đặt, để
HSK 6
637
cắt, gặt
HSK 6
638
歌颂
gē sòng
ca tụng
HSK 6
639
革命
gé mìng
cách mạng
HSK 6
640
格局
gé jú
mô hình
HSK 6
641
格式
gé shì
quy cách, cách thức
HSK 6
642
隔阂
gé hé
bất hòa
HSK 6
643
隔离
gé lí
cách li
HSK 6
644
个体
gè tǐ
cá thể, cá nhâ
HSK 6
645
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
phát biểu ý kiến
HSK 6
646
根深蒂固
gēn shēn dì gù
thâm căn cố đế
HSK 6
647
根源
gēn yuán
nguồn cơn, gốc rễ
HSK 6
648
跟前
gēn qián
bên cạnh, ngay sát
HSK 6
649
跟随
gēn suí
theo
HSK 6
650
跟踪
gēn zōng
theo dấu
HSK 6
651
更新
gēng xīn
đổi mới, làm mới
HSK 6
652
更正
gēng zhèng
sửa (chữ, thông tin)
HSK 6
653
耕地
gēng dì
trồng trọt
HSK 6
654
工艺品
gōng yì pǐn
đồ mỹ nghệ
HSK 6
655
公安局
gōng ān jú
sở công an
HSK 6
656
公道
gōng dào
phải chăng (giá cả), nói cho công bằng
HSK 6
657
公告
gōng gào
thông cáo
HSK 6
658
公关
gōng guān
quan hệ công chúng
HSK 6
659
公民
gōng mín
công dân
HSK 6
660
公然
gōng rán
rõ ràng
HSK 6
661
公认
gōng rèn
công nhận
HSK 6
662
公式
gōng shì
công thức
HSK 6
663
公务
gōng wù
công vụ
HSK 6
664
公正
gōng zhèng
công bằng (đối xử, giải quyết)
HSK 6
665
公证
gōng zhèng
công chứng
HSK 6
666
功劳
gōng láo
công lao
HSK 6
667
功效
gōng xiào
công hiệu
HSK 6
668
攻击
gōng jī
công kích
HSK 6
669
攻克
gōng kè
công phá, phá đảo
HSK 6
670
供不应求
gōng bù yìng qiú
cung không đủ cầu
HSK 6
671
供给
gōng jǐ
cung cấp
HSK 6
672
宫殿
gōng diàn
cung điện
HSK 6
673
恭敬
gōng jìng
cung kính
HSK 6
674
巩固
gǒng gù
củng cố
HSK 6
675
共和国
gòng hé guó
nước Cộng hòa
HSK 6
676
共计
gòng jì
tính tổng
HSK 6
677
共鸣
gòng míng
sự đồng cảm, cộng hưởng
HSK 6
678
勾结
gōu jié
câu kết
HSK 6
679
钩子
gōu zi
cái móc
HSK 6
680
构思
gòu sī
ý tưởng, phác thảo
HSK 6
681
孤独
gū dú
cô độc
HSK 6
682
孤立
gū lì
cô lập, tách rời
HSK 6
683
姑且
gū qiě
tạm, tạm thời
HSK 6
684
辜负
gū fù
phụ lòng
HSK 6
685
古董
gǔ dǒng
đồ cổ
HSK 6
686
古怪
gǔ guài
kì quái,
HSK 6
687
股东
gǔ dōng
cổ đông
HSK 6
688
股份
gǔ fèn
cổ phần
HSK 6
689
骨干
gǔ gàn
cốt cán
HSK 6
690
鼓动
gǔ dòng
hưởng ứng, vận động
HSK 6
691
固然
gù rán
tuy rằng
HSK 6
692
固体
gù tǐ
thể rắn
HSK 6
693
固有
gù yǒu
vốn có
HSK 6
694
固执
gù zhí
cố chấp
HSK 6
695
故乡
gù xiāng
quê hương
HSK 6
696
故障
gù zhàng
sự cố
HSK 6
697
顾虑
gù lǜ
băn khoăn, phân vân
HSK 6
698
顾问
gù wèn
cố vấn
HSK 6
699
雇佣
gù yōng
thuê
HSK 6
700
拐杖
guǎi zhàng
gậy chống
HSK 6
701
关怀
guān huái
quan tâm
HSK 6
702
关照
guān zhào
giúp đỡ
HSK 6
703
观光
guān guāng
ngắm, tham quan
HSK 6
704
官方
guān fāng
chính thức
HSK 6
705
管辖
guǎn xiá
quản lý
HSK 6
706
贯彻
guàn chè
quán triệt
HSK 6
707
惯例
guàn lì
thông lệ, lệ, qui ước
HSK 6
708
灌溉
guàn gài
tưới tiêu
HSK 6
709
guàn
hộp, vại, lọ
HSK 6
710
光彩
guāng cǎi
ánh sáng,
HSK 6
711
光辉
guāng huī
vầng hào quang, ánh hào quang
HSK 6
712
光芒
guāng máng
tia sáng, lấp lánh
HSK 6
713
光荣
guāng róng
vinh quang
HSK 6
714
广阔
guǎng kuò
rộng lớn
HSK 6
715
归根到底
guī gēn dào dǐ
xét đến cùng
HSK 6
716
归还
guī huán
trả về
HSK 6
717
规范
guī fàn
qui phạm, mẫu mực
HSK 6
718
规格
guī gé
qui cách
HSK 6
719
规划
guī huà
qui hoạch
HSK 6
720
规章
guī zhāng
bản qui định
HSK 6
721
轨道
guǐ dào
đường ray
HSK 6
722
贵族
guì zú
quí tộc
HSK 6
723
guì
quì
HSK 6
724
棍棒
gùn bàng
gậy gộc, côn, gậy
HSK 6
725
国防
guó fáng
quốc phòng
HSK 6
726
国务院
guó wù yuàn
chính phủ
HSK 6
727
果断
guǒ duàn
quyết đoán
HSK 6
728
过度
guò dù
quá mức
HSK 6
729
过渡
guò dù
quá độ (giai đoạn)
HSK 6
730
过奖
guò jiǎng
quá khen
HSK 6
731
过滤
guò lǜ
lọc
HSK 6
732
过失
guò shī
lỗi lầm, sai lầm
HSK 6
733
过问
guò wèn
hỏi han quá nhiều
HSK 6
734
过瘾
guò yǐn
đã đời, thỏa nguyện
HSK 6
735
过于
guò yú
quá mức
HSK 6
736
hāi
ê, này
HSK 6
737
海拔
hǎi bá
mực nước biển
HSK 6
738
海滨
hǎi bīn
ven biển
HSK 6
739
含糊
hán hù
hàm hồ, mơ hồ
HSK 6
740
含义
hán yì
hàm nghĩa
HSK 6
741
寒暄
hán xuān
tâm tình
HSK 6
742
罕见
hǎn jiàn
hiếm thấy
HSK 6
743
捍卫
hàn wèi
bảo vệ
HSK 6
744
行列
háng liè
hàng lối
HSK 6
745
航空
háng kōng
hàng không
HSK 6
746
航天
háng tiān
hàng không vũ trụ
HSK 6
747
航行
háng xíng
vận chuyển, đi
HSK 6
748
毫米
háo mǐ
milimet
HSK 6
749
毫无
háo wú
không hề
HSK 6
750
豪迈
háo mài
khí phách hào hùng
HSK 6
751
号召
hào zhào
hiệu triệu
HSK 6
752
耗费
hào fèi
hao tổn
HSK 6
753
oa (sự ngạc nhiên)
HSK 6
754
合并
hé bìng
ghép, hợp lại
HSK 6
755
合成
hé chéng
hợp thành
HSK 6
756
合伙
hé huǒ
làm chung
HSK 6
757
合算
hé suàn
được lợi, không đắt
HSK 6
758
和蔼
hé ǎi
hòa nhã
HSK 6
759
和解
hé jiě
hòa giải
HSK 6
760
和睦
hé mù
hòa thuận
HSK 6
761
和气
hé qì
hòa hợp
HSK 6
762
和谐
hé xié
hòa bình, yên ổn, hợp
HSK 6
763
hēi
ôi, ủa
HSK 6
764
痕迹
hén jì
dấu vết, vết tích
HSK 6
765
狠心
hěn xīn
nhẫn tâm
HSK 6
766
恨不得
hèn bù dé
hận chẳng được
HSK 6
767
héng
ngang
HSK 6
768
hēng
rên, rên rỉ
HSK 6
769
轰动
hōng dòng
chấn động, náo động
HSK 6
770
hōng
sấy, nướng
HSK 6
771
宏观
hóng guān
vĩ mô
HSK 6
772
宏伟
hóng wěi
to lớn
HSK 6
773
洪水
hóng shuǐ
cơn lũ, hồng thủy
HSK 6
774
hǒng
dỗ dành
HSK 6
775
喉咙
hóu lóng
cổ họng
HSK 6
776
hǒu
gào to
HSK 6
777
后代
hòu dài
đời sau
HSK 6
778
后顾之忧
hòu gù zhī yōu
nỗi lo về sau
HSK 6
779
后勤
hòu qín
hậu cần
HSK 6
780
候选
hòu xuǎn
(người được) đề cử, ứng cử
HSK 6
781
呼唤
hū huàn
gọi
HSK 6
782
呼啸
hū xiào
rú rít
HSK 6
783
呼吁
hū yù
kêu gọi
HSK 6
784
忽略
hū lüè
bỏ qua
HSK 6
785
胡乱
hú luàn
loạn xạ
HSK 6
786
胡须
hú xū
râu
HSK 6
787
湖泊
hú pō
hồ nước
HSK 6
788
花瓣
huā bàn
cánh hoa
HSK 6
789
花蕾
huā lěi
nụ hoa
HSK 6
790
华丽
huá lì
hoa lệ
HSK 6
791
华侨
huá qiáo
hoa kiều
HSK 6
792
化肥
huà féi
phân bón
HSK 6
793
化石
huà shí
hóa thạch
HSK 6
794
化验
huà yàn
xét nghiệm
HSK 6
795
化妆
huà zhuāng
hóa trang
HSK 6
796
划分
huà fēn
phân chia, chia
HSK 6
797
画蛇添足
huà shé tiān zú
vẽ rắn thêm chân
HSK 6
798
话筒
huà tǒng
microphone
HSK 6
799
欢乐
huān lè
vui vẻ
HSK 6
800
还原
huán yuán
quay về trạng thái cũ
HSK 6


CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

1. Từ vựng HSK 6 gồm 5000 từ, nhưng tại sao học lại có 2500 từ?

2. Học giáo trình Hán Ngữ mấy thì thi được HSK 6

Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5
Bài viết tiếp theo »
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.