lên trên

Từ vựng HSK 2: 772 từ vựng quan trọng

liǎn
mặt
liàn
luyện
练习
liànxí
luyện tập
liáng
mát
凉快
liángkuài
mát mẻ, dễ chịu
liǎng
hai
liàng
sáng
liàng
chiếc, cái (xe)
零下
líng xià
âm độ, dưới 0 độ
liú
giữ lại, lưu lại, để lại
留下
liúxià
ở lại, để lại
留学生
liúxuéshēng
du học sinh
liú
chảy, trôi
流利
liúlì
trôi chảy, thuần thục
流行
liúxíng
phổ biến
路边
lù biān
vệ đường, lề đường
旅客
lǚkè
khách du lịch
旅行
lǚxíng
du lịch
旅游
lǚyóu
du lịch
绿
xanh lá
绿色
lǜsè
màu xanh lá cây
mài
bán
mǎn
đầy, tràn
满意
mǎnyì
vừa ý, mãn nguyện
māo
mèo
mét
面'
miàn
mặt (người, đồ vật), nét mặt
面²
miàn
mặt, nét mặt, phương hướng
面前
miànqián
trước mặt
míng
vị
名称
míngchēng
tên gọi, tên
名单
míngdān
danh sách
明星
míngxīng
người nổi tiếng (ca sĩ, nghệ
sĩ)
目的
mùdì
mục đích
拿出
náchū
mang ra, lấy ra
拿到
nádào
lấy được
vậy, còn
那会儿
nàhuìr
lúc ấy, khi đó
那么
nàme
vậy thì, đến vậy, như thế
那时候
那时
nà shíhòu nà shí
lúc đó, khi đó
那样
nàyàng
như vậy
南方
nánfāng
miền Nam, phương Nam
难过
nánguò
buồn bã
难看
nánkàn
xấu xí, không hay
难受
nánshòu
khó chịu
难题
nántí
vấn đề khó, nan giải
难听
nántīng
khó nghe
能够
nénggòu
có thể, có khả năng
年级
niánjí
lớp
年轻
niánqīng
trẻ trung, trẻ tuổi
đen, tối
nòng
làm, cầm, tìm cách,...
努力
nǔlì
nỗ lực, cố gắng
leo, trèo, bò
爬山
pá shān
leo núi
sợ
pái
hàng
排队
páiduì
xếp hàng
排球
páiqiú
bóng chuyền
pèng
động, chạm
碰到
pèngdào
chạm phải, động đến, gặp
碰见
pèngjiàn
gặp, tình cờ gặp
piān
bài
便宜
piányi
tiện lợi, rẻ; được lợi
piàn
miếng, tấm, mảnh
漂亮
piàoliàng
đẹp, xinh đẹp
píng
bằng phẳng, phẳng phiu
平安
píng'ān
bình an, yên ổn
平常
píngcháng
bình thường, giản dị
平等
píngděng
bình đẳng, công bằng
平时
píngshí
bình thường, lúc thường
píng
bình, lọ, hũ
瓶子
píngzi
cái lọ, cái bình, cái chai
普通
pǔtōng
phổ thông, bình thường
普通话
pǔtōnghuà
tiếng phổ thông
其他
qítā
cái khác, người khác
其中
qízhōng
trong ( 1 tập thể/cái gì...)đó
cưỡi/ đi, đạp (xe)
骑车
qí chē
đạp xe
起飞
qǐfēi
cất cánh
khí, hơi
气温
qìwēn
nhiệt độ
qiān
nghìn
千克
qiānkè
1000 gram (1kg)
前年
qiánnián
năm trước
qiáng
tường
青年
qīngnián
thanh niên, bạn trẻ
青少年
qīng-shàonián
thanh thiếu niên
qīng
nhẹ
清楚
qīngchǔ
rõ ràng, minh bạch
qíng
trong, quang đãng
晴天
qíngtiān
trời trong, quang đãng
请客
qǐngkè
mời khách
请求
qǐngqiú
thỉnh cẩu
秋天
qiūtiān
mùa thu
qiú
thỉnh cầu, yêu cầu, xin
球场
qiúchǎng
sân bóng
球队
qiúduì
đội bóng
球鞋
qiúxié
giầy đá bóng, giầy thể thao
lấy
取得
qǔdé
lấy được, đạt được
quán
đầy đủ, tất cả
全部
quánbù
toàn bộ
全国
quánguó
toàn quốc
全家
quánjiā
cả gia đình
全年
quánnián
cả năm
全身
quánshēn
toàn thân
全体
quántǐ
toàn thể
然后
ránhòu
sau đó
ràng
để, làm cho, khiến cho
热情
rèqíng
nhiệt tình
人口
rénkǒu
nhân khẩu, dân số
人们
rénmen
mọi người
人数
rénshù
sĩ số, lượng người
认为
rènwéi
cho rằng
日报
rìbào
nhật báo, báo ra hàng ngày
日子
rìzi
ngày
如果
rúguǒ
nếu như
入口
rù //kǒu
lối đi vào
商量
shāngliáng
thương lượng, trao đổi
商人
shāngrén
doanh nhân, người kinh
doanh
上周
shàng zhōu
tuần trước
少数
shǎoshù
thiểu số, số ít
少年
shàonián
thiếu niên
身边
shēnbiān
bên cạnh, ngay cạnh
什么样
shénmeyàng
như thế nào?
shēng
sinh sản, sinh tồn
生词
shēngcí
từ mới
生活
shēnghuó
cuộc sống; sống
声音
shēngyīn
âm thanh, giọng nói
shěng
tỉnh
shěng
tiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt
十分
shífēn
phó từ: rất, hết sức, vô cùng
实际
shíjì
thực tế, thực tại
实习
shíxí
thực tập
实现
shíxiàn
thực hiện, hiên
实在
shízài
thật sự, thật là
食物
shíwù
đồ ăn
使用
shǐyòng
sử dụng
shì
thành thị, thành phố, chợ
市长
shìzhǎng
thị trưởng
事情
shì qíng
sự tình, sự việc
shōu
thu dọn; nhận lấy, đạt được...
收到
shōudào
nhận được (mặt vật chất)
收入
shōurù
thu nhập
手表
shǒubiǎo
đồng hồ
受到
shòudào
nhận lấy, nhận được
舒服
shūfú
dễ chịu, thoải mái
shú / shóu
chín; quen, thân
shù
con số, số
数字
shùzì
con số
水平
shuǐpíng
trình độ
顺利
shùnlì
thuận lợi
说明
shuōmíng
nói rõ
司机
sījī
tài xế
送到
sòngdào
gửi đi, tặng đi
送给
sòng gěi
gửi cho, tặng cho
suàn
tính
虽然
suīrán
mặc dù
随便
suíbiàn
tùy tiện, tùy
随时
suíshí
bất cứ lúc nào
所以
suǒyǐ
vậy nên, thế nên
所有
suǒyǒu
tất cả
nó, con
它们
tāmen
bọn nó, chúng nó
太太
tàitài
quý bà, quý cô
太阳
tài·yáng
mặt trời
态度
tài·dù
thái độ
讨论
tǎolùn
thảo luận
tào
bộ
特别
tèbié
đặc biệt, vô cùng
特点
tèdiǎn
điểm, đặc biệt
téng
đau, nhức
xách, nhấc
提出
tíchū
đưa ra
提到
tídào
đề cập, nhắc đến
提高
tígāo
đề cao, nâng cao
đề, đề bài
体育
tǐyù
thể dục
体育场
tǐyùchǎng
sân vận động
体育馆
tǐyùguǎn
cung thể thao
天上
tiānshàng
bầu trời, không trung
tiáo
cái, chiếc
条件
tiáojiàn
điều kiện
听讲
tīngjiǎng
nghe giảng
听说
tīngshuō
nghe nói
tíng
ngừng, ngưng, mất
停车
tíngchē
dừng xe, đỗ xe
停车场
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
tǐng
rất
挺好
tǐng hǎo
rất tốt, khá tốt
tōng
thông, thông suốt
通过
tōngguò
thông qua, trải qua
通知
tōngzhī
thông báo
同时
tóngshí
đồng thời
同事
tóngshì
đồng nghiệp
同样
tóngyàng
giống nhau, đều là
tóu
đầu
里头
lǐtou
bên trong
头发
tóufà
tóc
图片
túpiàn
tranh ảnh
tuī
đẩy, đùn
tuǐ
chân
外地
wàidì
nơi khác, vùng khác
外卖
wàimài
đồ bán bên ngoài
wán
hết, xong
完成
wánchéng
hoàn thành
完全
wánquán
đầy đủ, hoàn toàn
晚安
wǎn'ān
chúc ngủ ngon
晚报
wǎnbào
báo chiều
晚餐
wǎncān
bữa tối
晚会
wǎnhuì
dạ hội, đêm liên hoan
wǎn
bát, chén
wàn
vạn, mười nghìn
wǎng
lưới; mạng (Internet)
网球
wǎngqiú
quần vợt, tennis
网站
wǎngzhàn
website
wǎng
đi, đến, tới, hướng
wéi
为什么
wèi shénme
tại sao, vì sao
wèi
vị này
味道
wèi·dào
mùi vị
wèi
alo
温度
wēndù
nhiệt độ
wén
ngửi
问路
wènlù
hỏi đường
问题
wèntí
vấn đề, câu hỏi
午餐
wǔcān
cơm trưa
午睡
wǔshuì
giấc ngủ trưa
西北
xīběi
tây bắc
西餐
xīcān
đồ ăn Tây
西方
xīfāng
phương Tây
西南
xīnán
tây nam
西医
xīyī
Tây y, y học phương Tây
习惯
xíguàn
thói quen
洗衣机
xǐyījī
máy giặt
洗澡
xǐzǎo
tắm, tắm rửa
xià
cái, lần
下雪
xià xuě
tuyết rơi
下周
xià zhōu
tuần sau
夏天
xiàtiān
mùa hè
相同
xiāngtóng
tương đồng, giống nhau
相信
xiāngxìn
tin tưởng
xiǎng
vang, vang lên, kêu lên
想到
xiǎngdào
nghĩ đến, nghĩ tới
想法
xiǎng·fǎ
suy nghĩ, phương pháp
想起
xiǎngqǐ
nhớ ra
xiàng
hướng, tới
相机
xiàngjī
máy chụp hình
xiàng
giống
Xiǎo
Tiểu
小声
xiǎo shēng
nhỏ tiếng, nói nhỏ
小时候
xiǎoshíhòu
lúc nhỏ
小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
小组
xiǎozǔ
tổ, nhóm nhỏ
校园
xiàoyuán
vườn trường
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng
笑话
xiàohua
cười nhạo, chê cười
笑话儿
xiàohuar
truyện cười
xié
giày
心里
xīn·lǐ
trong lòng
心情
xīnqíng
tâm tình, tâm trạng
心中
xīnzhōng
trong lòng
新闻
xīnwén
tin tức, bản tin
xìn
thư
信号
xìnhào
tín hiệu
信息
xìnxī
thông tin, tin tức
信心
xìnxīn
lòng tin, sự tin tưởng
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
星星
xīngxīng
ngôi sao
行动
xíngdòng
hành động
行人
xíngrén
người đi đường
行为
xíngwéi
hành vi, hành động
xìng
họ
姓名
xìngmíng
họ tên
休假
xiūjià
nghỉ phép
许多
xǔduō
rất nhiều, nhiều
xuǎn
chọn
学期
xuéqī
học kỳ
xuě
tuyết
颜色
yánsè
màu sắc
yǎn
mắt
眼睛
yǎnjing
mắt
yǎng
dưỡng, nuôi
样子
yàngzi
dáng vẻ, kiểu dáng
要求
yāoqiú
yêu cầu
yào
thuốc
药店
yàodiàn
tiệm thuốc, cửa hàng thuốc
药片
yàopiàn
viên thuốc
药水
yàoshuǐ
thuốc nước
也许
yěxǔ
cũng có thể, may ra
đêm, ban đêm
夜里
yè·lǐ
giữa đêm
一部分
yī bùfèn
một bộ phận, một phần
一定
yīdìng
nhất định
一共
yīgòng
tổng cộng
一会儿
yīhuìr
một lúc, một lát
一路平安
yīlù-píng'ān
thượng lộ bình an
一路顺风
yīlù-shùnfēng
thuận buồm xuôi gió
已经
yǐjīng
đã, từng
以后
yǐhòu
sau này
以前
yǐqián
trước kia, trước đây
以上
yǐshàng
trở lên, phía trên
以外
yǐwài
ngoài ra, ngoài đó
以为
yǐwéi
cho rằng
以下
yǐxià
dưới, trở xuống
椅子
yǐzi
ghế tựa, ghế dựa
一般
yībān
thông thường, phổ biến
一点点
yī diǎndiǎn
một chút
一生
yīshēng
một đời, trọn đời
一直
yīzhí
luôn luôn, suốt, liên tục
亿
trăm triệu
意见
yì·jiàn
ý kiến
意思
yìsī
ý nghĩa
因为
yīn·wèi
bởi vì
yīn
âm u, râm
阴天
yīntiān
ngày âm u
音节
yīnjié
âm tiết
音乐
yīnyuè
âm nhạc
音乐会
yīnyuèhuì
buổi hòa nhạc
银行
yínháng
ngân hàng
银行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
应该
yīnggāi
nên, đáng
英文
Yīngwén
ngôn ngữ Anh
英语
Yīngyǔ
tiếng Anh, ngôn ngữ Anh
影片
yǐngpiàn
phim truyện
影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
永远
yǒng yuǎn
mãi mãi , vĩnh viễn
yóu
dầu, mỡ, xăng
游客
yóukè
khách du lịch, du khách
友好
yǒuhǎo
bạn tốt; thân thiện
有空儿
yǒukòngr
rảnh
有人
yǒurén
có người, có ai
有(一)点儿
yǒu(yī)diǎnr
có một chút, hơi
有意思
yǒu yìsī
có ý nghĩa, hay
yòu
lại, vừa
语言
yǔyán
ngôn ngữ
原来
yuánlái
ban đầu; thì ra, hóa ra
原因
yuányīn
nguyên nhân
yuàn
viện
院长
yuànzhǎng
viện trưởng
院子
yuànzi
sân nhỏ, sân trong, vườn
愿意
yuànyì
đồng ý
月份
yuèfèn
tháng
月亮
yuèliàng
mặt trăng
yuè
vượt, vượt qua
越来越
yuè lái yuè
càng ngày càng
yún
mây
运动
yùndòng
vận động
zán
tôi, ta, mình
咱们
zánmen
chúng ta, chúng mình
zāng
bẩn, dơ
早餐
zǎocān
bữa sáng
早晨
zǎochén
buổi sáng, sáng sớm
早就
zǎo jiù
sớm đã, từ lâu
怎么办
zěnme bàn
làm thế nào
怎么样
zěnmeyàng
như thế nào, làm sao
怎样
zěnyàng
như thế nào, làm sao
zhàn
chiếm
zhàn
đứng, chiến đấu
站住
zhànzhù
đứng yên, đứng lại
cháng
dài
长大
zhǎngdà
lớn lên, khôn lớn
找出
zhǎochū
tìm ra
照顾
zhàogù
chăm sóc
照片
zhàopiàn
tấm ảnh, bức ảnh
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh, chụp hình
这么
zhème
như thế, như vậy, như này
这时候/这
zhè shíhòu|zh è shí
lúc đó, lúc đấy, lúc này
这样
zhèyàng
như vậy, như thế, như này
真正
zhēnzhèng
chân chính
正常
zhèngcháng
bình thường, như thường
正好
zhènghǎo
vừa vặn, đúng lúc
正确
zhèngquè
chính xác, đúng đắn
正是
zhèng shì
đúng là, chính là
直接
zhíjiē
trực tiếp
zhǐ
chỉ, chỉ có
只能
zhǐ néng
chỉ có thể
只要
zhǐyào
chỉ cần
zhǐ
giấy
中餐
zhōngcān
bữa trưa
中级
zhōngjí
trung cấp
中年
zhōngnián
trung niên
中小学
zhōng- xiǎoxué
tiểu học và trung học
中心
zhōngxīn
trung tâm, vị trí hạt nhân
中医
zhōngyī
Đông y, y học phương Đông
重点
zhòngdiǎn
trọng điểm
重视
zhòngshì
coi trọng, chú trọng
zhōu
tuần
周末
zhōumò
cuối tuần
周年
zhōunián
đầy năm, năm tròn
主人
zhǔ·rén
chủ nhân, chủ sở hữu
主要
zhǔyào
chủ yếu
住房
zhùfáng
nhà ở, phòng ở
住院
zhùyuàn
nằm viện, nhập viện
zhuāng
đựng
准确
zhǔnquè
chuẩn xác, chính xác
自己
zìjǐ
tự mình, tự bản thân
自行车
zìxíngchē
xe đạp
自由
zìyóu
tự do
字典
zìdiǎn
tự điển
走过
zǒuguò
đi qua, bước qua
走进
zǒujìn
đi vào, bước vào
走开
zǒukāi
đi ra, tránh ra
thuê, mướn
tổ, nhóm
组成
zǔchéng
cấu thành, tạo thành
组长
zǔzhǎng
tổ trưởng, nhóm trưởng
zuǐ
miệng
最近
zuìjìn
gần đây
作家
zuòjiā
tác giả, nhà văn
作文
zuòwén
bài văn
作业
zuòyè
bài tập
作用
zuòyòng
công dụng
zuò
tòa
座位
zuò·wèi
chỗ ngồi
做到
zuòdào
làm được
做法
zuò·fǎ
cách làm
做饭
zuòfàn
nấu cơm
5/5 - (36 bình chọn)
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 1: 500 từ vựng mở đầu
Bài viết tiếp theo »
Từ vựng HSK 3: Tổng hợp 600 từ vựng tiếp theo
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

24 bình luận về “Từ vựng HSK 2: 772 từ vựng quan trọng”

  1. Rất hay! Cảm ơn admin ạ! Phải chi chia Hán tự, pinyin, nghĩa theo từng cột riêng, có thể chọn ẩn hoặc hiện nội dung thì hay quá. Mình thường ôn từ vựng như vậy.

    Trả lời
  2. Trang hay lắm ạ! dễ học! Mình cảm ơn tác giả rất nhiều. Nhờ tác giả kiểm tra lại giúp, không biết phải mình nhầm không. Âm thanh chữ 完 (rồi xong) nhầm qua chữ 觉得 (cảm thấy) thì phải

    Trả lời
  3. Website này thật sự rất nhiều thông tin bổ ích , cách thiết kế bài học rồi bài luyện tập rất đầy đủ . Đáng giá đánh 5 sao .
    Ad có thể giới thiệu cho mình app hay website nào có thể tra từ chuẩn , có kèm ví dụ để dễ học từ vựng hơn dc k ?
    Cảm ơn !!!

    Trả lời
Viết một bình luận