lên trên

Từ vựng HSK 2: 772 từ vựng quan trọng

ba
nhé nhá
bái
trắng bạc
bǎi
trăm
帮助
bāng zhù
cứu giúp giúp đỡ
đọ so với ví
bié
khác đừng chia lìa
cháng
dài lớn
唱歌
chàng gē
hát
chū
ra xuất đến
穿
chuān
mặc đội
chuán
thuyền tàu
lần
cóng
từ theo
cuò
sai
打篮球
dǎ lán qiú
chơi bóng rổ
大家
dà jiā
mọi người
但是
dàn shì
nhưng
dào
đi đến
de
trợ từ kết cấu
de
được mắc (bệnh)
děng
chờ đợi
弟弟
dì di
em trai
第一
dì yī
thứ nhất
duì
đúng phải
duì
đối với
房间
fáng jiān
buồng phòng
非常
fēi cháng
rất đặc biệt
分钟
fēn zhōng
phút
服务员
fú wù yuán
phục vụ bàn
gāo
cao
告诉
gào su
bảo nói
哥哥
gē ge
anh trai
gěi
đưa cho
公共汽车
gōng gòng qì chē
xe bus
公斤
gōng jīn
cân ký
公司
gōng sī
công ty
guì
đắt quý
guò
qua
hái
vẫn (còn)
孩子
hái zi
trẻ em trẻ con em bé con
好吃
hǎo chī
ngon
hào
số cỡ
hēi
màu đen
hóng
đỏ
欢迎
huān yíng
chào mừng hoan nghênh
回答
huí dá
trả lời
机场
jī chǎng
sân bay
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
jiàn
chiếc cái kiện
教室
jiào shì
lớp phòng học
姐姐
jiě jie
chị gái
介绍
jiè shào
giới thiệu
jìn
tiến vào
jìn
gần
jiù
thì liền ngay
觉得
jué de
cảm thấy thấy
咖啡
kā fēi
cà phê
开始
kāi shǐ
bắt đầu
考试
kǎo shì
thi cử
可能
kě néng
có thể có lẽ
可以
kě yǐ
có thể
bài học
kuài
nhanh
快乐
kuài lè
hạnh phúc
lèi
mệt
xa rời
liǎng
hai
đường
旅游
lǚ yóu
du lịch
màn
chậm tư từ
máng
bận
měi
mỗi
妹妹
mèi mei
em gái
男人
nán rén
con trai đàn ông
nín
ngài ông
牛奶
niú nǎi
sữa bò
女人
nǚ rén
con gái phụ nữ
旁边
páng biān
bên cạnh
跑步
pǎo bù
chạy bộ
便宜
pián yi
rẻ
piào
漂亮
piào liang
xinh đẹp
妻子
qī zi
vợ
起床
qǐ chuáng
ngủ dậy
qiān
nghìn ngàn
qíng
trời nắng
去年
qù nián
năm ngoái
ràng
nhường mới
上班
shàng bān
đi làm
身体
shēn tǐ
cơ thể thân thể
生病
shēng bìng
ốm sinh bệnh
生日
shēng rì
sinh nhật
时间
shí jiān
thời gian
事情
shì qing
sự tình sự việc
手表
shǒu biǎo
đồng hồ
sòng
tặng đưa tiễn
所以
suǒ yǐ
cho nên
踢足球
tī zú qiú
đá bóng
đề mục đề
跳舞
tiào wǔ
múa nhảy khiêu vũ
wài
ngoài
wán
chơi
wán
hết xong
晚上
wǎn shang
buổi tối
wèi
alô
为什么
wèi shén me
vì sao tại sao
wèn
hỏi
问题
wèn tí
vấn đề
西瓜
xī guā
quả dưa hấu
希望
xī wàng
hy vọng mong muốn
rửa giặt tẩy
xiàng
hướng bênh vực
小时
xiǎo shí
tiếng giờ
xiào
cười
xīn
mới
xìng
họ (tên)
休息
xiū xi
nghỉ nghỉ ngơi
xuě
tuyết
颜色
yán sè
màu sắc
眼睛
yǎn jing
mắt
羊肉
yáng ròu
thịt dê
yào
thuốc
yào
cần sắp muốn phải
cũng
已经
yǐ jīng
đã rồi
一起
yī qǐ
cùng
意思
yì si
ý nghĩa
yīn
râm trời râm
因为
yīn wèi
bởi vì
游泳
yóu yǒng
bơi
右边
yòu bian
bên phải
con cá
yuán
đồng
yuǎn
xa
运动
yùn dòng
vận động thể thao
zài
nữa hãy lại tiếp tục
早上
zǎo shang
buổi sáng
zhāng
mở ra trang bức
丈夫
zhàng fu
chồng
zhǎo
tìm
zhe
đang đây chứ nhé
zhēn
thật chính xác
正在
zhèng zài
đang
知道
zhī dào
biết hiểu rõ
准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
自行车
zì xíng chē
xe đạp
zǒu
đi đi bộ
zuì
nhất
左边
zuǒ bian
bên trái
5/5 - (36 bình chọn)
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 1: 500 từ vựng mở đầu
Bài viết tiếp theo »
Từ vựng HSK 3: Tổng hợp 600 từ vựng tiếp theo
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

24 bình luận về “Từ vựng HSK 2: 772 từ vựng quan trọng”

  1. Rất hay! Cảm ơn admin ạ! Phải chi chia Hán tự, pinyin, nghĩa theo từng cột riêng, có thể chọn ẩn hoặc hiện nội dung thì hay quá. Mình thường ôn từ vựng như vậy.

    Trả lời
  2. Trang hay lắm ạ! dễ học! Mình cảm ơn tác giả rất nhiều. Nhờ tác giả kiểm tra lại giúp, không biết phải mình nhầm không. Âm thanh chữ 完 (rồi xong) nhầm qua chữ 觉得 (cảm thấy) thì phải

    Trả lời
  3. Website này thật sự rất nhiều thông tin bổ ích , cách thiết kế bài học rồi bài luyện tập rất đầy đủ . Đáng giá đánh 5 sao .
    Ad có thể giới thiệu cho mình app hay website nào có thể tra từ chuẩn , có kèm ví dụ để dễ học từ vựng hơn dc k ?
    Cảm ơn !!!

    Trả lời
Viết một bình luận