Học tiếng trungSơ Cấp 1 – Bài 9 Chào mừng bạn đã đến với luyện tập 9: Nǐ xuéxí Yuèyǔ ma?A. Hội thoại 1 Sử dụng đoạn hội thoại để hoàn thành câu. Chú ý viết hoa đầu dòng, sau dấu chấm và danh từ riêng.https://toihoctiengtrung.com/wp-content/uploads/2017/03/hoi-thoai-1-bai-9.mp3林娜 是 法国 留学生,她 学习 汉语。Línnà shì Fǎguó liúxuéshēng, tā xuéxí Hànyǔ.阿明 是 泰国 留学生,他 也 学习 汉语。Ā Míng shì Tàiguó liúxuéshēng, tā yě xuéxí Hànyǔ.他们 一起 上课,一起 说 汉语。Tāmen yīqǐ shàngkè, yīqǐ shuō Hànyǔ.1. (Viết pinyin, ví dụ: Tā shì hoặc Ta1 shi4...)林娜 是 哪 国 人?Línnà shì nǎ guó rén?Trả lời:.2. (Viết pinyin)啊明 学习 什么?Ā Míng xuéxí shénme?Trả lời:.B. Hội thoại 2: https://toihoctiengtrung.com/wp-content/uploads/2017/03/hoi-thoai-2-bai-9.mp3朱云:你好!我是中国人,我叫朱云,你叫什么 名字?Zhūyún: Nǐ hǎo! Wǒ shì Zhōngguó rén, wǒ jiào Zhūyún, nǐ jiào shénme míngzì?林娜:我叫林娜。Línnà: Wǒ jiào Línnà.朱云:你是哪国人?Zhū Yún: Nǐ shì nǎ guó rén?林娜:我是法国人。Línnà: Wǒ shì Fǎguó rén.朱云:你学习什么?Zhū Yún: Nǐ xuéxí shénme?林娜: 我 学习 汉语。 你 呢?Línnà: Wǒ xuéxí Hànyǔ. Nǐ ne?朱云:我 学习英语。Zhū Yún: Wǒ xuéxí Yīngyǔ.林娜:你学习法语吗?Línnà: Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?朱云:我不学习法语。Zhū Yún: Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ.1.朱云 学习 什么?Zhū Yún xuéxí shénme? Zhū Yún xuéxí Yīngyǔ Zhū Yún xuéxí Fǎyǔ Zhū Yún xuéxí Yuèyǔ Zhū Yún xuéxí Hànyǔ None 2. 朱云 学习 法语 吗? Zhū Yún xuéxí Fǎyǔ ma? Zhū Yún xuéxí Fǎyǔ Zhū Yún bù xuéxí Fǎyǔ None C. Hội thoại 3 Sử dụng đoạn hội thoại để hoàn thành câu. https://toihoctiengtrung.com/wp-content/uploads/2017/03/hoi-thoai-3-bai-9.mp3朱云:林娜,他是谁?Zhū Yún: Línnà, tā shì shuí?林娜:他是我同学。Línnà: Tā shì wǒ tóngxué.朱云:他是哪国人?Zhū Yún: Tā shì nǎ guó rén?林娜:他是泰国人。Línnà: Tā shì Tàiguó rén.朱云:他也学习汉语吗?Zhū Yún: Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?林娜:他也学习汉语。Línnà: Tā yě xuéxí Hànyǔ.1. Chú ý viết hoa đầu dòng, sau dấu chấm và danh từ riêng. Viết pinyin, ví dụ: Tā shì hoặc Ta1 shi4琳娜 的 同学 是 那 国 人?Línnà de tóngxué shì nǎ guórén? (de: của)Trả lời:.2. 他 也 学习 汉语 吗? Tā yě xuéxí Hànyǔ ma? Ghi chú: Ta có thể trả lời tắt Shì (Vâng, Đúng vậy, Đúng...) hoặc Bù shì (Không). Cách trả lời này chỉ sử dụng khi người nói chuyện là thân thiết hoặc ngang hàng. Shì Bù shì None D. Chọn từ thích hợp điều vào chỗ trống Sử dụng từ vựng đã học để hoàn thành câu (shuí - ma - ne - shénme) . Viết pinyin ví dụ: shuí hoặc shui21. Tā jiào míngzi?2. Nǐ shì Rìběn rén ?3. shì Hánguó rén?4. Wǒ xuéxí Fǎyǔ. Nǐ ? Advertisement Time's upTime is Up!