Bài 9: Bạn học tiếng Việt không (Nǐ xuéxí Yuèyǔ ma)?

你 学习 越南语 吗?
Nǐ xuéxí Yuènán yǔ ma?
Bạn học tiếng Việt không?


1 Từ vựng

TTChữPhiên âmNghĩaTừ loại
1留学生liúxuéshēngdu học sinhdanh từ
2cô ấyđại từ
3学习xuéxíhọcđộng từ
4他们tāmenhọđại từ
5men(chỉ số nhiều)hậu tố
6一起yīqǐcùng nhauphó từ
7上课shàngkèđi học, lên lớpđộng từ
8shuōnóiđộng từ
9makhôngtrợ từ
10khôngphó từ
11英语yīngyǔtiếng Anhdanh từ
12shuíaiđại từ
13同学tóngxuébạn họcdanh từ

Ghi chú:

  • Bài trước chúng ta đã học từ tā 他 (nam): anh ấy. Hôm nay chúng ta sẽ có từ tā 她 (nữ): cô ấy
  • Nếu trong một phòng có nhiều người cả nam lẫn nữ thì ta sẽ dùng tāmen nam (他们). Nếu chỉ có nữ thì dùng tāmen nữ (她们) cũng được.
  • shuí (có tài liệu ghi shéi – nhưng chữ cứng vẫn là 谁): Âm cuối là “uấy” nhưng có nhiều người đọc âm cuối là “ấy” (vẫn được).
⇒ Xem cách viết

2 Bài học

1. Hội thoại 1

林娜 是 法国 留学生,她 学习 汉语。
Línnà shì Fǎguó liúxuéshēng, tā xuéxí Hànyǔ.
Linna là du học sinh người Pháp, cô ấy học tiếng Trung Quốc.

阿明 是 泰国 留学生,他 也 学习 汉语。
Āmíng shì Tàiguó liúxuéshēng, tā yě xuéxí Hànyǔ.
A Minh là du học sinh người Thái Lan, anh ấy cũng học tiếng Trung Quốc.

他们 一起 上课,一起 说 汉语。
Tāmen yīqǐ shàngkè, yīqǐ shuō Hànyǔ.
Họ cùng nhau đi học, cùng nhau nói tiếng Trung.

Ghi chú:

  • Hànyǔ có thể dịch là tiếng Hán, tiếng Trung Quốc đều được
  • Ở hội thoại này ta thấy xuất hiện tā nhưng cách viết khác nhau đúng không nào? Đó là tā nữ (她) và tā nam (他).
  • Trong trường hợp này có 2 người (1 nữ, 1 nam) nên ta vẫn sử dụng Tāmen (他们) nam.

2. Hội thoại 2

朱云:你好!我是中国人,我叫朱云,你叫什么 名字?
Zhūyún: Nǐ hǎo! Wǒ shì Zhōngguó rén, wǒ jiào Zhūyún, nǐ jiào shénme míngzì?
Châu Vân: Xin chào! Tôi là người Trung Quốc, tôi tên là Châu Vân, bạn tên là gì?

林娜:我叫林娜。
Línnà: Wǒ jiào Línnà.
Linna: Tôi tên là Linna

朱云:你是哪国人?
Zhū Yún: Nǐ shì nǎ guó rén?
Châu Vân: Bạn là người nước nào?

林娜:我是法国人。
Línnà: Wǒ shì Fǎguó rén.
Linna: Tôi là người Pháp.

朱云:你学习什么?
Zhū Yún: Nǐ xuéxí shénme?
Châu Vân: Bạn học gì?

林娜: 我 学习 汉语。 你 呢?
Línnà: Wǒ xuéxí Hànyǔ. Nǐ ne?
Linna: Tôi học tiếng Trung Quốc. Còn bạn?

朱云:我 学习英语。
Zhū Yún: Wǒ xuéxí Yīngyǔ.
Châu Vân: Tôi học tiếng Anh.

林娜:你学习法语吗?
Línnà: Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?
Linna: Bạn học tiếng Pháp không?

朱云:我不学习法语。
Zhū Yún: Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ.
Châu Vân: Tôi không học tiếng Pháp.

Ghi chú:

  • Hội thoại này có 2 từ cần quan tâm là trợ từ và phó từ (đều có nghĩa là không). Ở đây mā là trợ từ nghi vấn đứng cuối câu. Còn bù là phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ.

3. Hội thoại 3


朱云:林娜,他是谁?
Zhū Yún: Línnà, tā shì shuí?
Châu Vân: Linna, anh ấy là ai?

林娜:他是我同学。
Línnà: Tā shì wǒ tóngxué.
Linna: Anh ấy là bạn học của tôi

朱云:他是哪国人?
Zhū Yún: Tā shì nǎ guó rén?
Châu Vân: Anh ấy là người nước nào?

林娜:他是泰国人。
Línnà: Tā shì Tàiguó rén.
Linna: Anh ấy là người Thái Lan.

朱云:他也学习汉语吗?
Zhū Yún: Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?
Châu Vân: Anh ấy cũng học tiếng Trung phải không?

林娜:他也学习汉语。
Línnà: Tā yě xuéxí Hànyǔ.
Linna: Anh ấy cũng học tiếng Trung

4. Hội thoại 4

A: 你 学习 越南语 吗?
Nǐ xuéxí Yuènán yǔ ma?
Bạn học tiếng Việt không?

B: 我不学习越南语。
Wǒ bù xuéxí Yuènán yǔ.
Tôi không học tiếng Việt.

Ghi chú: Trong câu hỏi có trợ từ ma cuối câu. Bạn chỉ cần nhắc lại câu đó nếu đồng ý (Wǒ xuéxí Yuènán yǔ). Còn không thì hãy thêm trước động từ xuéxí (Wǒ bù xuéxí Yuènán yǔ).


3 Ngữ pháp

S + V + O

Ghi chú: Ngữ pháp kinh điển: S + V + O (Chủ Ngữ + Động Từ + Tân Ngữ)

  • Chủ ngữ: Danh Từ, Đại Từ…
  • Tân Ngữ: Là thành phần chịu tác động bởi chủ ngữ (có thể là danh từ, đại từ…)

Ví dụ:

  • Wǒ + jiào  + Línnà
  • Tā + shì + nǎ guó rén

4 Luyện tập

>> Làm luyện tập


CÁC BÀI CẦN NẮM CHẮC:


Bài 9: Bạn học tiếng Việt không (Nǐ xuéxí Yuèyǔ ma)?
5 (100%) 30 votes
Chia sẻ để mọi người cùng biết nhé
Avatar cho toihoctiengtrung
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *