lên trên

Từ vựng HSK 1: 500 từ vựng mở đầu

ài
yêu
tám
爸爸
bà ba
bố
杯子
bēi zi
cốc chén ly tách
北京
Běi jīng
Bắc Kinh
běn
quyển gốc vốn thân
不客气
bú kè qi
không có gì
không chưa
cài
món ăn thức ăn
chá
trà
chī
ăn
出租车
chū zū chē
taxi
打电话
dǎ diàn huà
gọi điện thoại
to lớn
de
của
diǎn
điểm giờ
电脑
diàn nǎo
máy vi tính
电视
diàn shì
truyền hình tivi
电影
diàn yǐng
phim
东西
dōng xi
đồ
dōu
đều
đọc
对不起
duì bu qǐ
xin lỗi
duō
nhiều
多少
duō shao
bao nhiêu mấy
儿子
ér zi
con trai
èr
hai
饭店
fàn diàn
quán cơm
飞机
fēi jī
máy bay
高兴
gāo xìng
vui vẻ vui mừng
cái
工作
gōng zuò
làm việc
gǒu
con chó
汉语
hàn yǔ
tiếng Hán
hǎo
tốt hay
uống
và với
hěn
rất lắm
后面
hòu miàn
phía sau mặt sau
huí
lần về quay lại
huì
hội hợp
火车站
huǒ chē zhàn
nhà ga
mấy vài
suì
tuổi
jiā
nhà gia đình
jiào
kêu gọi
今天
jīn tiān
hôm nay
jiǔ
chín
kāi
mở nở
kàn
nhìn xem
看见
kàn jiàn
nhìn thấy
kuài
miếng viên bánh
lái
đến tới
老师
lǎo shī
giáo viên
le
rồi
lěng
lạnh
trong
líng
số không
liù
sáu
妈妈
mā ma
mẹ
ma
à ư
mǎi
mua
māo
con mèo
méi
chưa không
没关系
méi guān xi
không sao
米饭
mǐ fàn
cơm
名字
míng zi
tên
明天
míng tiān
ngày mai
哪儿
nǎ r
đâu chỗ nào
nào
ne
thế nhỉ vậy nhé cơ
néng
có thể
bạn anh chị ông bà
你们
nǐ men
các bạn các anh các chị các ông các bà
nián
năm
女儿
nv ér
con gái
朋友
péng you
bạn bạn bè
苹果
píng guǒ
quả táo
bảy
qián
tiền
前面
qián miàn
phía trước
qǐng
xin mời
đi
nhiệt nóng
rén
người
认识
rèn shi
biết nhận biết
ngày
sān
ba
商店
shāng diàn
cửa hàng
shàng
lên đi trên
上午
shàng wǔ
buổi sáng
shǎo
ít trẻ
什么
shén me
gì cái gì
shí
mười
时候
shí hòu
lúc khi
shì
shū
sách
shuí
ai
shuǐ
nước
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
睡觉
shuì jiào
ngủ
说话
shuō huà
nói ra nói chuyện
bốn
anh ấy ông ấy
chị ấy bà ấy
他们
tā men
bọn họ (chỉ đàn ông)
她们
tā men
bọn họ (chỉ phụ nữ)
tài
cực nhất quá lắm
天气
tiān qì
thời tiết
tīng
nghe
同学
tóng xué
cùng học bạn học
tôi tớ tao ta
我们
wǒ men
chúng tôi chúng ta
năm
喜欢
xǐ huan
thích
xià
dưới sau thấp
下午
xià wǔ
buổi trưa
下雨
xià yǔ
trời mưa
先生
xiān sheng
thầy ngài tiên sinh
现在
xiàn zài
bây giờ
xiǎng
muốn
xiǎo
nhỏ bé
小姐
xiǎo jiě
tiểu thư cô
xiē
một ít một vài
xiě
viết
谢谢
xiè xie
cảm ơn
星期
xīng qī
ngày thứ
学生
xué shēng
học sinh
学习
xué xí
học
学校
xué xiào
trường học
một
衣服
yī fu
quần áo
医生
yī shēng
bác sĩ
医院
yī yuàn
bệnh viện
椅子
yǐ zi
ghế
yǒu
yuè
tháng trăng
zài
tồn tại ở tại
再见
zài jiàn
tạm biệt
怎么
zěn me
thế nào sao làm sao
怎么样
zěn me yàng
thế nào
zhè
đây này
中国
Zhōng guó
Trung Quốc
中午
zhōng wǔ
trưa
zhù
ở cư trú dừng
桌子
zhuō zi
bàn
chữ
昨天
zuó tiān
hôm qua
zuò
làm
zuò
ngồi
5/5 - (81 bình chọn)
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Bài viết tiếp theo »
Từ vựng HSK 2: 772 từ vựng quan trọng
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

65 bình luận về “Từ vựng HSK 1: 500 từ vựng mở đầu”

  1. ad ơi có thể làm thêm phần cài đặt cho phép để mỗi chứ hán ở từ hoặc mặt trước của flashcard không ạ? như vậy tiện việc nhớ mặt chữ, không phụ thuộc vào pinyin để biết từ ạ

    Trả lời
Viết một bình luận