lên trên

Bài 15: Hôm nay bạn có kế hoạch gì (Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái)?

你 今天 有 什么 安排 ?
Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái?
Hôm nay bạn có kế hoạch gì?


1 Từ vựng

每天
měi tiān
mỗi ngày
diǎn
giờ
{lượng từ}
bàn
nửa, một nửa
{số từ}
起床
qǐ chuáng
thức dậy
dậy, đứng dậy
{động từ}
chuáng
giường
{danh từ}
xiān
trước
{phó từ}
洗澡
xǐ zǎo
tắm
{động từ}
rửa
{động từ}
然后
ránhòu
sau đó, tiếp đó
{liên từ}
早饭
zǎofàn
bữa sáng
{danh từ}
chà
kém
{động từ}
khắc (=15 phút)
{lượng từ}
教室
jiàoshì
lớp học, phòng học
{danh từ}
开始
kāishǐ
bắt đầu
{động từ}
下午
xiàwǔ
buổi chiều
{danh từ}
常常
chángcháng
thường thường
{phó từ}
晚上
wǎnshàng
buổi tối
{danh từ}
有时候
yǒushíhou
có lúc, có khi
{phó từ}
电视
diànshì
TV
{danh từ}
上网
shàngwǎng
lên mạng
现在
xiàn zài
bây giờ, hiện tại
{danh từ}
shì
việc, sự việc, chuyện
{danh từ}
kāi
mở
{động từ}
mén
cửa
{danh từ}
guān
đóng
{động từ}
明天
míngtiān
ngày mai
{danh từ}
安排
ānpái
kế hoạch (tương lai gần)
{danh từ}
上午
shàngwǔ
buổi sáng
{danh từ}
朋友
péngyou
bạn
{danh từ}
电影
diànyǐng
phim điện ảnh
{danh từ}
再见
zàijiàn
tạm biệt
{động từ}
没有
méi (yǒu)
không (có)
{động từ}
问题
wèntí
vấn đề, câu hỏi
{danh từ}

中文
zhōngwén
tiếng Trung
{danh từ}

Ghi chú:

  • měi có nghĩa là mỗi: khi đi với các danh từ khác nó cần thêm lượng từ (měi xīng qī: mỗi tuần). Trong trường hợp měi tiān (mỗi ngày). Vì tiān là danh từ đặc biệt không đi với lượng từ. Ngoài ra ta gọi měi rén/měi ge rén (mỗi người) đều được.

2 Bài học

Hội thoại 1

我是留学生。我每天六点半起床。起床以后先洗澡,然后吃早饭。我差一刻八点去教室上课。我们每天八点开始上课,十一点半下课。下午我常常去图书馆看书。晚上我学习汉语,有时候看电视、上网。

Wǒ shì liúxuéshēng. Wǒ měi tiān liù diǎn bàn qǐchuáng. Qǐchuáng yǐhòu xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn. Wǒ chà yí kè bā diǎn qù jiàoshì shàngkè. Wǒmen měi tiān bā diǎn kāishǐ shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè. Xiàwǔ wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū. Wǎnshàng wǒ xuéxí Hànyǔ, yǒushíhou kàn diànshì, shàngwǎng.

Tôi là du học sinh. Hàng ngày tôi thức dậy lúc 6 rưỡi. Sau khi thức dậy đi tắm trước, sau đó là ăn bữa sáng. 8 giờ kém 15 tôi đi vào phòng học. 8 giờ hàng ngày chúng tôi lên lớp. 11 giờ 30 tan học. Buổi chiều tôi thường đi lên thư viện đọc sách. Buổi tối tôi học tiếng Trung, có lúc xem TV, lên mạng.

Ghi chú:

  • Cụm thời gian có thể đứng trước hoặc sau danh từ, ví dụ: Wǒ měi tiān… (Hàng ngày tôi…), Xiàwǔ wǒ… (buổi chiều tôi…)

Hội thoại 2

A:现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?

B:一点四十。你有事吗?
Yī diǎn sìshí. Nǐ yǒu shì ma?
Một giờ bốn mươi. Bạn có chuyện gì không?

A:我两点去图书馆看书。
Wǒ liǎng diǎn qù túshūguǎn kàn shū.
Hai giờ tôi đi lên thư viện đọc sách.

B:你看什么书?
Nǐ kàn shénme shū?
Bạn đọc sách gì?

A:我看英文书。
Wǒ kàn yīngwén shū.
Tôi đọc sách tiếng Anh.

B:图书馆每天几点开门?
Túshūguǎn měitiān jǐ diǎn kāimén?
Hàng ngày thư viện mở cửa lúc mấy giờ?

A:早上八点开门。
Zǎoshang bā diǎn kāimén.
8 giờ sáng mở cửa.

B:几点关门?
Jǐ diǎn guānmén?
Đóng cửa mấy giờ?

A: 晚上 八 点 关 门。
Wǎnshàng bā diǎn guānmén.
8 giờ tối đóng cửa?

B: 太好了, 明天 我 也 去。
Tàihǎole, míngtiān wǒ yě qù.
Tuyệt đó, ngày mai tôi cũng đi.

Ghi chú:

  • Câu hỏi hay gặp: Nǐ yǒu shì ma (bạn có chuyện gì)? Nǐ kàn shénme shū (bạn đọc sách gì)?

Hội thoại 3

山田:你好!
Shāntián: nǐ hǎo!
Yamada: chào bạn!

崔浩:山田,我 是 崔浩。你 今天 有 什么 安排?
Cuī Hào: Shāntián, wǒ shì Cuī Hào. Nǐ jīntiān yǒu shéme ānpái?
Thôi Hạo: Yamada, tôi là thôi hạo. Hôm nay bạn có kế hoạch gì?

山田:上午九点我跟中国朋友见面,下午我有时间,你有什么事?
Shāntián: Shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ gēn Zhōngguó péngyou jiànmiàn, xiàwǔ wǒ yǒu shíjiān, nǐ yǒu shénme shì?
Yamada: 9 giờ sáng tôi với người bạn Trung Quốc gặp mặt, buổi chiều tôi có thời gian, bạn có chuyện gì?

崔浩:我 想 请 你 看 中国 电影。
Cuī Hào:Wǒ xiǎng qǐng nǐ kàn Zhòngguó diànyǐng.
Thôi Hạo: Tôi muốn mời bạn xem phim điện ảnh Trung Quốc.

山田:好啊。电影 几 点 开始?
Shāntián: Hǎo a. Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?
Yamada: Hay đấy. Mấy giờ phim điện ảnh bắt đầu?

崔浩:下午两点半开始。我们 两点一刻去吧。
Cuī Hào:Xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ. Wǒmen liǎng diǎn yíkè qù ba.
Thôi Hạo: 2 rưỡi chiều bắt đầu. 2 giờ 15 phút đi nhé.

山田:好。再见!
Shāntián:Hǎo. Zàijiàn!
Yamada: Được. Tạm biệt!

崔浩:再见!
Cuī Hào: Zàijiàn!
Thôi Hạo: Tạm biệt!


3 Ngữ pháp

  • Cách hỏi thời gian:
Jǐ diǎn jǐ fēn : Mấy giờ mấy phút
  • Cách trả lời thời gian:
diǎn jiǔ fēn : 5 giờ 9 phút
Bā diǎn bàn : 8 rưỡi
diǎn chàfēn : 7 giờ kém 5 phút
Liǎng diǎn yí ke : 2 giờ kém 15 phút (ít dùng)

NHỮNG BÀI QUAN TRỌNG:


phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *