lên trên

Bài 14: Hôm nay ngày mấy (Jīntiān jǐ hào)?

今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?


1 Từ vựng

今天
jīntiān
hôm nay
{danh từ}
yuè
tháng
{danh từ}
ngày
{danh từ}
星期
xīngqī
tuần
{danh từ}
星期一
xīngqī yī
thứ 2
{danh từ}
星期二
xīngqī’èr
thứ 3
{danh từ}
星期三
xīngqīsān
thứ 4
{danh từ}
星期四
xīngqīsì
thứ 5
{danh từ}
星期五
xīngqīwǔ
thứ 6
{danh từ}
星期六
xīngqīliù
thứ 7
{danh từ}
星期日天
xīngqīrì/tiān
chủ nhật
{danh từ}
de
chỉ sự sở hữu
{trợ từ động thái}
生日
shēngrì
sinh nhật
{danh từ}
下课
xiàkè
tan học
{động từ}
以后
yǐhòu
sau đó, sau này, sau khi
{danh từ}
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
{động từ}
qǐng
mời
{động từ}
chī
ăn
{động từ}
fàn
cơm
{danh từ}
duì
đúng
{tính từ}
hào
ngày
{danh từ}
怎么样
zěnme yàng
thế nào
{đại từ}
zhù
chúc
{động từ}
快乐
kuàilè
vui vẻ
{tính từ}
礼物
lǐwù
quà
{danh từ}
běn
lượng từ cho sách, từ điển
{lượng từ}
shū
sách
{danh từ}
zhī
lượng từ cho bút
{lượng từ}
bút
{danh từ}
a
nhấn mạnh sự đồng tình hay phàn nàn
{trợ từ}
时间
shíjiān
thời gian
{danh từ}
没问题
méi wèntí
không vấn đề
没有
méi (yǒu)
không (có)
{động từ}
问题
wèntí
vấn đề, câu hỏi
{danh từ}
中文
zhōngwén
tiếng Trung
{danh từ}

Ghi chú:

  • 月 (yuè): Tháng

Khi có lượng từ đi kèm yuè thì nó sẽ chỉ số lượng tháng. Còn không thì nó sẽ chỉ thứ tự của tháng đó.

一 个 月: 1 tháng
三 月: Tháng 3

  • 日 (rì) và 号 (hào) cùng là ngày, nhưng lại dùng khác nhau. 日 (rì) dùng trong văn viết còn 号 (hào) dùng khi nói.
一 日: Ngày mùng 1 (khi viết)
二十 号: Ngày 20 (khi nói)
  • 的 (de): chỉ sự sở hữu
我 的 生日 (wǒ de shēngrì): Sinh nhật CỦA tôi.

Nhưng trong 1 số trường hợp, không cần thêm de mà vẫn hiểu đó là sự sở hữu.
我 爸爸 (wǒ bàba): bố của tôi (hoặc bố tôi). Vì đây là sự sở hữu duy nhất (bố, mẹ, nhà…)

  • 啊 (a): nhấn mạnh sự đồng tình hay phàn nàn
好啊 (hǎo a): tốt đấy
  • 对 (duì): Đúng. Nhưng thông thường sẽ đi kèm với le. 对了 (duìle): Đúng rồi

2 Bài học

Hội thoại 1

今天 九 月 二十八 日,星期二, 是 琳娜 的 生日。 下 课 以后,同学们 准备 一起 请 她 吃 饭。

Jīntiān jiǔ yuè èrshíbā rì, xīngqí’èr, shì Línnà de shēngrì. Xià kè yǐ hòu, tóngxuémen zhǔnbèi yīqǐ qǐng tā chīfàn.
Hôm nay, tháng 9 ngày 28, thứ ba là sinh nhật của Linda. Sau khi tan học, các bạn cùng lớp chuẩn bị cùng nhau mời cô ấy ăn cơm.

Ghi chú:

  • Trung quốc thích những thứ lớn. Do đó khi nói về thời gian cũng nói từ lớn xuống bé (năm – tháng – ngày – thứ)
  • 下课 以后 (Xià kè yǐ hòu): Sau khi tan học | Đây là mẫu câu đặc biệt
Danh từ chỉ thời gian/Cụm động từ + yǐ hòu

Hội thoại 2

马丁: 琳娜, 今天 是 你 的 生日, 对 吗?
Mǎdīng: Línnà, jīntiān shì nǐ de shēngrì, duì ma?
Martin: Linda, hôm nay là sinh nhật của bạn, đúng không?

琳娜: 我 的 生日? 今天 几 号?
Línnà: Wǒ de shēngrì? Jīntiān jǐ hào?
Linda: Sinh nhật của tôi? Hôm nay ngày mấy?

马丁: 今天 九 月 二十八 号.
Mǎdīng: Jīntiān jiǔ yuè èrshíbā hào.
Martin: Hôm nay tháng 9 ngày 28.

琳娜: 对, 对, 今天 是 我 的 生日。
Línnà: Duì, duì, jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Linda: Đúng, đúng, hôm nay là sinh nhật tôi.

马丁:我们 请 你 吃 饭, 怎么样?
Mǎdīng: Wǒmen qǐng nǐ chīfàn, zěnmeyàng?
Martin: Chúng tôi mời bạn ăn cơm, thế nào?

琳娜:太好了!谢谢 你们!
Línnà: Tài hǎole! Xièxie nǐmen!
Linda: Thật tuyệt! Cám ơn mọi người!


Ghi chú:

  • 今天 九 月 二十八 号 (Jīntiān jiǔ yuè èrshíbā hào): Lược bớt động từ 是 (shì). Nhưng trong câu phủ định và câu hỏi vẫn phải có shì.
  • 今天 几 号 (Jīntiān jǐ hào): Hôm nay ngày mấy, có thể dịch hôm nay là ngày bao nhiêu.

3 Luyện tập

>> Làm luyện tập


CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:


Bài 14: Hôm nay ngày mấy (Jīntiān jǐ hào)?
5 (100%) 20 votes

Chia sẻ để mọi người cùng biết nhé ^^

phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

shares