lên trên

Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5

āi
thán từ
āi
thán từ
爱护
ài hù
yêu thương, giữ gìn
爱惜
ài xī
quí trọng
爱心
ài xīn
lòng tốt
安慰
ān wèi
an ủi
安装
ān zhuāng
lắp đặt
àn
bờ
àn
tối
熬夜
áo yè
thức đêm
把握
bǎ wò
nắm chắc
bǎi
bày
办理
bàn lǐ
làm (thủ tục)
傍晚
bàng wǎn
chiều muộn
包裹
bāo guǒ
bưu kiện
包含
bāo hán
bao hàm
包括
bāo kuò
bao gồm
báo
mỏng
宝贝
bǎo bèi
bảo bối
宝贵
bǎo guì
quí báu
保持
bǎo chí
duy trì
保存
bǎo cún
lưu giữ, bảo tồn
保留
bǎo liú
bảo lưu
保险
bǎo xiǎn
bảo hiểm
报到
bào dào
điểm danh
报道
bào dào
đưa tin, bản tin
报告
bào gào
báo cáo
报社
bào shè
tòa soạn báo
抱怨
bào yuàn
trách móc
bèi
học thuộc
悲观
bēi guān
bi quan
背景
bèi jǐng
bối cảnh
被子
bèi zi
chăn
本科
běn kē
trình độ đại học
本领
běn lǐng
bản lĩnh
本质
běn zhì
bản chất
比例
bǐ lì
tỉ lệ
彼此
bǐ cǐ
lẫn nhau, với nhau, cả hai
必然
bì rán
tất yếu
必要
bì yào
cần thiết, cần
毕竟
bì jìng
rốt cuộc
避免
bì miǎn
tránh
编辑
biān jí
biên tập
鞭炮
biān pào
pháo
便
biàn
liền
辩论
biàn lùn
biện luận
标点
biāo diǎn
dấu
标志
biāo zhì
đánh dấu
表达
biǎo dá
diễn đạt
表面
biǎo miàn
bề mặt, bề ngoài
表明
biǎo míng
cho thấy
表情
biǎo qíng
biểu cảm
表现
biǎo xiàn
biểu hiện
冰激凌
bīng jī líng
kem
病毒
bìng dú
vi rút
玻璃
bō lí
thủy tinh
播放
bō fàng
phát sóng
脖子
bó zi
cổ
博物馆
bó wù guǎn
bảo tàng
补充
bǔ chōng
bổ sung
不安
bù ān
bất an
不得了
bù dé liǎo
vô cùng
不断
bù duàn
không ngừng
不见得
bù jiàn dé
chưa chắc
不耐烦
bù nài fán
chán nản
不然
bù rán
nếu không thì
不如
bù rú
không bằng
不要紧
bù yào jǐn
không sao
不足
bù zú
không đủ
vải
步骤
bù zhòu
bước
部门
bù mén
ban ngành
财产
cái chǎn
tài sản
采访
cǎi fǎng
phỏng vấn
采取
cǎi qǔ
chọn, dùng
彩虹
cǎi hóng
cầu vồng
cǎi
giẫm
参考
cān kǎo
tham khảo
参与
cān yù
can dự
惭愧
cán kuì
hổ thẹn
操场
cāo chǎng
sân vận động
操心
cāo xīn
lo lắng
quyển
测验
cè yàn
thí nghiệm
曾经
céng jīng
đã từng
叉子
chā zi
cái dĩa, cái xiên, cái nĩa
差距
chā jù
sự khác biệt
chā
cắm
chāi
gỡ, dỡ
产品
chǎn pǐn
sản phẩm
产生
chǎn shēng
sản sinh, nảy sinh
长途
cháng tú
đường dài
常识
cháng shí
thường thức
chāo
chép
超级
chāo jí
siêu cấp
cháo
về hướng
潮湿
cháo shī
ẩm ướt
chǎo
ồn ào
吵架
chǎo jià
cãi vã
chǎo
xào
车库
chē kù
nhà xe
车厢
chē xiāng
toa tàu
彻底
chè dǐ
triệt để
沉默
chén mò
im lặng
chèn
nhân
chēng
cân
称呼
chēng hū
xưng hô
称赞
chēng zàn
tán thưởng
成分
chéng fèn
thành phần
成果
chéng guǒ
thành quả
成就
chéng jiù
thành tựu
成立
chéng lì
thành lập
成人
chéng rén
người lớn
成熟
chéng shú
thành thục
成语
chéng yǔ
thành ngữ
成长
chéng zhǎng
trưởng thành
诚恳
chéng kěn
thành khẩn
承担
chéng dān
chịu trách nhiệm
承认
chéng rèn
thừa nhận
承受
chéng shòu
chịu đựng
程度
chéng dù
trình độ
程序
chéng xù
trình tự
吃亏
chī kuī
thiệt thòi
池塘
chí táng
ao hồ
迟早
chí zǎo
sớm muộn
持续
chí xù
kéo dài
尺子
chǐ zi
thước đo
翅膀
chì bǎng
cánh
chōng
xông, xô đẩy
充电器
chōng diàn qì
sạc điện
充分
chōng fèn
đầy đủ
充满
chōng mǎn
tràn đầy
重复
chóng fù
lặp lại
宠物
chǒng wù
thú cưng
抽屉
chōu tì
ngăn kéo
抽象
chōu xiàng
trừu tượng
chǒu
xấu
chòu
thối
出版
chū bǎn
xuất bản
出口
chū kǒu
lối ra, cửa ra
出色
chū sè
xuất sắc
出示
chū shì
xuất trình
出席
chū xí
tham dự
初级
chū jí
sơ cấp
除非
chú fēi
trừ phi
除夕
chú xī
giao thừa
处理
chǔ lǐ
xử lý
传播
chuán bō
lan truyền, lây lan
传染
chuán rǎn
nhiễm
传说
chuán shuō
truyền thuyết
传统
chuán tǒng
truyền thống
窗帘
chuāng lián
rèm cửa
chuǎng
xông vào, xông lên
创造
chuàng zào
sáng tạo
chuī
thổi
词汇
cí huì
từ vựng
辞职
cí zhí
từ chức, bỏ việc
此外
cǐ wài
ngoài ra
次要
cì yào
thứ yếu
刺激
cì jī
kích thích
匆忙
cōng máng
vội vàng
从此
cóng cǐ
từ đó
从而
cóng ér
cho nên
从前
cóng qián
từ trước
从事
cóng shì
theo đuổi
粗糙
cū cāo
thô ráp
促进
cù jìn
xúc tiến
促使
cù shǐ
thúc đẩy
giấm
cuī
giục
存在
cún zài
tồn tại
措施
cuò shī
sách lược, chính sách
答应
dā yìng
hứa
达到
dá dào
đạt đến
打工
dǎ gōng
làm thêm
打交道
dǎ jiāo dào
kết bạn
打喷嚏
dǎ pēn tì
hắt xì
打听
dǎ tīng
hỏi thăm
大方
dà fāng
phóng khoáng
大厦
dà shà
tòa nhà
大象
dà xiàng
voi
大型
dà xíng
lớn (qui mô)
dāi
ở lì, ở
代表
dài biǎo
đại diện
代替
dài tì
thay thế
贷款
dài kuǎn
vay tiền
待遇
dài yù
đãi ngộ
担任
dān rèn
đảm nhiệm
单纯
dān chún
đơn thuần,ngây thơ
单调
dān diào
đơn điệu
单独
dān dú
đơn độc
单位
dān wèi
đơn vị
单元
dān yuán
đơn nguyên, cụm
耽误
dān wù
bỏ lỡ
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ
kẻ nhát gan
dàn
nhạt
当地
dāng dì
địa phương
当心
dāng xīn
để tâm, lưu tâm
dǎng
chắn
导演
dǎo yǎn
đạo diễn
导致
dǎo zhì
gây ra
岛屿
dǎo yǔ
đảo
倒霉
dǎo méi
xui xẻo
到达
dào dá
đến
道德
dào dé
đạo đức
道理
dào lǐ
đạo lí, bài học
登记
dēng jì
đăng kí
等待
děng dài
đợi, chờ đợi
等于
děng yú
bằng
giọt
的确
dí què
đúng, thật (phó từ)
敌人
dí rén
kẻ địch
地道
dì dào
chuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn)
地理
dì lǐ
địa lý
地区
dì qū
khu vực
地毯
dì tǎn
thảm
地位
dì wèi
địa vị
地震
dì zhèn
động đất
truyền
点心
diǎn xīn
điểm tâm
电池
diàn chí
pin
电台
diàn tái
đài truyền hình
diào
câu (cá)
dǐng
đội, cái (lượng từ cho mũ)
动画片
dòng huà piàn
phim hoạt hình
dòng
đông cứng
dòng
hang động
豆腐
dòu fǔ
đậu phụ
dòu
trêu
独立
dú lì
độc lập
独特
dú tè
độc đáo
度过
dù guò
trải qua (thời kì, thời gian)
duàn
đoạn, đứt
duī
đống
对比
duì bǐ
đối chiếu
对待
duì dài
đối đãi
对方
duì fāng
đối phương
对手
duì shǒu
đối thủ
对象
duì xiàng
đối tượng
兑换
duì huàn
đổi
dūn
tấn
dūn
quì
dùn
bữa
多亏
duō kuī
thiệt cho ai đó
多余
duō yú
thừa thãi
duǒ
bông
躲藏
duǒ cáng
trốn
恶劣
è liè
khắc nghiệt, hà khắc
耳环
ěr huán
khuyên tai
发表
fā biǎo
phát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
发愁
fā chóu
phát buồn, chán
发达
fā dá
phát đạt, phát triển
发抖
fā dǒu
run rẩy
发挥
fā huī
phát huy
发明
fā míng
phát minh
发票
fā piào
hóa đơn giá trị gia tăng
发言
fā yán
phát biểu (ý kiến)
罚款
fá kuǎn
phạt tiền
法院
fǎ yuàn
tòa án
fān
lật, giở
繁荣
fán róng
phồn vinh
反而
fǎn ér
ngược lại
反复
fǎn fù
lặp đi lặp lại
反应
fǎn yìng
phản ứng
反映
fǎn yìng
phản ánh
反正
fǎn zhèng
dù sao thì
范围
fàn wéi
phạm vi
fāng
phương
方案
fāng àn
phương án
方式
fāng shì
phương thức
妨碍
fáng ài
trở ngại, cản trở
仿佛
fǎng fú
dường như
fēi
phi, không
肥皂
féi zào
bánh xà phòng
废话
fèi huà
lời nói thừa thãi
分别
fēn bié
phân biệt, lần lượt, xa nhau
分布
fēn bù
phân bố
分配
fēn pèi
chia sẻ, phân chia, phân công
分手
fēn shǒu
chia tay
分析
fēn xī
phân tích
纷纷
fēn fēn
lũ lượt
奋斗
fèn dòu
phấn đấu
风格
fēng gé
phong cách
风景
fēng jǐng
phong cảnh
风俗
fēng sú
phong tục
风险
fēng xiǎn
mạo hiểm, hiểm nguy
疯狂
fēng kuáng
điên rồ
讽刺
fěng cì
châm biếm
否定
fǒu dìng
phủ định
否认
fǒu rèn
phủ nhận
vịn
服装
fú zhuāng
phục trang, quần áo
bức (lượng từ cho tranh)
辅导
fǔ dǎo
phụ đạo, bổ trợ
妇女
fù nǚ
phụ nữ
复制
fù zhì
copy
改革
gǎi gé
cải cách
改进
gǎi jìn
cải tiến
改善
gǎi shàn
cải thiện
改正
gǎi zhèng
đính chính
gài
đậy
概括
gài kuò
khái quát
概念
gài niàn
khái niệm
干脆
gān cuì
dứt khoát
干燥
gān zào
khô ráo, khô hanh
赶紧
gǎn jǐn
mau chóng
赶快
gǎn kuài
mau chóng
感激
gǎn jī
cảm kích, biết ơn
感受
gǎn shòu
cảm nhận
感想
gǎn xiǎng
cảm tưởng, suy nghĩ
干活儿
gàn huó ér
lao động
钢铁
gāng tiě
sắt thép
高档
gāo dàng
cao cấp
高级
gāo jí
cao cấp
gǎo
làm
告别
gào bié
từ biệt
格外
gé wài
đặc biệt
隔壁
gé bì
sát vách, ngay cạnh
个别
gè bié
cá biệt
个人
gè rén
cá nhân
个性
gè xìng
cá tính
各自
gè zì
tự, mỗi
gēn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
根本
gēn běn
vốn
工厂
gōng chǎng
xưởng, xí nghiệp
工程师
gōng chéng shī
kỹ sư
工具
gōng jù
công cụ
工人
gōng rén
công nhân
工业
gōng yè
công nghiệp
公布
gōng bù
công bố
公开
gōng kāi
công khai
公平
gōng píng
công bằng
公寓
gōng yù
chung cư
公元
gōng yuán
công nguyên
公主
gōng zhǔ
công chúa
功能
gōng néng
công năng
恭喜
gōng xǐ
chúc mừng
贡献
gòng xiàn
cống hiến
沟通
gōu tōng
trao đổi, thấu hiểu
构成
gòu chéng
tạo thành, cấu thành
姑姑
gū gu
姑娘
gū niang
cô gái
古代
gǔ dài
cổ đại
古典
gǔ diǎn
cổ điển
股票
gǔ piào
cổ phiếu
骨头
gǔ tou
xương
鼓舞
gǔ wǔ
cổ vũ
鼓掌
gǔ zhǎng
vỗ tay
固定
gù dìng
cố định
挂号
guà hào
xếp số
guāi
ngoan
拐弯
guǎi wān
rẽ
怪不得
guài bù dé
chẳng trách
关闭
guān bì
đóng
观察
guān chá
quan sát
观点
guān diǎn
quan điểm
观念
guān niàn
quan niệm
guān
quan
管子
guǎn zi
cái ống
冠军
guàn jūn
quán quân
光滑
guāng huá
bóng mượt
光临
guāng lín
đến, có mặt
光明
guāng míng
quang minh, sáng sủa
光盘
guāng pán
đĩa CD, VCD,DVD
广场
guǎng chǎng
quảng trường
广大
guǎng dà
quảng đại, rộng lớn
广泛
guǎng fàn
rộng khắp
归纳
guī nà
tóm tắt
规矩
guī ju
qui tắc
规律
guī lǜ
qui luật
规模
guī mó
qui mô
规则
guī zé
nội qui
柜台
guì tái
quầy ba
gǔn
cút, cuộn
guō
nồi
国庆节
guó qìng jié
quốc khánh
国王
guó wáng
quốc vương
果然
guǒ rán
quả nhiên
果实
guǒ shí
quả thật
过分
guò fèn
quá đáng
过敏
guò mǐn
mẫn cảm, dị ứng
过期
guò qī
quá hạn
ha ha
海关
hǎi guān
hải quan
海鲜
hǎi xiān
hải sản
hǎn
hét
行业
háng yè
ngành nghề
豪华
háo huá
sang trọng
好客
hào kè
hiếu khách
好奇
hào qí
hiếu kì
合法
hé fǎ
hợp pháp
合理
hé lǐ
hợp lý
合同
hé tóng
hợp đồng
合影
hé yǐng
chụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
合作
hé zuò
hợp tác
何必
hé bì
hà tất
何况
hé kuàng
huống hồ
和平
hé píng
hòa bình
核心
hé xīn
trọng tâm
hèn
hận
猴子
hóu zi
khỉ
后背
hòu bèi
phía sau
后果
hòu guǒ
hậu quả
呼吸
hū xī
hít thở
忽然
hū rán
bỗng nhiên
忽视
hū shì
không coi trọng (kinh tế, ngành nghề, vấn đề nhỏ, nghiên cứu)
胡说
hú shuō
nói nhăng quậy
胡同
hú tòng
ngõ, hẻm
bình, ấm
蝴蝶
hú dié
con bướm
糊涂
hú tú
hồ đồ
花生
huā shēng
lạc
huá
chèo (thuyền)
华裔
huá yì
hoa kiều
huá
trượt, trơn
化学
huà xué
hóa học
话题
huà tí
chủ đề
怀念
huái niàn
hoài niệm
怀孕
huái yùn
mang bầu
缓解
huǎn jiě
thả lỏng, giảm
幻想
huàn xiǎng
hoang tưởng
慌张
huāng zhāng
hoảng sợ, rối rắm, rối
黄金
huáng jīn
vàng
huī
màu xám
灰尘
huī chén
tro bụi
灰心
huī xīn
nản lòng
huī
vẫy
恢复
huī fù
hồi phục, khôi phục
汇率
huì lǜ
tỷ giá
婚礼
hūn lǐ
hôn lễ
婚姻
hūn yīn
hôn nhân
活跃
huó yuè
sôi nổi
火柴
huǒ chái
diêm
伙伴
huǒ bàn
bạn đồng hành
或许
huò xǔ
có lẽ
机器
jī qì
máy móc
肌肉
jī ròu
cơ bắp
基本
jī běn
cơ bản, căn bản
激烈
jī liè
khốc liệt, kịch liệt
及格
jí gé
đạt điểm qua
极其
jí qí
cực kì
急忙
jí máng
vội vàng
急诊
jí zhěn
cấp cứu
集合
jí hé
tập hợp
集体
jí tǐ
tập thể
集中
jí zhōng
tập trung
计算
jì suàn
tính toán
记录
jì lù
ghi chép
记忆
jì yì
ký ức
纪录
jì lù
kỷ lục
纪律
jì lǜ
kỷ luật
纪念
jì niàn
kỉ niệm
系领带
jì lǐng dài
thắt cà vạt
寂寞
jì mò
cô đơn
夹子
jiā zi
cái kẹp
家庭
jiā tíng
gia đình
家务
jiā wù
việc nhà
家乡
jiā xiāng
quê hương
嘉宾
jiā bīn
khách mời
jiǎ
giáp
假如
jiǎ rú
giả dụ
假设
jiǎ shè
giả thuyết
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ
价值
jià zhí
giá trị
驾驶
jià shǐ
lái xe
jià
gả chồng
坚决
jiān jué
kiên quyết
坚强
jiān qiáng
kiên cường
肩膀
jiān bǎng
bờ vai
艰巨
jiān jù
khó khăn (công việc, nhiệm vụ)
艰苦
jiān kǔ
gian khổ, gian khóa
兼职
jiān zhí
kiêm nhiệm
jiǎn
nhặt
剪刀
jiǎn dāo
cái kéo
简历
jiǎn lì
sơ yếu lý lịch
简直
jiǎn zhí
gần như
建立
jiàn lì
thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)
建设
jiàn shè
dựng xây, xây dựng
建筑
jiàn zhù
công trình xây dưng, (công ty) xây dựng, (ngành) xây dựng
健身
jiàn shēn
tập thể dục
键盘
jiàn pán
bàn phím
讲究
jiǎng jiū
coi trọng
讲座
jiǎng zuò
buổi diễn thuyết
酱油
jiàng yóu
xì dầu
交换
jiāo huàn
trao đổi
交际
jiāo jì
giao tiếp
交往
jiāo wǎng
đi lại, giao thiệp
jiāo
tưới nước
胶水
jiāo shuǐ
keo dán
角度
jiǎo dù
góc độ
狡猾
jiǎo huá
giảo hoạt
教材
jiào cái
giao trình
教练
jiào liàn
huấn luyện viên
教训
jiào xùn
giáo huấn, bài học
阶段
jiē duàn
giai đoạn
结实
jiē shi
chắc chắn
接触
jiē chù
tiếp xúc
接待
jiē dài
tiếp đãi
接近
jiē jìn
tiếp cận
节省
jié shěng
tiết kiệm
结构
jié gòu
kết cấu
结合
jié hé
kết hợp
结论
jié lùn
kết luận
结账
jié zhàng
thanh toán
jiè
cai (thuốc, rượu, nghiện)
戒指
jiè zhǐ
nhẫn
jiè
khóa
借口
jiè kǒu
cớ, lí do
金属
jīn shǔ
kim loại
尽快
jǐn kuài
mau chóng
尽量
jǐn liàng
cố gắng
紧急
jǐn jí
cấp bách
谨慎
jǐn shèn
cẩn thận, thận trọng
尽力
jìn lì
dốc hết sức
进步
jìn bù
tiến bộ
进口
jìn kǒu
nhập khẩu
近代
jìn dài
cận đại
经典
jīng diǎn
kinh điển
经商
jīng shāng
kinh doanh
经营
jīng yíng
kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
精力
jīng lì
tinh lực
精神
jīng shén
tinh thần
酒吧
jiǔ bā
quán ba
jiù
cứu
救护车
jiù hù chē
xe cứu thương
舅舅
jiù jiù
cậu (em mẹ)
居然
jū rán
không ngờ lại
桔子
jú zi
quýt
巨大
jù dà
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
具备
jù bèi
chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
具体
jù tǐ
cụ thể
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ
据说
jù shuō
nghe nói, nghe đồn
juān
quyên góp
决赛
jué sài
trận chung kết
决心
jué xīn
quyết tâm
角色
jué sè
nhân vật
绝对
jué duì
tuyệt đối
军事
jūn shì
quân sự
均匀
jūn yún
bình quân, trung bình
卡车
kǎ chē
xe tải
开发
kāi fā
phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)
开放
kāi fàng
mở cửa
开幕式
kāi mù shì
lễ khai mạc
开水
kāi shuǐ
nước sôi
kǎn
chặt, chém
看不起
kàn bù qǐ
coi khinh
看望
kàn wàng
đi thăm
kào
dựa dẫm, dựa vào
quả (lượng từ)
可见
kě jiàn
cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
可靠
kě kào
đáng tin cậy
可怕
kě pà
đáng sợ
gram
克服
kè fú
khắc phục
刻苦
kè kǔ
khắc khổ, chịu khó
客观
kè guān
khách quan
课程
kè chéng
môn học
空间
kōng jiān
không gian
空闲
kòng xián
rảnh rỗi (thời gian)
控制
kòng zhì
kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
口味
kǒu wèi
khẩu vị
kuā
khen
夸张
kuā zhāng
phóng đại
会计
kuàì jì
kế toán
kuān
rộng
昆虫
kūn chóng
côn trùng
扩大
kuò dà
mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
辣椒
là jiāo
ớt
lán
ngăn, chặn
làn
nát, loét, rách, thối rữa
朗读
lǎng dú
đọc to
劳动
láo dòng
lao động
劳驾
láo jià
làm ơn, xin phiền
老百姓
lǎo bǎi xìng
lão bách tính
老板
lǎo bǎn
ông chủ
老婆
lǎo pó
bà xã
老实
lǎo shí
thật thà
老鼠
lǎo shǔ
con chuột
姥姥
lǎo lǎo
bà ngoại
乐观
lè guān
lạc quan
léi
sấm
类型
lèi xíng
loại hình
冷淡
lěng dàn
lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
厘米
lí mǐ
cm
离婚
lí hūn
li hôn
quả lê
理论
lǐ lùn
lý luận
理由
lǐ yóu
lí do
力量
lì liàng
sức mạnh
立即
lì jí
lập tức
立刻
lì kè
lập tức
利润
lì rùn
lợi nhuận
利息
lì xī
lợi tức
利益
lì yì
lợi ích
利用
lì yòng
tận dụng, lợi dụng
连忙
lián máng
vội vã
连续
lián xù
liên tục
联合
lián hé
liên hiệp
恋爱
liàn ài
yêu đương


5/5 - (1 bình chọn)
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 4: Tổng hợp 1200 từ vựng HSK4
Bài viết tiếp theo »
Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

7 bình luận về “Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5”

Viết một bình luận