lên trên

Bài 8: Bạn tên là gì (Nǐ jiào shénme míngzi)?


Chào mừng bạn đến với phần luyện tập trong bài học Bạn tên là gì (Nǐ jiào shénme míngzi)?

1. 
Dùng từ (trong ngoặc) để hoàn thành hội thoại sau


1. Hội thoại 1



Viết pinyin, ví dụ: guìxìng hoặc gui4xing4

A: 你 好!
Nǐ hǎo!

B:你 好! 请 问,________? (贵姓)
Nǐ hǎo! Qǐng wèn, (guìxìng)

A: 我 姓 王。
Wǒ xìng Wáng.
2. 

2. Hội thoại 2



Viết pinyin, ví dụ: guìxìng hoặc gui4xing4

A: 你 ————————? (什么)
?
3. 
B: 我 叫 阿明。——————? (呢)
Wǒ jiào Āmíng. ?
4. 
A: 我 叫 马丁。 认识 你 很 高兴。
Wǒ jiào Mǎdīng. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

B: 认识 你 ————————! (也)
Rènshi nǐ !

5/5 - (52 bình chọn)
« Bài viết trước
Bài 7: Bạn là người nước nào (Nǐ shì nǎ guó rén)?
Bài viết tiếp theo »
Bài 9: Bạn học tiếng Việt không (Nǐ xuéxí Yuèyǔ ma)?
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

3 bình luận về “Bài 8: Bạn tên là gì (Nǐ jiào shénme míngzi)?”

  1. Ad ơi, ở trên bài 8 phần từ vựng từ 什么 pinyin là shénme mà mình dùng phông chữ pinyin lúc viết từ 什么 thì pinyin hiện trên đầu lại là shíme. Nhập ở bàn phím trung thì shénme hay shíme đều đc cả. V shénme vs shíme có khác nhau k ad. Có rất nhiều từ như v, lúc viết tay ra chữ lại hiện pinyin khác, như từ 认识 học là rèn shi nhưng viết xong pinyin hiện ra là rèn shí.

    Trả lời
Viết một bình luận