lên trên

Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5

Bộ HSK 5 gồm 2500 từ, nhưng các bạn đừng lo. Nếu đã học đủ từ vựng HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4 thì bài sau các bạn chỉ cần phải học thêm 1300 từ nữa..

Bạn nào cần học lại các bộ từ vựng HSK, thì có thể xem tại đây.

Phần từ vựng HSK nhìn chung cũng dài phết đấy, nên có thể sẽ còn sai xót. Hãy góp ý cho mình, để mình sửa nhé. Cảm ơn các bạn.

hsk 5 1

1
āi
thán từ
HSK 5
2
āi
thán từ
HSK 5
3
爱护
ài hù
yêu thương, giữ gìn
HSK 5
4
爱惜
ài xī
quí trọng
HSK 5
5
爱心
ài xīn
lòng tốt
HSK 5
6
安慰
ān wèi
an ủi
HSK 5
7
安装
ān zhuāng
lắp đặt
HSK 5
8
àn
bờ
HSK 5
9
àn
tối
HSK 5
10
熬夜
áo yè
thức đêm
HSK 5
11
把握
bǎ wò
nắm chắc
HSK 5
12
bǎi
bày
HSK 5
13
办理
bàn lǐ
làm (thủ tục)
HSK 5
14
傍晚
bàng wǎn
chiều muộn
HSK 5
15
包裹
bāo guǒ
bưu kiện
HSK 5
16
包含
bāo hán
bao hàm
HSK 5
17
包括
bāo kuò
bao gồm
HSK 5
18
báo
mỏng
HSK 5
19
宝贝
bǎo bèi
bảo bối
HSK 5
20
宝贵
bǎo guì
quí báu
HSK 5
21
保持
bǎo chí
duy trì
HSK 5
22
保存
bǎo cún
lưu giữ, bảo tồn
HSK 5
23
保留
bǎo liú
bảo lưu
HSK 5
24
保险
bǎo xiǎn
bảo hiểm
HSK 5
25
报到
bào dào
điểm danh
HSK 5
26
报道
bào dào
đưa tin, bản tin
HSK 5
27
报告
bào gào
báo cáo
HSK 5
28
报社
bào shè
tòa soạn báo
HSK 5
29
抱怨
bào yuàn
trách móc
HSK 5
30
bèi
học thuộc
HSK 5
31
悲观
bēi guān
bi quan
HSK 5
32
背景
bèi jǐng
bối cảnh
HSK 5
33
被子
bèi zi
chăn
HSK 5
34
本科
běn kē
trình độ đại học
HSK 5
35
本领
běn lǐng
bản lĩnh
HSK 5
36
本质
běn zhì
bản chất
HSK 5
37
比例
bǐ lì
tỉ lệ
HSK 5
38
彼此
bǐ cǐ
lẫn nhau, với nhau, cả hai
HSK 5
39
必然
bì rán
tất yếu
HSK 5
40
必要
bì yào
cần thiết, cần
HSK 5
41
毕竟
bì jìng
rốt cuộc
HSK 5
42
避免
bì miǎn
tránh
HSK 5
43
编辑
biān jí
biên tập
HSK 5
44
鞭炮
biān pào
pháo
HSK 5
45
便
biàn
liền
HSK 5
46
辩论
biàn lùn
biện luận
HSK 5
47
标点
biāo diǎn
dấu
HSK 5
48
标志
biāo zhì
đánh dấu
HSK 5
49
表达
biǎo dá
diễn đạt
HSK 5
50
表面
biǎo miàn
bề mặt, bề ngoài
HSK 5
51
表明
biǎo míng
cho thấy
HSK 5
52
表情
biǎo qíng
biểu cảm
HSK 5
53
表现
biǎo xiàn
biểu hiện
HSK 5
54
冰激凌
bīng jī líng
kem
HSK 5
55
病毒
bìng dú
vi rút
HSK 5
56
玻璃
bō lí
thủy tinh
HSK 5
57
播放
bō fàng
phát sóng
HSK 5
58
脖子
bó zi
cổ
HSK 5
59
博物馆
bó wù guǎn
bảo tàng
HSK 5
60
补充
bǔ chōng
bổ sung
HSK 5
61
不安
bù ān
bất an
HSK 5
62
不得了
bù dé liǎo
vô cùng
HSK 5
63
不断
bù duàn
không ngừng
HSK 5
64
不见得
bù jiàn dé
chưa chắc
HSK 5
65
不耐烦
bù nài fán
chán nản
HSK 5
66
不然
bù rán
nếu không thì
HSK 5
67
不如
bù rú
không bằng
HSK 5
68
不要紧
bù yào jǐn
không sao
HSK 5
69
不足
bù zú
không đủ
HSK 5
70
vải
HSK 5
71
步骤
bù zhòu
bước
HSK 5
72
部门
bù mén
ban ngành
HSK 5
73
财产
cái chǎn
tài sản
HSK 5
74
采访
cǎi fǎng
phỏng vấn
HSK 5
75
采取
cǎi qǔ
chọn, dùng
HSK 5
76
彩虹
cǎi hóng
cầu vồng
HSK 5
77
cǎi
giẫm
HSK 5
78
参考
cān kǎo
tham khảo
HSK 5
79
参与
cān yù
can dự
HSK 5
80
惭愧
cán kuì
hổ thẹn
HSK 5
81
操场
cāo chǎng
sân vận động
HSK 5
82
操心
cāo xīn
lo lắng
HSK 5
83
quyển
HSK 5
84
测验
cè yàn
thí nghiệm
HSK 5
85
曾经
céng jīng
đã từng
HSK 5
86
叉子
chā zi
cái dĩa, cái xiên, cái nĩa
HSK 5
87
差距
chā jù
sự khác biệt
HSK 5
88
chā
cắm
HSK 5
89
chāi
gỡ, dỡ
HSK 5
90
产品
chǎn pǐn
sản phẩm
HSK 5
91
产生
chǎn shēng
sản sinh, nảy sinh
HSK 5
92
长途
cháng tú
đường dài
HSK 5
93
常识
cháng shí
thường thức
HSK 5
94
chāo
chép
HSK 5
95
超级
chāo jí
siêu cấp
HSK 5
96
cháo
về hướng
HSK 5
97
潮湿
cháo shī
ẩm ướt
HSK 5
98
chǎo
ồn ào
HSK 5
99
吵架
chǎo jià
cãi vã
HSK 5
100
chǎo
xào
HSK 5
101
车库
chē kù
nhà xe
HSK 5
102
车厢
chē xiāng
toa tàu
HSK 5
103
彻底
chè dǐ
triệt để
HSK 5
104
沉默
chén mò
im lặng
HSK 5
105
chèn
nhân
HSK 5
106
chēng
cân
HSK 5
107
称呼
chēng hū
xưng hô
HSK 5
108
称赞
chēng zàn
tán thưởng
HSK 5
109
成分
chéng fèn
thành phần
HSK 5
110
成果
chéng guǒ
thành quả
HSK 5
111
成就
chéng jiù
thành tựu
HSK 5
112
成立
chéng lì
thành lập
HSK 5
113
成人
chéng rén
người lớn
HSK 5
114
成熟
chéng shú
thành thục
HSK 5
115
成语
chéng yǔ
thành ngữ
HSK 5
116
成长
chéng zhǎng
trưởng thành
HSK 5
117
诚恳
chéng kěn
thành khẩn
HSK 5
118
承担
chéng dān
chịu trách nhiệm
HSK 5
119
承认
chéng rèn
thừa nhận
HSK 5
120
承受
chéng shòu
chịu đựng
HSK 5
121
程度
chéng dù
trình độ
HSK 5
122
程序
chéng xù
trình tự
HSK 5
123
吃亏
chī kuī
thiệt thòi
HSK 5
124
池塘
chí táng
ao hồ
HSK 5
125
迟早
chí zǎo
sớm muộn
HSK 5
126
持续
chí xù
kéo dài
HSK 5
127
尺子
chǐ zi
thước đo
HSK 5
128
翅膀
chì bǎng
cánh
HSK 5
129
chōng
xông, xô đẩy
HSK 5
130
充电器
chōng diàn qì
sạc điện
HSK 5
131
充分
chōng fèn
đầy đủ
HSK 5
132
充满
chōng mǎn
tràn đầy
HSK 5
133
重复
chóng fù
lặp lại
HSK 5
134
宠物
chǒng wù
thú cưng
HSK 5
135
抽屉
chōu tì
ngăn kéo
HSK 5
136
抽象
chōu xiàng
trừu tượng
HSK 5
137
chǒu
xấu
HSK 5
138
chòu
thối
HSK 5
139
出版
chū bǎn
xuất bản
HSK 5
140
出口
chū kǒu
lối ra, cửa ra
HSK 5
141
出色
chū sè
xuất sắc
HSK 5
142
出示
chū shì
xuất trình
HSK 5
143
出席
chū xí
tham dự
HSK 5
144
初级
chū jí
sơ cấp
HSK 5
145
除非
chú fēi
trừ phi
HSK 5
146
除夕
chú xī
giao thừa
HSK 5
147
处理
chǔ lǐ
xử lý
HSK 5
148
传播
chuán bō
lan truyền, lây lan
HSK 5
149
传染
chuán rǎn
nhiễm
HSK 5
150
传说
chuán shuō
truyền thuyết
HSK 5
151
传统
chuán tǒng
truyền thống
HSK 5
152
窗帘
chuāng lián
rèm cửa
HSK 5
153
chuǎng
xông vào, xông lên
HSK 5
154
创造
chuàng zào
sáng tạo
HSK 5
155
chuī
thổi
HSK 5
156
词汇
cí huì
từ vựng
HSK 5
157
辞职
cí zhí
từ chức, bỏ việc
HSK 5
158
此外
cǐ wài
ngoài ra
HSK 5
159
次要
cì yào
thứ yếu
HSK 5
160
刺激
cì jī
kích thích
HSK 5
161
匆忙
cōng máng
vội vàng
HSK 5
162
从此
cóng cǐ
từ đó
HSK 5
163
从而
cóng ér
cho nên
HSK 5
164
从前
cóng qián
từ trước
HSK 5
165
从事
cóng shì
theo đuổi
HSK 5
166
粗糙
cū cāo
thô ráp
HSK 5
167
促进
cù jìn
xúc tiến
HSK 5
168
促使
cù shǐ
thúc đẩy
HSK 5
169
giấm
HSK 5
170
cuī
giục
HSK 5
171
存在
cún zài
tồn tại
HSK 5
172
措施
cuò shī
sách lược, chính sách
HSK 5
173
答应
dā yìng
hứa
HSK 5
174
达到
dá dào
đạt đến
HSK 5
175
打工
dǎ gōng
làm thêm
HSK 5
176
打交道
dǎ jiāo dào
kết bạn
HSK 5
177
打喷嚏
dǎ pēn tì
hắt xì
HSK 5
178
打听
dǎ tīng
hỏi thăm
HSK 5
179
大方
dà fāng
phóng khoáng
HSK 5
180
大厦
dà shà
tòa nhà
HSK 5
181
大象
dà xiàng
voi
HSK 5
182
大型
dà xíng
lớn (qui mô)
HSK 5
183
dāi
ở lì, ở
HSK 5
184
代表
dài biǎo
đại diện
HSK 5
185
代替
dài tì
thay thế
HSK 5
186
贷款
dài kuǎn
vay tiền
HSK 5
187
待遇
dài yù
đãi ngộ
HSK 5
188
担任
dān rèn
đảm nhiệm
HSK 5
189
单纯
dān chún
đơn thuần,ngây thơ
HSK 5
190
单调
dān diào
đơn điệu
HSK 5
191
单独
dān dú
đơn độc
HSK 5
192
单位
dān wèi
đơn vị
HSK 5
193
单元
dān yuán
đơn nguyên, cụm
HSK 5
194
耽误
dān wù
bỏ lỡ
HSK 5
195
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ
kẻ nhát gan
HSK 5
196
dàn
nhạt
HSK 5
197
当地
dāng dì
địa phương
HSK 5
198
当心
dāng xīn
để tâm, lưu tâm
HSK 5
199
dǎng
chắn
HSK 5
200
导演
dǎo yǎn
đạo diễn
HSK 5
201
导致
dǎo zhì
gây ra
HSK 5
202
岛屿
dǎo yǔ
đảo
HSK 5
203
倒霉
dǎo méi
xui xẻo
HSK 5
204
到达
dào dá
đến
HSK 5
205
道德
dào dé
đạo đức
HSK 5
206
道理
dào lǐ
đạo lí, bài học
HSK 5
207
登记
dēng jì
đăng kí
HSK 5
208
等待
děng dài
đợi, chờ đợi
HSK 5
209
等于
děng yú
bằng
HSK 5
210
giọt
HSK 5
211
的确
dí què
đúng, thật (phó từ)
HSK 5
212
敌人
dí rén
kẻ địch
HSK 5
213
地道
dì dào
chuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn)
HSK 5
214
地理
dì lǐ
địa lý
HSK 5
215
地区
dì qū
khu vực
HSK 5
216
地毯
dì tǎn
thảm
HSK 5
217
地位
dì wèi
địa vị
HSK 5
218
地震
dì zhèn
động đất
HSK 5
219
truyền
HSK 5
220
点心
diǎn xīn
điểm tâm
HSK 5
221
电池
diàn chí
pin
HSK 5
222
电台
diàn tái
đài truyền hình
HSK 5
223
diào
câu (cá)
HSK 5
224
dǐng
đội, cái (lượng từ cho mũ)
HSK 5
225
动画片
dòng huà piàn
phim hoạt hình
HSK 5
226
dòng
đông cứng
HSK 5
227
dòng
hang động
HSK 5
228
豆腐
dòu fǔ
đậu phụ
HSK 5
229
dòu
trêu
HSK 5
230
独立
dú lì
độc lập
HSK 5
231
独特
dú tè
độc đáo
HSK 5
232
度过
dù guò
trải qua (thời kì, thời gian)
HSK 5
233
duàn
đoạn, đứt
HSK 5
234
duī
đống
HSK 5
235
对比
duì bǐ
đối chiếu
HSK 5
236
对待
duì dài
đối đãi
HSK 5
237
对方
duì fāng
đối phương
HSK 5
238
对手
duì shǒu
đối thủ
HSK 5
239
对象
duì xiàng
đối tượng
HSK 5
240
兑换
duì huàn
đổi
HSK 5
241
dūn
tấn
HSK 5
242
dūn
quì
HSK 5
243
dùn
bữa
HSK 5
244
多亏
duō kuī
thiệt cho ai đó
HSK 5
245
多余
duō yú
thừa thãi
HSK 5
246
duǒ
bông
HSK 5
247
躲藏
duǒ cáng
trốn
HSK 5
248
恶劣
è liè
khắc nghiệt, hà khắc
HSK 5
249
耳环
ěr huán
khuyên tai
HSK 5
250
发表
fā biǎo
phát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
HSK 5
251
发愁
fā chóu
phát buồn, chán
HSK 5
252
发达
fā dá
phát đạt, phát triển
HSK 5
253
发抖
fā dǒu
run rẩy
HSK 5
254
发挥
fā huī
phát huy
HSK 5
255
发明
fā míng
phát minh
HSK 5
256
发票
fā piào
hóa đơn giá trị gia tăng
HSK 5
257
发言
fā yán
phát biểu (ý kiến)
HSK 5
258
罚款
fá kuǎn
phạt tiền
HSK 5
259
法院
fǎ yuàn
tòa án
HSK 5
260
fān
lật, giở
HSK 5
261
繁荣
fán róng
phồn vinh
HSK 5
262
反而
fǎn ér
ngược lại
HSK 5
263
反复
fǎn fù
lặp đi lặp lại
HSK 5
264
反应
fǎn yìng
phản ứng
HSK 5
265
反映
fǎn yìng
phản ánh
HSK 5
266
反正
fǎn zhèng
dù sao thì
HSK 5
267
范围
fàn wéi
phạm vi
HSK 5
268
fāng
phương
HSK 5
269
方案
fāng àn
phương án
HSK 5
270
方式
fāng shì
phương thức
HSK 5
271
妨碍
fáng ài
trở ngại, cản trở
HSK 5
272
仿佛
fǎng fú
dường như
HSK 5
273
fēi
phi, không
HSK 5
274
肥皂
féi zào
bánh xà phòng
HSK 5
275
废话
fèi huà
lời nói thừa thãi
HSK 5
276
分别
fēn bié
phân biệt, lần lượt, xa nhau
HSK 5
277
分布
fēn bù
phân bố
HSK 5
278
分配
fēn pèi
chia sẻ, phân chia, phân công
HSK 5
279
分手
fēn shǒu
chia tay
HSK 5
280
分析
fēn xī
phân tích
HSK 5
281
纷纷
fēn fēn
lũ lượt
HSK 5
282
奋斗
fèn dòu
phấn đấu
HSK 5
283
风格
fēng gé
phong cách
HSK 5
284
风景
fēng jǐng
phong cảnh
HSK 5
285
风俗
fēng sú
phong tục
HSK 5
286
风险
fēng xiǎn
mạo hiểm, hiểm nguy
HSK 5
287
疯狂
fēng kuáng
điên rồ
HSK 5
288
讽刺
fěng cì
châm biếm
HSK 5
289
否定
fǒu dìng
phủ định
HSK 5
290
否认
fǒu rèn
phủ nhận
HSK 5
291
vịn
HSK 5
292
服装
fú zhuāng
phục trang, quần áo
HSK 5
293
bức (lượng từ cho tranh)
HSK 5
294
辅导
fǔ dǎo
phụ đạo, bổ trợ
HSK 5
295
妇女
fù nǚ
phụ nữ
HSK 5
296
复制
fù zhì
copy
HSK 5
297
改革
gǎi gé
cải cách
HSK 5
298
改进
gǎi jìn
cải tiến
HSK 5
299
改善
gǎi shàn
cải thiện
HSK 5
300
改正
gǎi zhèng
đính chính
HSK 5
301
gài
đậy
HSK 5
302
概括
gài kuò
khái quát
HSK 5
303
概念
gài niàn
khái niệm
HSK 5
304
干脆
gān cuì
dứt khoát
HSK 5
305
干燥
gān zào
khô ráo, khô hanh
HSK 5
306
赶紧
gǎn jǐn
mau chóng
HSK 5
307
赶快
gǎn kuài
mau chóng
HSK 5
308
感激
gǎn jī
cảm kích, biết ơn
HSK 5
309
感受
gǎn shòu
cảm nhận
HSK 5
310
感想
gǎn xiǎng
cảm tưởng, suy nghĩ
HSK 5
311
干活儿
gàn huó ér
lao động
HSK 5
312
钢铁
gāng tiě
sắt thép
HSK 5
313
高档
gāo dàng
cao cấp
HSK 5
314
高级
gāo jí
cao cấp
HSK 5
315
gǎo
làm
HSK 5
316
告别
gào bié
từ biệt
HSK 5
317
格外
gé wài
đặc biệt
HSK 5
318
隔壁
gé bì
sát vách, ngay cạnh
HSK 5
319
个别
gè bié
cá biệt
HSK 5
320
个人
gè rén
cá nhân
HSK 5
321
个性
gè xìng
cá tính
HSK 5
322
各自
gè zì
tự, mỗi
HSK 5
323
gēn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
HSK 5
324
根本
gēn běn
vốn
HSK 5
325
工厂
gōng chǎng
xưởng, xí nghiệp
HSK 5
326
工程师
gōng chéng shī
kỹ sư
HSK 5
327
工具
gōng jù
công cụ
HSK 5
328
工人
gōng rén
công nhân
HSK 5
329
工业
gōng yè
công nghiệp
HSK 5
330
公布
gōng bù
công bố
HSK 5
331
公开
gōng kāi
công khai
HSK 5
332
公平
gōng píng
công bằng
HSK 5
333
公寓
gōng yù
chung cư
HSK 5
334
公元
gōng yuán
công nguyên
HSK 5
335
公主
gōng zhǔ
công chúa
HSK 5
336
功能
gōng néng
công năng
HSK 5
337
恭喜
gōng xǐ
chúc mừng
HSK 5
338
贡献
gòng xiàn
cống hiến
HSK 5
339
沟通
gōu tōng
trao đổi, thấu hiểu
HSK 5
340
构成
gòu chéng
tạo thành, cấu thành
HSK 5
341
姑姑
gū gu

HSK 5
342
姑娘
gū niang
cô gái
HSK 5
343
古代
gǔ dài
cổ đại
HSK 5
344
古典
gǔ diǎn
cổ điển
HSK 5
345
股票
gǔ piào
cổ phiếu
HSK 5
346
骨头
gǔ tou
xương
HSK 5
347
鼓舞
gǔ wǔ
cổ vũ
HSK 5
348
鼓掌
gǔ zhǎng
vỗ tay
HSK 5
349
固定
gù dìng
cố định
HSK 5
350
挂号
guà hào
xếp số
HSK 5
351
guāi
ngoan
HSK 5
352
拐弯
guǎi wān
rẽ
HSK 5
353
怪不得
guài bù dé
chẳng trách
HSK 5
354
关闭
guān bì
đóng
HSK 5
355
观察
guān chá
quan sát
HSK 5
356
观点
guān diǎn
quan điểm
HSK 5
357
观念
guān niàn
quan niệm
HSK 5
358
guān
quan
HSK 5
359
管子
guǎn zi
cái ống
HSK 5
360
冠军
guàn jūn
quán quân
HSK 5
361
光滑
guāng huá
bóng mượt
HSK 5
362
光临
guāng lín
đến, có mặt
HSK 5
363
光明
guāng míng
quang minh, sáng sủa
HSK 5
364
光盘
guāng pán
đĩa CD, VCD,DVD
HSK 5
365
广场
guǎng chǎng
quảng trường
HSK 5
366
广大
guǎng dà
quảng đại, rộng lớn
HSK 5
367
广泛
guǎng fàn
rộng khắp
HSK 5
368
归纳
guī nà
tóm tắt
HSK 5
369
规矩
guī ju
qui tắc
HSK 5
370
规律
guī lǜ
qui luật
HSK 5
371
规模
guī mó
qui mô
HSK 5
372
规则
guī zé
nội qui
HSK 5
373
柜台
guì tái
quầy ba
HSK 5
374
gǔn
cút, cuộn
HSK 5
375
guō
nồi
HSK 5
376
国庆节
guó qìng jié
quốc khánh
HSK 5
377
国王
guó wáng
quốc vương
HSK 5
378
果然
guǒ rán
quả nhiên
HSK 5
379
果实
guǒ shí
quả thật
HSK 5
380
过分
guò fèn
quá đáng
HSK 5
381
过敏
guò mǐn
mẫn cảm, dị ứng
HSK 5
382
过期
guò qī
quá hạn
HSK 5
383
ha ha
HSK 5
384
海关
hǎi guān
hải quan
HSK 5
385
海鲜
hǎi xiān
hải sản
HSK 5
386
hǎn
hét
HSK 5
387
行业
háng yè
ngành nghề
HSK 5
388
豪华
háo huá
sang trọng
HSK 5
389
好客
hào kè
hiếu khách
HSK 5
390
好奇
hào qí
hiếu kì
HSK 5
391
合法
hé fǎ
hợp pháp
HSK 5
392
合理
hé lǐ
hợp lý
HSK 5
393
合同
hé tóng
hợp đồng
HSK 5
394
合影
hé yǐng
chụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
HSK 5
395
合作
hé zuò
hợp tác
HSK 5
396
何必
hé bì
hà tất
HSK 5
397
何况
hé kuàng
huống hồ
HSK 5
398
和平
hé píng
hòa bình
HSK 5
399
核心
hé xīn
trọng tâm
HSK 5
400
hèn
hận
HSK 5
401
猴子
hóu zi
khỉ
HSK 5
402
后背
hòu bèi
phía sau
HSK 5
403
后果
hòu guǒ
hậu quả
HSK 5
404
呼吸
hū xī
hít thở
HSK 5
405
忽然
hū rán
bỗng nhiên
HSK 5
406
忽视
hū shì
không coi trọng (kinh tế, ngành nghề, vấn đề nhỏ, nghiên cứu)
HSK 5
407
胡说
hú shuō
nói nhăng quậy
HSK 5
408
胡同
hú tòng
ngõ, hẻm
HSK 5
409
bình, ấm
HSK 5
410
蝴蝶
hú dié
con bướm
HSK 5
411
糊涂
hú tú
hồ đồ
HSK 5
412
花生
huā shēng
lạc
HSK 5
413
huá
chèo (thuyền)
HSK 5
414
华裔
huá yì
hoa kiều
HSK 5
415
huá
trượt, trơn
HSK 5
416
化学
huà xué
hóa học
HSK 5
417
话题
huà tí
chủ đề
HSK 5
418
怀念
huái niàn
hoài niệm
HSK 5
419
怀孕
huái yùn
mang bầu
HSK 5
420
缓解
huǎn jiě
thả lỏng, giảm
HSK 5
421
幻想
huàn xiǎng
hoang tưởng
HSK 5
422
慌张
huāng zhāng
hoảng sợ, rối rắm, rối
HSK 5
423
黄金
huáng jīn
vàng
HSK 5
424
huī
màu xám
HSK 5
425
灰尘
huī chén
tro bụi
HSK 5
426
灰心
huī xīn
nản lòng
HSK 5
427
huī
vẫy
HSK 5
428
恢复
huī fù
hồi phục, khôi phục
HSK 5
429
汇率
huì lǜ
tỷ giá
HSK 5
430
婚礼
hūn lǐ
hôn lễ
HSK 5
431
婚姻
hūn yīn
hôn nhân
HSK 5
432
活跃
huó yuè
sôi nổi
HSK 5
433
火柴
huǒ chái
diêm
HSK 5
434
伙伴
huǒ bàn
bạn đồng hành
HSK 5
435
或许
huò xǔ
có lẽ
HSK 5
436
机器
jī qì
máy móc
HSK 5
437
肌肉
jī ròu
cơ bắp
HSK 5
438
基本
jī běn
cơ bản, căn bản
HSK 5
439
激烈
jī liè
khốc liệt, kịch liệt
HSK 5
440
及格
jí gé
đạt điểm qua
HSK 5
441
极其
jí qí
cực kì
HSK 5
442
急忙
jí máng
vội vàng
HSK 5
443
急诊
jí zhěn
cấp cứu
HSK 5
444
集合
jí hé
tập hợp
HSK 5
445
集体
jí tǐ
tập thể
HSK 5
446
集中
jí zhōng
tập trung
HSK 5
447
计算
jì suàn
tính toán
HSK 5
448
记录
jì lù
ghi chép
HSK 5
449
记忆
jì yì
ký ức
HSK 5
450
纪录
jì lù
kỷ lục
HSK 5
451
纪律
jì lǜ
kỷ luật
HSK 5
452
纪念
jì niàn
kỉ niệm
HSK 5
453
系领带
jì lǐng dài
thắt cà vạt
HSK 5
454
寂寞
jì mò
cô đơn
HSK 5
455
夹子
jiā zi
cái kẹp
HSK 5
456
家庭
jiā tíng
gia đình
HSK 5
457
家务
jiā wù
việc nhà
HSK 5
458
家乡
jiā xiāng
quê hương
HSK 5
459
嘉宾
jiā bīn
khách mời
HSK 5
460
jiǎ
giáp
HSK 5
461
假如
jiǎ rú
giả dụ
HSK 5
462
假设
jiǎ shè
giả thuyết
HSK 5
463
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ
HSK 5
464
价值
jià zhí
giá trị
HSK 5
465
驾驶
jià shǐ
lái xe
HSK 5
466
jià
gả chồng
HSK 5
467
坚决
jiān jué
kiên quyết
HSK 5
468
坚强
jiān qiáng
kiên cường
HSK 5
469
肩膀
jiān bǎng
bờ vai
HSK 5
470
艰巨
jiān jù
khó khăn (công việc, nhiệm vụ)
HSK 5
471
艰苦
jiān kǔ
gian khổ, gian khóa
HSK 5
472
兼职
jiān zhí
kiêm nhiệm
HSK 5
473
jiǎn
nhặt
HSK 5
474
剪刀
jiǎn dāo
cái kéo
HSK 5
475
简历
jiǎn lì
sơ yếu lý lịch
HSK 5
476
简直
jiǎn zhí
gần như
HSK 5
477
建立
jiàn lì
thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)
HSK 5
478
建设
jiàn shè
dựng xây, xây dựng
HSK 5
479
建筑
jiàn zhù
công trình xây dưng, (công ty) xây dựng, (ngành) xây dựng
HSK 5
480
健身
jiàn shēn
tập thể dục
HSK 5
481
键盘
jiàn pán
bàn phím
HSK 5
482
讲究
jiǎng jiū
coi trọng
HSK 5
483
讲座
jiǎng zuò
buổi diễn thuyết
HSK 5
484
酱油
jiàng yóu
xì dầu
HSK 5
485
交换
jiāo huàn
trao đổi
HSK 5
486
交际
jiāo jì
giao tiếp
HSK 5
487
交往
jiāo wǎng
đi lại, giao thiệp
HSK 5
488
jiāo
tưới nước
HSK 5
489
胶水
jiāo shuǐ
keo dán
HSK 5
490
角度
jiǎo dù
góc độ
HSK 5
491
狡猾
jiǎo huá
giảo hoạt
HSK 5
492
教材
jiào cái
giao trình
HSK 5
493
教练
jiào liàn
huấn luyện viên
HSK 5
494
教训
jiào xùn
giáo huấn, bài học
HSK 5
495
阶段
jiē duàn
giai đoạn
HSK 5
496
结实
jiē shi
chắc chắn
HSK 5
497
接触
jiē chù
tiếp xúc
HSK 5
498
接待
jiē dài
tiếp đãi
HSK 5
499
接近
jiē jìn
tiếp cận
HSK 5
500
节省
jié shěng
tiết kiệm
HSK 5
501
结构
jié gòu
kết cấu
HSK 5
502
结合
jié hé
kết hợp
HSK 5
503
结论
jié lùn
kết luận
HSK 5
504
结账
jié zhàng
thanh toán
HSK 5
505
jiè
cai (thuốc, rượu, nghiện)
HSK 5
506
戒指
jiè zhǐ
nhẫn
HSK 5
507
jiè
khóa
HSK 5
508
借口
jiè kǒu
cớ, lí do
HSK 5
509
金属
jīn shǔ
kim loại
HSK 5
510
尽快
jǐn kuài
mau chóng
HSK 5
511
尽量
jǐn liàng
cố gắng
HSK 5
512
紧急
jǐn jí
cấp bách
HSK 5
513
谨慎
jǐn shèn
cẩn thận, thận trọng
HSK 5
514
尽力
jìn lì
dốc hết sức
HSK 5
515
进步
jìn bù
tiến bộ
HSK 5
516
进口
jìn kǒu
nhập khẩu
HSK 5
517
近代
jìn dài
cận đại
HSK 5
518
经典
jīng diǎn
kinh điển
HSK 5
519
经商
jīng shāng
kinh doanh
HSK 5
520
经营
jīng yíng
kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
HSK 5
521
精力
jīng lì
tinh lực
HSK 5
522
精神
jīng shén
tinh thần
HSK 5
523
酒吧
jiǔ bā
quán ba
HSK 5
524
jiù
cứu
HSK 5
525
救护车
jiù hù chē
xe cứu thương
HSK 5
526
舅舅
jiù jiù
cậu (em mẹ)
HSK 5
527
居然
jū rán
không ngờ lại
HSK 5
528
桔子
jú zi
quýt
HSK 5
529
巨大
jù dà
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
HSK 5
530
具备
jù bèi
chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
HSK 5
531
具体
jù tǐ
cụ thể
HSK 5
532
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ
HSK 5
533
据说
jù shuō
nghe nói, nghe đồn
HSK 5
534
juān
quyên góp
HSK 5
535
决赛
jué sài
trận chung kết
HSK 5
536
决心
jué xīn
quyết tâm
HSK 5
537
角色
jué sè
nhân vật
HSK 5
538
绝对
jué duì
tuyệt đối
HSK 5
539
军事
jūn shì
quân sự
HSK 5
540
均匀
jūn yún
bình quân, trung bình
HSK 5
541
卡车
kǎ chē
xe tải
HSK 5
542
开发
kāi fā
phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)
HSK 5
543
开放
kāi fàng
mở cửa
HSK 5
544
开幕式
kāi mù shì
lễ khai mạc
HSK 5
545
开水
kāi shuǐ
nước sôi
HSK 5
546
kǎn
chặt, chém
HSK 5
547
看不起
kàn bù qǐ
coi khinh
HSK 5
548
看望
kàn wàng
đi thăm
HSK 5
549
kào
dựa dẫm, dựa vào
HSK 5
550
quả (lượng từ)
HSK 5
551
可见
kě jiàn
cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
HSK 5
552
可靠
kě kào
đáng tin cậy
HSK 5
553
可怕
kě pà
đáng sợ
HSK 5
554
gram
HSK 5
555
克服
kè fú
khắc phục
HSK 5
556
刻苦
kè kǔ
khắc khổ, chịu khó
HSK 5
557
客观
kè guān
khách quan
HSK 5
558
课程
kè chéng
môn học
HSK 5
559
空间
kōng jiān
không gian
HSK 5
560
空闲
kòng xián
rảnh rỗi (thời gian)
HSK 5
561
控制
kòng zhì
kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
HSK 5
562
口味
kǒu wèi
khẩu vị
HSK 5
563
kuā
khen
HSK 5
564
夸张
kuā zhāng
phóng đại
HSK 5
565
会计
kuàì jì
kế toán
HSK 5
566
kuān
rộng
HSK 5
567
昆虫
kūn chóng
côn trùng
HSK 5
568
扩大
kuò dà
mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
HSK 5
569
辣椒
là jiāo
ớt
HSK 5
570
lán
ngăn, chặn
HSK 5
571
làn
nát, loét, rách, thối rữa
HSK 5
572
朗读
lǎng dú
đọc to
HSK 5
573
劳动
láo dòng
lao động
HSK 5
574
劳驾
láo jià
làm ơn, xin phiền
HSK 5
575
老百姓
lǎo bǎi xìng
lão bách tính
HSK 5
576
老板
lǎo bǎn
ông chủ
HSK 5
577
老婆
lǎo pó
bà xã
HSK 5
578
老实
lǎo shí
thật thà
HSK 5
579
老鼠
lǎo shǔ
con chuột
HSK 5
580
姥姥
lǎo lǎo
bà ngoại
HSK 5
581
乐观
lè guān
lạc quan
HSK 5
582
léi
sấm
HSK 5
583
类型
lèi xíng
loại hình
HSK 5
584
冷淡
lěng dàn
lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
HSK 5
585
厘米
lí mǐ
cm
HSK 5
586
离婚
lí hūn
li hôn
HSK 5
587
quả lê
HSK 5
588
理论
lǐ lùn
lý luận
HSK 5
589
理由
lǐ yóu
lí do
HSK 5
590
力量
lì liàng
sức mạnh
HSK 5
591
立即
lì jí
lập tức
HSK 5
592
立刻
lì kè
lập tức
HSK 5
593
利润
lì rùn
lợi nhuận
HSK 5
594
利息
lì xī
lợi tức
HSK 5
595
利益
lì yì
lợi ích
HSK 5
596
利用
lì yòng
tận dụng, lợi dụng
HSK 5
597
连忙
lián máng
vội vã
HSK 5
598
连续
lián xù
liên tục
HSK 5
599
联合
lián hé
liên hiệp
HSK 5
600
恋爱
liàn ài
yêu đương
HSK 5


CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

1. Từ vựng HSK 5 gồm 2500 từ, nhưng tại sao học lại có 1300 từ?

2. Học giáo trình Hán Ngữ mấy thì thi được HSK 5

Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 4: Tổng hợp 1200 từ vựng HSK4
Bài viết tiếp theo »
Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

7 bình luận
Viết một bình luận

Viết một bình luận