lên trên

Học 214 bộ thủ tiếng Trung đầy đủ Nhất: Cách viết + Cách đọc + Ý Nghĩa

Luyện viết bộ thủ 4 nét

61
xīn
tâm
Trái tim, Thể hiện tình cảm
62
qua
Kích ,mác), Một loại binh khí dài cổ xưa
63
hộ
Cửa Một Cánh, Liên quan tới cửa
64
shǒu
thủ
Tay, Liên quan tới động tác tay
65
zhī
chi
Cành Nhánh, Của Cây
66
phộc
Đánh Khẽ, Động tác đánh nhẹ
67
wén
văn
Văn Vẻ, Văn Chương
68
dōu
đẩu
Cái Đấu, Đơn vị đo lường lương thực
69
jīn
cẩn
Cái Búa, Rìu, Dụng cụ đốn cây
70
fāng
phương
Chỉ Hình vuông, Phương hướng
71

Không
72
nhật
Ngày, Mặt Trời
73
yuē
viết
Nói Rằng, Liên quan tới việc nói
74
yuè
nguyệt
Tháng, Mặt Trăng
75
mộc
Gỗ, Cây Cối, Cây, gỗ
76
qiàn
khiếm
Khiếm Khuyết, Thiếu Vắng
77
zhǐ
chỉ
Dừng Lại, Chỉ động tác của chân
78
dǎi
đãi
Xấu Xa, Tệ Hại, Bộ Đãi
79
shū
thù
Binh Khí Dài, Một loại vũ khí dài
80

Chớ, Đừng,
81
tỷ
So Sánh, So sánh, so bì
82
máo
mao
Lông, râu - tóc
83
shì
thị
Họ
84
khí
Hơi Nước, Khí bốc hơi từ nước
85
shǔi
thủy
Nước, Liên quan tới sông nước
86
huǒ
hỏa
Lửa, Liên quan tới lửa
87
zhǎo
trảo
Móng Vuốt, Của động vật
88
phụ
Cha, người đàn ông trưởng thành
89
yáo
hào
Hào Âm, Hào Dương, Giao nhau
90
qiáng
tường
Mảnh Gỗ, Cái Giường
91
piàn
phiến
Mảnh, Tấm, Miếng, Mảnh
92
nha
Răng
93
níu
ngưu
Trâu ,trâu - bò)
94
quǎn
khuyển
Con Chó

Luyện viết bộ thủ 5 nét

95
xuán
huyền
màu đen huyền, huyền bí
96
ngọc
đá quý, ngọc
97
guā
qua
quả dưa
98
ngõa
ngói
99
gān
cam
ngọt
100
shēng
sinh
sinh đẻ, sinh sống
101
yòng
dụng
dùng
102
tián
điền
ruộng
103
thất
đơn vị đo chiều dài, tấm ,vải)
104
nạch
bệnh tật
105
bát
gạt ngược lại, trở lại
106
bái
bạch
màu trắng
107

da
108
mǐn
mãnh
bát dĩa
109
mục
mắt
110
máo
mâu
cây giáo để đâm
111
shǐ
thỉ
cây tên, mũi tên
112
shí
thạch
đá
113
shì
thị ,kỳ)
chỉ thị; thần đất
114
róu
nhựu
vết chân, lốt chân
115
hòa
lúa
116
xué
huyệt
hang lỗ
117
lập
đứng, thành lập

Luyện viết bộ thủ 6 nét

118
zhú
trúc
tre trúc
119
mễ
gạo
120
mịch
sợi tơ nhỏ
121
fǒu
phẫu
đồ sành
122
wǎng
võng
cái lưới
123
yáng
dương
con dê
124

lông vũ
125
lǎo
lão
già
126
ér
nhi
mà, và
127
lěi
lỗi
cái cày
128
ěr
nhĩ
tai ,lỗ tai)
129
duật
cây bút
130
ròu
nhục
thịt
131
chén
thần
bầy tôi
132
tự
tự bản thân, kể từ
133
zhì
chí
đến
134
jiù
cửu
cái cối giã gạo
135
shé
thiệt
cái lưỡi
136
chuǎn
suyễn
sai suyễn, sai lầm
137
zhōu
chu
cái thuyền
138
gèn
cấn
quẻ Cấn ,Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139
sắc
màu, dáng vẻ, nữ sắc
140
cǎo
thảo
cỏ
141
hổ
vằn vện của con hổ
142
chóng
trùng
sâu bọ
143
xuè
huyết
máu
144
xíng
hành
đi, thi hành, làm được
145
y
áo
146
á
che đậy, úp lên
« Bài viết trước
50 bộ thủ thường dùng trong tiếng Hán (Trung)
Bài viết tiếp theo »
Bảng chữ cái tiếng trung cho người MỚI học
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

39 bình luận
Viết một bình luận

  1. Sao mà Trung Tâm có thể làm được một chương trình tuyệt với đến thế này nhỉ? Lại miễn phí nữa chứ. Tôi đã 70 tuổi nhưng tìm được chương trình này nên rất hào hứng học. Xin cảm ơn các thầy thật nhiều ạ.

    Trả lời
  2. ad oi. rất biết ơn vì ad vẫn còn giữ tiếng Trung Phồn thể để chia sẻ vì giờ toàn dùng giản thể. ad có thể giúp mình phân tích chữ Trí huệ tiếng Trung phồn thể gồm những bộ nào được không? cám ơn ad

    Trả lời
  3. Sau khi học tiếng TQ 1 thời gian mình nhận thấy nỗi niềm lớn nhất đó là làm sao để nhớ đc cách viết mỗi chữ với hàng tá bộ thủ. Nhờ bài này nên học cũng dễ hơn rất nhiều.

    Trả lời
  4. Quá đầy đủ, quá chi tiết. Lúc đầu mình toàn phải tra từ điển để xem cách viết và cách đọc như thế nào. Giờ có bài viết này thì đơn giản hơn rất nhiều. Cảm ơn admin nhiều nhé.

    Trả lời
Viết một bình luận