lên trên

Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6

āi/ái
sát cạnh, lần lượt, chịu
癌症
ái zhèng
ung thư
爱不释手
ài bù shì shǒu
quyến luyến không rời, thích mê
爱戴
ài dài
yêu thương, tình yêu thương
暧昧
ài mèi
yêu đương, tình yêu, mập mờ
安宁
ān níng
yên ổn, thoải mái (tâm hồn)
安详
ān xiáng
ung dung, khoan thai
安置
ān zhì
sắp xếp, sắp đặt, bố trí
按摩
àn mó
xoa bóp
案件
àn jiàn
vụ án
案例
àn lì
án mẫu
暗示
àn shì
ám chỉ, ra hiệu
昂贵
áng guì
đắt tiền, xa xỉ
凹凸
āo tū
lỗi lõm không bằng phẳng (nằm trong thành ngữ)
áo
nấu, đun (thuốc), chịu đựng, thức
奥秘
ào mì
huyền bí
巴不得
bā bù dé
những mong sao
巴结
bā jie
nịnh bợ
nắm chắc
vết thương
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng
giục tốc bất đạt
把关
bǎ guān
canh giữ, nắm chắc (chất lượng), kiểm định
把手
bǎ shǒu
tay nắm cửa
罢工
bà gōng
bãi công
霸道
bà dào
bá đạo, lấn át, độc tài
bāi
bẻ
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
败坏
bài huài
hủy hoại, suy đồi
拜访
bài fǎng
thăm, đến thăm
拜年
bài nián
chúc tết
拜托
bài tuō
nhờ, nhờ vả
颁布
bān bù
ban hành
颁发
bān fā
trao tặng (giải thưởng, phần thưởng)
bān
vết (sẹo, chàm, bẩn)
版本
bǎn běn
phiên bản
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ cuộc giữa chừng
扮演
bàn yǎn
đóng vai, sắm vai
伴侣
bàn lǚ
bạn đời
伴随
bàn suí
đồng hành
绑架
bǎng jià
bắt cóc
榜样
bǎng yàng
tấm gương
bàng
pound (đơn vị đo cân nặng)
包庇
bāo bì
bao che, che đậy, lấp liếm
包袱
bāo fu
tay nải, gánh nặng
包围
bāo wéi
bao quanh, bao vây
包装
bāo zhuāng
đóng gói, hộp, kiện hàng, lăng xê (ca sĩ, diễn viên)
饱和
bǎo hé
bão hòa
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng
trải qua bao sóng gió
保管
bǎo guǎn
bảo quản, nhân viên kho
保密
bǎo mì
giữ bí mật, bảo mật
保姆
bǎo mǔ
bảo mẫu
保守
bǎo shǒu
giữ kín (bí mật), bảo thủ
保卫
bǎo wèi
bảo vệ, giữ gìn (hòa bình, chủ quyền, đất nước, trật tự trị an)
保养
bǎo yǎng
bảo dưỡng (xe cộ, máy móc), chăm sóc (cơ thê)
保障
bǎo zhàng
bảo vệ (quyền lợi, tài sản, tính mạng, sự an toàn), bảo hiểm
保重
bǎo zhòng
bảo trọng
报仇
bào chóu
báo thù
报酬
bào chóu
thù lao
报答
bào dá
báo đáp, trả ơn
报复
bào fù
trả thù
报警
bào jǐng
báo cảnh sát
报销
bào xiāo
thanh toán chi phí
抱负
bào fù
hoài bão
暴力
bào lì
bạo lực
暴露
bào lù
lộ rõ (kết hợp danh từ), lộ ra (không nói về bí mật)
曝光
bào guāng
lộ hết ra, phơi bày (việc ẩn khuất, việc xấu)
爆发
bào fā
bùng nổ (chiến tranh, bạo lực)
爆炸
bào zhà
nổ, nổ tung
卑鄙
bēi bǐ
bỉ ổi
悲哀
bēi āi
đau lòng , đau xót ( hiện tượng xã hội, người thân mất đi)
悲惨
bēi cǎn
bi thảm,
北极
běi jí
Bắc cực
贝壳
bèi ké
vỏ (ốc, sò, hến, ngao)
备份
bèi fèn
cóp py thêm (phần mềm, tài liệu)
备忘录
bèi wàng lù
bản ghi nhớ
背叛
bèi pàn
phản bội
背诵
bèi sòng
đọc thuộc
被动
bèi dòng
bị động
被告
bèi gào
bị cáo
奔波
bēn bō
bôn ba, chạy đi chạy lại (giữa hai nơi)
奔驰
bēn chí
chạy băng băng
本能
běn néng
bản năng
本钱
běn qián
tiền vốn
本人
běn rén
chính bản thân ai
本身
běn shēn
tự nó (dành cho vật, sự việc)
本事
běn shi
bản lĩnh
笨拙
bèn zhuō
vụng về
崩溃
bēng kuì
tan vỡ, sụp đổ
béng
không cần
迸发
bèng fā
bung ra, rộ lên, khơi gợi
bèng
nhảy bật, bật
逼迫
bī pò
bắt buộc
鼻涕
bí tì
nước mũi
比方
bǐ fāng
ví dụ
比喻
bǐ yù
phép so sánh
比重
bǐ zhòng
tỉ trọng
鄙视
bǐ shì
khinh thường
闭塞
bì sè
tắc nghẽn, bế tắc
弊病
bì bìng
mặt hạn chế, cái xấu, tệ nạn
弊端
bì duān
sai lầm (gây tổn thất)
cánh tay
边疆
biān jiāng
biên cương, biên ải
边界
biān jiè
đường biên giới
边境
biān jìng
biên thùy
边缘
biān yuán
vùng ven
编织
biān zhī
đan lát
鞭策
biān cè
đôn đốc, đốc thúc
贬低
biǎn dī
hạ thấp (cô ấy, phụ nữ, tính quan trọng, công việc)
贬义
biǎn yì
nghĩa xấu
biǎn
dẹt, bẹt
变故
biàn gù
biến cố, tai nạn
变迁
biàn qiān
thay đổi (thời đại, nhân sự, quan điểm, ngữ âm, khí hậu)
变质
biàn zhì
hỏng, hư (đồ ăn)
便利
biàn lì
tiện lợi cho (người dân, mọi người)
便条
biàn tiáo
giấy nhớ
便于
biàn yú
tiện cho việc (học tập, vệ sinh, thảo luận)
遍布
biàn bù
phân bố, rải rác
辨认
biàn rèn
nhận biết
辩护
biàn hù
biện hộ
辩解
biàn jiě
giải thích (do bị hiểu nhầm hoặc chỉ trích)
辩证
biàn zhèng
biện chứng
辫子
biàn zi
bím tóc
标本
biāo běn
tiêu bản, mẫu vật
标记
biāo jì
kí hiệu, dấu
标题
biāo tí
tiêu đề
表决
biǎo jué
biểu quyết, bầu
表态
biǎo tài
tỏ thái độ rõ ràng
表彰
biǎo zhāng
tuyên dương, biểu dương
biē
kìm nén, nín nhịn
别墅
bié shù
biệt thự
别致
bié zhì
khác biệt
别扭
biè niu
không thuận, không thông, khúc mắc
濒临
bīn lín
kề cận, giáp
冰雹
bīng báo
mưa đá
bǐng
bính
并非
bìng fēi
không chắc
并列
bìng liè
ngang hàng
gạt, đẩy
波浪
bō làng
sóng
波涛
bō tāo
sóng to
剥削
bō xuē
bóc lột
播种
bō zhǒng
gieo hạt
伯母
bó mǔ
bác gái
博大精深
bó dà jīng shēn
uyên bác, uyên thâm (học thức, học vấn, tư tưởng) thâm thúy (văn hóa)
博览会
bó lǎn huì
hội chợ
搏斗
bó dòu
vật lộn
薄弱
bó ruò
yếu đuối (ý chí), yếu (binh lực, sức mạnh)
补偿
bǔ cháng
bồi thường, bù đắp
补救
bǔ jiù
cứu vãn
补贴
bǔ tiē
trợ cấp
捕捉
bǔ zhuō
bắt, tóm, chộp
哺乳
bǔ rǔ
nuôi bằng sữa mẹ
不得已
bù dé yǐ
bất đắc dĩ
不妨
bù fáng
đừng ngại
不敢当
bù gǎn dāng
không dám
不顾
bù gù
bất chấp
不禁
bù jīn
không kiềm được
不堪
bù kān
quá mức chịu đựng
不可思议
bù kě sī yì
không thể tưởng tượng nổi
不愧
bù kuì
xứng đáng
不料
bù liào
không ngờ
不免
bù miǎn
không tránh khỏi
不时
bù shí
đôi khi, thỉnh thoảng
不惜
bù xī
không tiếc
不相上下
bù xiāng shàng xià
ngang tài ngang sức
不像话
bù xiàng huà
chẳng ra làm sao cả
不屑一顾
bù xiè yī gù
không đáng quan tâm
不言而喻
bù yán ér yù
rõ mồn một
不由得
bù yóu dé
đành phải
不择手段
bù zé shǒu duàn
không từ thủ đoạn
不止
bù zhǐ
không chỉ (một lần )
布告
bù gào
thông báo
布局
bù jú
bố cục
布置
bù zhì
bày biện, bố trí (công việc), giao (bài tập về nhà)
步伐
bù fá
nhịp bước, bước chân
部署
bù shǔ
phân công (nhiệm vụ, nhân lực)
部位
bù wèi
bộ phận
才干
cái gàn
năng lực, tài cán
财富
cái fù
tài sản, sự giàu có
财务
cái wù
tài vụ
财政
cái zhèng
tài chính
裁缝
cái féng
may vá
裁判
cái pàn
trọng tài
裁员
cái yuán
giảm biên chế, cắt giảm nhân viên
采购
cǎi gòu
mua, thu mua
采集
cǎi jí
hái lượm, thu thập
采纳
cǎi nà
tiếp nhận, tiếp thu
彩票
cǎi piào
vé xổ số
参谋
cān móu
tham mưu
参照
cān zhào
tham khảo, đối chiếu
残疾
cán jí
tàn tật
残酷
cán kù
tàn khốc, tàn nhẫn
残留
cán liú
tan dư
残忍
cán rěn
tàn nhẫn
灿烂
càn làn
xán lạn
仓促
cāng cù
vội vã (chỉ thời gian hay hành động)
仓库
cāng kù
kho
苍白
cāng bái
trắng bệch
cāng
khoang, buồng (trên tàu, máy bay)
操劳
cāo láo
chăm chỉ làm việc
操练
cāo liàn
thao luyện
操纵
cāo zòng
thao túng, khống chế
操作
cāo zuò
thao tác, vận hành (máy móc)
嘈杂
cáo zá
ồn ào
草案
cǎo àn
bản thảo
草率
cǎo shuài
qua loa, vội vàng (quyết định)
侧面
cè miàn
mặt nghiêng
测量
cè liáng
đo lường, đo
策划
cè huà
vạch ra, chuẩn bị, lên kế hoạch
策略
cè lüè
sách lược
层出不穷
céng chū bù qióng
tầng tầng lớp lớp
层次
céng cì
trình tự, cấp độ
差别
chā bié
sự khác biệt
插座
chā zuò
ổ cắm
查获
chá huò
khám xét, khám (thuốc phiện, ma túy)
chà
rẽ, ngoặt
刹那
chà nà
chốc lát, chớp mắt
诧异
chà yì
kinh ngạc
柴油
chái yóu
dầu diesel
chān
trộn, lẫn, nâng, đỡ
chán
thèm, ham
缠绕
chán rào
quấn, quấn quanh
产业
chǎn yè
sản nghiệp
阐述
chǎn shù
trình bày
颤抖
chàn dǒu
run rẩy
昌盛
chāng shèng
hưng thịnh, hưng vượng
尝试
cháng shì
thử, nếm trải
偿还
cháng huán
trả nợ
场合
chǎng hé
trường hợp, hoàn cảnh, nơi
场面
chǎng miàn
cảnh
场所
chǎng suǒ
nơi
敞开
chǎng kāi
mở toang, mở (lòng)
畅通
chàng tōng
thông suốt
畅销
chàng xiāo
bán chạy
倡导
chàng dǎo
khởi xướng, mở đầu
倡议
chàng yì
sáng kiến
钞票
chāo piào
tờ tiền
超越
chāo yuè
vượt qua, vượt (đối thủ, thời gian, tuổi tác, thành tựu)
巢穴
cháo xué
tổ, hang, tổ ấm
朝代
cháo dài
triều đại
嘲笑
cháo xiào
nhạo báng
潮流
cháo liú
trào lưu
撤退
chè tuì
lui, rút lui (binh)
撤销
chè xiāo
hủy, bãi bỏ, hủy bỏ (bản án, phán quyết, tội danh), cách chức, tước (giấy phép)
沉淀
chén diàn
kết tủa, lắng
沉闷
chén mèn
trầm tính, buồn tẻ, tẻ ngắt
沉思
chén sī
trầm ngâm suy tư
沉重
chén zhòng
nặng nề, nặng trĩu
沉着
chén zhuó
bình thản
陈旧
chén jiù
lỗi thời, cũ kĩ
陈列
chén liè
trưng bày, bày
陈述
chén shù
tường trình, trần thuật
衬托
chèn tuō
làm nổi bật
称心如意
chèn xīn rú yì
vừa lòng hợp ý
称号
chēng hào
danh hiệu
成本
chéng běn
chi phí, giá thành
成交
chéng jiāo
đạt thỏa thuận
成天
chéng tiān
suốt ngày
成效
chéng xiào
hiệu quả (đạt được)
成心
chéng xīn
cố tình, cố ý
成员
chéng yuán
thành viên
呈现
chéng xiàn
bày ra (cảnh tượng)
诚挚
chéng zhì
chân thành
承办
chéng bàn
đăng cai, đứng ra tổ chức
承包
chéng bāo
thầu, nhận thầu
承诺
chéng nuò
cam kết, lời hứa
城堡
chéng bǎo
thành lũy
chéng
đáp (chuyến tàu, chuyến bay), bắt (xe)
chéng
chứa, đựng
惩罚
chéng fá
trừng phạt
澄清
chéng qīng
làm rõ
chéng
cam
chèng
cân
吃苦
chī kǔ
chịu khổ
吃力
chī lì
tốn sức
迟钝
chí dùn
chậm chạp (hành động, phản ứng, hoạt động)
迟缓
chí huǎn
chậm, chậm lại
迟疑
chí yí
lưỡng lự
持久
chí jiǔ
dài lâu, lâu dài
赤道
chì dào
xích đạo
赤字
chì zì
bội chi
冲动
chōng dòng
bồng bột, xốc nổi, manh động
冲击
chōng jī
xô vào, đập vào, xung kích
冲突
chōng tū
xung đột, mâu thuân
充当
chōng dāng
đảm đương (vị trí công việc, vai trò, cầu nối)
充沛
chōng pèi
dồi dào, dạt dào
充实
chōng shí
tăng cường, bổ sung cho đủ
充足
chōng zú
đầy đủ
重叠
chóng dié
lặp lại
崇拜
chóng bài
sùng bái, tôn sùng
崇高
chóng gāo
cao cả
崇敬
chóng jìng
ngợi ca, thán phục, khâm phục
稠密
chóu mì
dày đặc
筹备
chóu bèi
chuẩn bị, trù bị
丑恶
chǒu è
xấu xa
出路
chū lù
đường ra
出卖
chū mài
bán, bán rẻ
出身
chū shēn
xuất thân
出神
chū shén
xuất thần
出息
chū xī
tiền đồ, triển vọng
初步
chū bù
bước đầu
chú
trừ, chia (phép tính)
处分
chǔ fèn
trừng phạt
处境
chǔ jìng
cảnh ngộ, hoàn cảnh
处置
chǔ zhì
xử trí, xử lý
储备
chǔ bèi
dự trữ, để dành (ngoại hối,vàng, lương thực, thức ăn)
储存
chǔ cún
cất, giữ (tiền, tư liệu)
储蓄
chǔ xù
gửi tiết kiệm
触犯
chù fàn
xâm phạm (luật, quyền), xúc phạm
川流不息
chuān liú bù xī
dòng chảy không ngừng, tấp nập
穿越
chuān yuè
xuyên qua, vượt qua
传达
chuán dá
truyền đạt
传单
chuán dān
truyền đơn, tờ rơi
传授
chuán shòu
truyền thụ
船舶
chuán bó
thuyền bè
喘气
chuǎn qì
hổn hển, thở dốc
chuàn
chuỗi
床单
chuáng dān
ga giường
创立
chuàng lì
sáng lập, xây dựng (hệ thống, lý luận, chính quyền, đảng)
创新
chuàng xīn
sáng tạo
创业
chuàng yè
lập nghiệp, sáng nghiệp
创作
chuàng zuò
sáng tác, xây dựng (dùng trong tác phẩm nghệ thu, hội họa, tiểu thuyết)
吹牛
chuī niú
nói phét
吹捧
chuī pěng
tâng bốc, ca tụng
炊烟
chuī yān
khói
垂直
chuí zhí
vuông góc
chuí
cái búa
纯粹
chún cuì
nguyên chất, đơn thuần là
纯洁
chún jié
trong sạch (tâm hồn, tổ chức, đội ngũ)
慈善
cí shàn
từ thiện
慈祥
cí xiáng
hiền từ, hiền hậu (ánh mắt, nụ cười, khuôn mặt)
磁带
cí dài
băng từ
雌雄
cí xióng
thắng bại, sống mái
次品
cì pǐn
loại hai, thứ phẩm
次序
cì xù
thứ tự
伺候
cì hòu
hầu hạ, phục dịch
đâm, chích, chọc
从容
cóng róng
ung dung, khoan thai
cóng
bụi, lùm, khóm
凑合
còu hé
tập hợp, gom góp
粗鲁
cū lǔ
thô lỗ
cuàn
lủi, chuồn, chạy toán loạn
摧残
cuī cán
tàn phá, phá hủy
脆弱
cuì ruò
yếu đuối, yếu mềm, mỏng manh
cuō
xoay, xoắn, vặn
磋商
cuō shāng
hội ý, trao đổi, bàn bạc
挫折
cuò zhé
thất bại, trở ngại
mắc, vắt, đắp, đáp
搭档
dā dàng
hợp tác, người hợp tác
搭配
dā pèi
kết hợp
达成
dá chéng
đạt được
答辩
dá biàn
bảo vệ (luận văn)
答复
dá fù
trả lời
打包
dǎ bāo
đóng hộp
打官司
dǎ guān sī
kiện tụng
打击
dǎ jī
đả kích
打架
dǎ jià
đánh nhau, đánh lộn
打量
dǎ liang
thăm dò, phân tích (đối thủ, đối phương)
打猎
dǎ liè
săn bắn
打仗
dǎ zhàng
đánh nhau (chiến tranh)
大不了
dà bù liǎo
chẳng qua, chỉ là
大臣
dà chén
đại thần
大伙儿
dà huǒr
mọi người
大肆
dà sì
không kiêng dè, không kiêng nể, vô tội vạ
大体
dà tǐ
nhìn chung
大意
dà yì
đại ý, sơ ý
大致
dà zhì
khoảng, chính, chung
歹徒
dǎi tú
tên vô lại, kẻ xấu
代价
dài jià
giá phải trả
代理
dài lǐ
đại diện, đại lý
带领
dài lǐng
dẫn dắt
怠慢
dài màn
lạnh nhạt, thờ ơ
逮捕
dài bǔ
bắt giữ
担保
dān bǎo
dám cá, đảm bảo
胆怯
dǎn qiè
nhút nhát
诞辰
dàn chén
sinh nhât
诞生
dàn shēng
ra đời, sinh ra
淡季
dàn jì
trái mùa
淡水
dàn shuǐ
nước ngọt
蛋白质
dàn bái zhì
protein
当场
dāng chǎng
tại chỗ
当初
dāng chū
lúc đầu
当代
dāng dài
đương đại
当面
dāng miàn
trước mặt
当前
dāng qián
hiện nay
当事人
dāng shì rén
đương sự
当务之急
dāng wù zhī jí
việc cấp bách
当选
dāng xuǎn
trúng cử
dǎng
đảng
档案
dàng àn
hồ sơ
档次
dàng cì
đẳng cấp, thứ bậc
导弹
dǎo dàn
tên lửa
导航
dǎo háng
chỉ đường, dẫn đường (hệ thống )
导向
dǎo xiàng
hướng dẫn
捣乱
dǎo luàn
phá đám, quấy rối
倒闭
dǎo bì
đóng cửa, phá sản
盗窃
dào qiè
trộm cướp
稻谷
dào gǔ
hạt thóc
得不偿失
dé bù cháng shī
lợi ít hại nhiều, lợi bất cập hại
得力
dé lì
được lợi, đắc lực
得天独厚
dé tiān dú hòu
được ưu ái
得罪
dé zuì
đắc tội
灯笼
dēng lóng
đèn lồng
登陆
dēng lù
đổ bộ, lên bờ
登录
dēng lù
đăng nhập
dēng
đạp, giẫm
等候
děng hòu
chờ đợi
等级
děng jí
đẳng cấp, cấp bậc
dèng
trợn mắt, trợn trừng
堤坝
dī bà
đề điều, đê đập
敌视
dí shì
thù địch
抵达
dǐ dá
đến nơi
抵抗
dǐ kàng
chống lại, chống cự
抵制
dǐ zhì
ngăn chặn
地步
dì bù
bước, mức
地势
dì shì
địa thế
地质
dì zhì
địa chất
递增
dì zēng
tăng dần
颠簸
diān bǒ
lắc lư, tròng trành
颠倒
diān dǎo
đảo ngược
典礼
diǎn lǐ
nghi lễ
典型
diǎn xíng
điển hình
点缀
diǎn zhuì
tô điểm
电源
diàn yuán
nguồn điện
diàn
đệm, cái lót
惦记
diàn jì
nghĩ đến
奠定
diàn dìng
đặt, làm cho chắc
diāo
ngoạm, ngậm
雕刻
diāo kè
điêu khắc
雕塑
diāo sù
tượng
diào
móc, treo
调动
diào dòng
điều động
diē
ngã, té, rơi
dīng
đinh
叮嘱
dīng zhǔ
căn dặn, dặn dò
dīng
nhìn chằm chằm
定期
dìng qī
định kì
定义
dìng yì
định nghĩa
丢人
diū rén
mất mặt
丢三落四
diū sān là sì
hay quên, quên trước quên sau
东道主
dōng dào zhǔ
chủ nhà
东张西望
dōng zhāng xī wàng
nhìn đông nhìn tây, nhìn quanh
董事长
dǒng shì zhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị
动荡
dòng dàng
biến động, gợn sóng
动机
dòng jī
động cơ
动静
dòng jìng
động tĩnh
动力
dòng lì
động lực
动脉
dòng mài
động mạch
动身
dòng shēn
khởi hành, lên đường
动手
dòng shǒu
bắt tay làm
动态
dòng tài
động thái
动员
dòng yuán
huy động
冻结
dòng jié
đông cứng
dòng
xà ngang, tòa nhà
dōu
túi
陡峭
dǒu qiào
dốc thẳng đứng
斗争
dòu zhēng
đấu tranh
督促
dū cù
đôn đốc
毒品
dú pǐn
ma túy, thuốc phiện
独裁
dú cái
độc tài
堵塞
dǔ sè
tắc nghẽn
赌博
dǔ bó
cờ bạc
杜绝
dù jué
chắn đứng (tham ô, lãng phí….)
duān
bưng, đầu mút
端午节
duān wǔ jié
tết Đoan Ngọ
端正
duān zhèng
đoan chính (hành vi, thái độ, ngũ quan, phẩm hạnh)
短促
duǎn cù
ngắn ngủi, ngắn gọn
断定
duàn dìng
dám chắc
断绝
duàn jué
đoạn tuyệt, cắt đứt (mối quan hệ)
堆积
duī jī
đắp đống
队伍
duì wǔ
đội ngũ
对策
duì cè
đối sách
对称
duì chèn
đối xứng
对付
duì fù
đối phó
对抗
duì kàng
chống đối, đối kháng
对立
duì lì
đối lập
对联
duì lián
câu đối
对应
duì yìng
tương ứng
对照
duì zhào
đối chiếu
兑现
duì xiàn
thực hiện (lời hứa), đổi tiền mặt (ngân phiếu)
顿时
dùn shí
lâp tức
多元化
duō yuán huà
đa nguyên hóa
哆嗦
duō suo
run cầm cập, run lẩy bẩy
堕落
duò luò
trượt dốc (con người)
额外
é wài
ngoài định mức
恶心
ě xīn
buồn nôn
恶化
è huà
xấu đi
遏制
è zhì
kiềm chế, chặn đứng
恩怨
ēn yuàn
ân oán
而已
ér yǐ
mà thôi
二氧化碳
èr yǎng huà tàn
CO2
发布
fā bù
công bố
发财
fā cái
phát tài
发呆
fā dāi
đờ người ra, đơ ra
发动
fā dòng
phát động
发觉
fā jué
nhận ra, phát hiện
发射
fā shè
bắn
发誓
fā shì
thề
发行
fā xíng
phát hành (sách, đĩa CD)
发炎
fā yán
viêm (họng, mắt, răng, vết thương)
发扬
fā yáng
phát huy
发育
fā yù
phát triển (cơ thể)
法人
fǎ rén
pháp nhân
fān
lật, giở
凡是
fán shì
phàm là
繁华
fán huá
phồn hoa
繁忙
fán máng
bận rộn, nhộn nhịp
繁体字
fán tǐ zì
chữ phồn thể
繁殖
fán zhí
sinh sôi, phồn thực
反驳
fǎn bó
phản bác
反常
fǎn cháng
bất thường
反感
fǎn gǎn
ác cảm
反抗
fǎn kàng
phản kháng
反馈
fǎn kuì
phản hồi
反面
fǎn miàn
phản diện, mặt sau
反射
fǎn shè
phản chiếu
反思
fǎn sī
suy ngẫm
反问
fǎn wèn
phản vấn, hỏi vặn lại
反之
fǎn zhī
ngược lại
泛滥
fàn làn
tràn, tràn lan
范畴
fàn chóu
phạm trù
贩卖
fàn mài
buôn lậu
方位
fāng wèi
phương hướng, phương vị
方言
fāng yán
tiếng địa phương
方圆
fāng yuán
chu vi hình tròn
方针
fāng zhēn
phương châm
防守
fáng shǒu
phòng thủ
防御
fáng yù
phòng ngự
防止
fáng zhǐ
ngăn ngừa, ngăn chặn
防治
fáng zhì
phòng và chữa bệnh
访问
fǎng wèn
đến thăm
纺织
fǎng zhī
dệt
放大
fàng dà
phóng to
放射
fàng shè
chiếu sáng, phóng
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu
chim muông
飞翔
fēi xiáng
bay
飞跃
fēi yuè
nhảy vọt
非法
fēi fǎ
phi pháp
肥沃
féi wò
phì nhiêu, màu mỡ
诽谤
fěi bàng
phỉ báng
fèi
phổi
废除
fèi chú
xóa bỏ (chế độ, phí, qui ước)
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
quên ăn quên ngủ
废墟
fèi xū
hoang tàn
沸腾
fèi téng
sôi sùng sục (nước), sục sôi
分辨
fēn biàn
phân biệt
分寸
fēn cùn
đúng mực, có chừng mực
分红
fēn hóng
tiền thưởng
分解
fēn jiě
phân ly, phân tích
分裂
fēn liè
tách ra, phân tách
分泌
fēn mì
bài tiết, tiết ra
分明
fēn míng
rõ ràng, phân minh
分歧
fēn qí
bất đồng (quan điểm), khác nhau
分散
fēn sàn
phân tán
吩咐
fēn fù
căn dặn
坟墓
fén mù
mộ phần
粉末
fěn mò
bụi, phấn, bột
粉色
fěn sè
màu hồng
粉碎
fěn suì
vỡ vụn, vỡ tan tành
分量
fèn liàng
trọng lượng, sức nặng
愤怒
fèn nù
phẫn nộ
丰满
fēng mǎn
sung túc, đầy đủ, đầy ắp, đầy đặn
丰盛
fēng shèng
đầy đủ, phong phú (thức ăn thức uống)
丰收
fēng shōu
được mùa
风暴
fēng bào
gió bão
风度
fēng dù
phong độ
风光
fēng guāng
phong cảnh
风气
fēng qì
lối sống, nếp sống
风趣
fēng qù
thú vị, dí dỏm
风土人情
fēng tǔ rén qíng
phong tục tập quán
风味
fēng wèi
phong vị, mùi vị
封闭
fēng bì
đóng cửa(không được hoạt động), đóng, khép kín (ít tiếp xúc)
封建
fēng jiàn
phong kiến
封锁
fēng suǒ
phong tỏa
锋利
fēng lì
sắc, nhọn, sắc bén, sắc sảo
féng
gặp gỡ
奉献
fèng xiàn
hiến dâng, tinh thần hi sinh
否决
fǒu jué
phủ quyết
夫妇
fū fù
phụ nữ
夫人
fū rén
phu nhân
敷衍
fū yǎn
qua quýt, hời hợt, cầm cự
服从
fú cóng
phục tùng
服气
fú qì
chịu thua, chịu phục
俘虏
fú lǔ
bắt tù binh, tù binh
符号
fú hào
dấu, ký hiệu
幅度
fú dù
biên độ
辐射
fú shè
bức xạ
福利
fú lì
phúc lợi
福气
fú qì
tốt phúc, có phúc
抚摸
fǔ mō
xoa
抚养
fǔ yǎng
nuôi dưỡng
俯视
fǔ shì
nhìn xuống
辅助
fǔ zhù
phò trợ
腐败
fǔ bài
ôi thiu, thối nát
腐烂
fǔ làn
hoại tử, thối rữa, thối nát
腐蚀
fǔ shí
ăn mòn, bào mòn
腐朽
fǔ xiǔ
mục, mục ruỗng
负担
fù dān
gánh (trách nhiệm, chi phí, công việc), gánh nặng
附和
fù hè
hùa theo, phụ họa
附件
fù jiàn
phụ kiện, đính kèm
附属
fù shǔ
thuộc, thuộc về
复活
fù huó
sống lại (miêu tả sự khôi phục)
复兴
fù xīng
phục hưng
phó, phụ
赋予
fù yǔ
trao, trao cho (trọng trách, sứ mệnh)
富裕
fù yù
giàu có
腹泻
fù xiè
ỉa chảy
覆盖
fù gài
che phủ, bao phủ
改良
gǎi liáng
cải tạo
gài
canxi
盖章
gài zhāng
đóng dấu
干旱
gān hàn
khô hạn
干扰
gān rǎo
làm nhiễu, cản trở (ảnh hưởng xấu), nhiễu
干涉
gān shè
can thiệp
干预
gān yù
can dự
尴尬
gān gà
bối rối
感慨
gǎn kǎi
xúc động
感染
gǎn rǎn
nhiễm
干劲
gàn jìn
tinh thần hăng hái
纲领
gāng lǐng
cương lĩnh
岗位
gǎng wèi
cương vị
港口
gǎng kǒu
hải cảng
港湾
gǎng wān
bến đỗ, bến thuyền
杠杆
gàng gǎn
đòn bẩy
高超
gāo chāo
cao siêu
高潮
gāo cháo
cao trào
高峰
gāo fēng
đỉnh (hình sin), cao điểm
高明
gāo míng
cao minh
高尚
gāo shàng
cao thượng
高涨
gāo zhǎng
dâng cao, tăng cao
稿件
gǎo jiàn
bản thảo
告辞
gào cí
cáo từ
告诫
gào jiè
khuyên bảo
疙瘩
gē da
mụn, da gà
鸽子
gē zi
bồ câu
đặt, để
cắt, gặt
歌颂
gē sòng
ca tụng
革命
gé mìng
cách mạng
格局
gé jú
mô hình
格式
gé shì
quy cách, cách thức
隔阂
gé hé
bất hòa
隔离
gé lí
cách li
个体
gè tǐ
cá thể, cá nhâ
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
phát biểu ý kiến
根深蒂固
gēn shēn dì gù
thâm căn cố đế
根源
gēn yuán
nguồn cơn, gốc rễ
跟前
gēn qián
bên cạnh, ngay sát
跟随
gēn suí
theo
跟踪
gēn zōng
theo dấu
更新
gēng xīn
đổi mới, làm mới
更正
gēng zhèng
sửa (chữ, thông tin)
耕地
gēng dì
trồng trọt
工艺品
gōng yì pǐn
đồ mỹ nghệ
公安局
gōng ān jú
sở công an
公道
gōng dào
phải chăng (giá cả), nói cho công bằng
公告
gōng gào
thông cáo
公关
gōng guān
quan hệ công chúng
公民
gōng mín
công dân
公然
gōng rán
rõ ràng
公认
gōng rèn
công nhận
公式
gōng shì
công thức
公务
gōng wù
công vụ
公正
gōng zhèng
công bằng (đối xử, giải quyết)
公证
gōng zhèng
công chứng
功劳
gōng láo
công lao
功效
gōng xiào
công hiệu
攻击
gōng jī
công kích
攻克
gōng kè
công phá, phá đảo
供不应求
gōng bù yìng qiú
cung không đủ cầu
供给
gōng jǐ
cung cấp
宫殿
gōng diàn
cung điện
恭敬
gōng jìng
cung kính
巩固
gǒng gù
củng cố
共和国
gòng hé guó
nước Cộng hòa
共计
gòng jì
tính tổng
共鸣
gòng míng
sự đồng cảm, cộng hưởng
勾结
gōu jié
câu kết
钩子
gōu zi
cái móc
构思
gòu sī
ý tưởng, phác thảo
孤独
gū dú
cô độc
孤立
gū lì
cô lập, tách rời
姑且
gū qiě
tạm, tạm thời
辜负
gū fù
phụ lòng
古董
gǔ dǒng
đồ cổ
古怪
gǔ guài
kì quái,
股东
gǔ dōng
cổ đông
股份
gǔ fèn
cổ phần
骨干
gǔ gàn
cốt cán
鼓动
gǔ dòng
hưởng ứng, vận động
固然
gù rán
tuy rằng
固体
gù tǐ
thể rắn
固有
gù yǒu
vốn có
固执
gù zhí
cố chấp
故乡
gù xiāng
quê hương
故障
gù zhàng
sự cố
顾虑
gù lǜ
băn khoăn, phân vân
顾问
gù wèn
cố vấn
雇佣
gù yōng
thuê
拐杖
guǎi zhàng
gậy chống
关怀
guān huái
quan tâm
关照
guān zhào
giúp đỡ
观光
guān guāng
ngắm, tham quan
官方
guān fāng
chính thức
管辖
guǎn xiá
quản lý
贯彻
guàn chè
quán triệt
惯例
guàn lì
thông lệ, lệ, qui ước
灌溉
guàn gài
tưới tiêu
guàn
hộp, vại, lọ
光彩
guāng cǎi
ánh sáng,
光辉
guāng huī
vầng hào quang, ánh hào quang
光芒
guāng máng
tia sáng, lấp lánh
光荣
guāng róng
vinh quang
广阔
guǎng kuò
rộng lớn
归根到底
guī gēn dào dǐ
xét đến cùng
归还
guī huán
trả về
规范
guī fàn
qui phạm, mẫu mực
规格
guī gé
qui cách
规划
guī huà
qui hoạch
规章
guī zhāng
bản qui định
轨道
guǐ dào
đường ray
贵族
guì zú
quí tộc
guì
quì
棍棒
gùn bàng
gậy gộc, côn, gậy
国防
guó fáng
quốc phòng
国务院
guó wù yuàn
chính phủ
果断
guǒ duàn
quyết đoán
过度
guò dù
quá mức
过渡
guò dù
quá độ (giai đoạn)
过奖
guò jiǎng
quá khen
过滤
guò lǜ
lọc
过失
guò shī
lỗi lầm, sai lầm
过问
guò wèn
hỏi han quá nhiều
过瘾
guò yǐn
đã đời, thỏa nguyện
过于
guò yú
quá mức
hāi
ê, này
海拔
hǎi bá
mực nước biển
海滨
hǎi bīn
ven biển
含糊
hán hù
hàm hồ, mơ hồ
含义
hán yì
hàm nghĩa
寒暄
hán xuān
tâm tình
罕见
hǎn jiàn
hiếm thấy
捍卫
hàn wèi
bảo vệ
行列
háng liè
hàng lối
航空
háng kōng
hàng không
航天
háng tiān
hàng không vũ trụ
航行
háng xíng
vận chuyển, đi
毫米
háo mǐ
milimet
毫无
háo wú
không hề
豪迈
háo mài
khí phách hào hùng
号召
hào zhào
hiệu triệu
耗费
hào fèi
hao tổn
oa (sự ngạc nhiên)
合并
hé bìng
ghép, hợp lại
合成
hé chéng
hợp thành
合伙
hé huǒ
làm chung
合算
hé suàn
được lợi, không đắt
和蔼
hé ǎi
hòa nhã
和解
hé jiě
hòa giải
和睦
hé mù
hòa thuận
和气
hé qì
hòa hợp
和谐
hé xié
hòa bình, yên ổn, hợp
hēi
ôi, ủa
痕迹
hén jì
dấu vết, vết tích
狠心
hěn xīn
nhẫn tâm
恨不得
hèn bù dé
hận chẳng được
héng
ngang
hēng
rên, rên rỉ
轰动
hōng dòng
chấn động, náo động
hōng
sấy, nướng
宏观
hóng guān
vĩ mô
宏伟
hóng wěi
to lớn
洪水
hóng shuǐ
cơn lũ, hồng thủy
hǒng
dỗ dành
喉咙
hóu lóng
cổ họng
hǒu
gào to
后代
hòu dài
đời sau
后顾之忧
hòu gù zhī yōu
nỗi lo về sau
后勤
hòu qín
hậu cần
候选
hòu xuǎn
(người được) đề cử, ứng cử
呼唤
hū huàn
gọi
呼啸
hū xiào
rú rít
呼吁
hū yù
kêu gọi
忽略
hū lüè
bỏ qua
胡乱
hú luàn
loạn xạ
胡须
hú xū
râu
湖泊
hú pō
hồ nước
花瓣
huā bàn
cánh hoa
花蕾
huā lěi
nụ hoa
华丽
huá lì
hoa lệ
华侨
huá qiáo
hoa kiều
化肥
huà féi
phân bón
化石
huà shí
hóa thạch
化验
huà yàn
xét nghiệm
化妆
huà zhuāng
hóa trang
划分
huà fēn
phân chia, chia
画蛇添足
huà shé tiān zú
vẽ rắn thêm chân
话筒
huà tǒng
microphone
欢乐
huān lè
vui vẻ
还原
huán yuán
quay về trạng thái cũ
5/5 - (2 bình chọn)
CẢNH BÁO: toihoctiengtrung.com chỉ có duy nhất 1 website này. Hiện tại toihoctiengtrungquoc .com dùng danh nghĩa bên mình để chuộc lợi. Mong các bạn đề phòng.
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5
Bài viết tiếp theo »
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

3 bình luận
Viết một bình luận