lên trên

Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6

环节
huán jié
phân đoạn, mắt xích, vòng
缓和
huǎn hé
hòa dịu
患者
huàn zhě
người bệnh
荒凉
huāng liáng
hoang sơ
荒谬
huāng miù
hoang vu
荒唐
huāng táng
hoang đường
皇帝
huáng dì
hoàng đề
皇后
huáng hòu
hoàng hậu
黄昏
huáng hūn
hoàng hôn
恍然大悟
huǎng rán dà wù
bỗng nhiên tỉnh ngộ, hiểu ra
huǎng
lắc, rung
挥霍
huī huò
phung phí
辉煌
huī huáng
huy hoàng
回报
huí bào
báo đáp
回避
huí bì
né tránh
回顾
huí gù
nhìn lại, xem lại (vấn đề), hồi tưởng
回收
huí shōu
thu hồi
悔恨
huǐ hèn
ân hận, hối lỗi
毁灭
huǐ miè
hủy diệt
汇报
huì bào
báo cáo (cấp trên)
会晤
huì wù
gặp mặt (ngữ cảnh trang trọng)
贿赂
huì lù
hối lộ
昏迷
hūn mí
hôn mê
hūn
đồ mặn (trái nghĩa đồ chay)
浑身
hún shēn
khắp người
混合
hùn hé
hộn hợp
混乱
hùn luàn
hỗn loạn
混淆
hùn xiáo
lẫn lộn
混浊
hún zhuó
đục (trái nghĩa trong)
活该
huó gāi
đáng đời
活力
huó lì
sức sống
火箭
huǒ jiàn
tên lửa
火焰
huǒ yàn
pháo hoa
火药
huǒ yào
thuốc súng
货币
huò bì
tiền
讥笑
jī xiào
chê cười
饥饿
jī è
đói khát
机动
jī dòng
cơ động, gắn máy
机构
jī gòu
kết cấu
机灵
jī líng
thông minh lanh lợi
机密
jī mì
cơ mật
机械
jī xiè
máy móc
机遇
jī yù
thời cơ
机智
jī zhì
tinh nhanh
基地
jī dì
căn cứ địa
基金
jī jīn
quĩ
基因
jī yīn
gen
激发
jī fā
khơi gợi
激励
jī lì
khích lệ
激情
jī qíng
hăng hái
及早
jí zǎo
sớm, nhanh chóng
吉祥
jí xiáng
cát tường
级别
jí bié
cấp bậc
极端
jí duān
cực đoan
极限
jí xiàn
cực điểm
即便
jí biàn
即将
jí jiāng
sắp
急功近利
jí gōng jìn lì
ăn xổi ở thì
急剧
jí jù
nhanh chóng
急切
jí qiè
cấp thiết
急于求成
jí yú qiú chéng
mong muốn nhanh thành công
急躁
jí zào
sốt ruột
疾病
jí bìng
bệnh tật
集团
jí tuán
tập đoàn
嫉妒
jí dù
đố kị, ghen tị
籍贯
jí guàn
nguyên quán
给予
jǐ yǔ
cho
计较
jì jiào
so đo
记性
jì xìng
trí nhớ
记载
jì zǎi
ghi chép
纪要
jì yào
biên bản (hội nghị)
技巧
jì qiǎo
kĩ xảo
忌讳
jì huì
kiêng kị
季度
jì dù
quí
季军
jì jūn
giải ba
迹象
jì xiàng
dấu hiệu
继承
jì chéng
thừa kế
寄托
jì tuō
gửi gắm
寂静
jì jìng
yên tĩnh
加工
jiā gōng
gia công
加剧
jiā jù
trầm trọng thêm, gia tăng
夹杂
jiā zá
xen lẫn, pha trộng
佳肴
jiā yáo
món ngon
家常
jiā cháng
đời thường, ngày thường
家伙
jiā huǒ
anh chàng
家属
jiā shǔ
gia quyến
家喻户晓
jiā yù hù xiǎo
nhà nhà đều biết
尖端
jiān duān
mũi nhọn
尖锐
jiān ruì
sắc nhọn
坚定
jiān dìng
kiên định
坚固
jiān gù
kiên cố
坚韧
jiān rèn
vững chắc
坚实
jiān shí
chắc chắn
坚硬
jiān yìng
cứng
艰难
jiān nán
gian nan
监督
jiān dū
giám sát
监视
jiān shì
theo dõi
监狱
jiān yù
nhà tù
jiān
rán
jiǎn
chọn lựa
检讨
jiǎn tǎo
kiểm điểm
检验
jiǎn yàn
kiểm nghiệm
剪彩
jiǎn cǎi
cắt băng khánh thành
简化
jiǎn huà
đơn giản hóa
简陋
jiǎn lòu
xập xệ, tồi tàn
简体字
jiǎn tǐ zì
chữ giản thể
简要
jiǎn yào
sơ lược
见多识广
jiàn duō shí guǎng
hiểu rộng biết nhiều
见解
jiàn jiě
kiến giải, cách nhìn
见闻
jiàn wén
hiểu biết, trải nghiệm
见义勇为
jiàn yì yǒng wéi
thấy chuyện bất bình chẳng tha
间谍
jiàn dié
gián điệp
间隔
jiàn gé
cách nhau
间接
jiàn jiē
gián tiếp
jiàn
kiếm
健全
jiàn quán
kiện toàn, khỏe mạnh
舰艇
jiàn tǐng
hàng không mẫu hạm, tàu sân bay
践踏
jiàn tà
giẫm đạp, giày xéo
jiàn
bắn tung tóe
鉴别
jiàn bié
phân biệt (thật giả)
鉴定
jiàn dìng
đánh giá, giám định
鉴于
jiàn yú
xét thấy, xem xét
将近
jiāng jìn
gần, xấp xỉ
将就
jiāng jiù
chịu đựng, chấp nhận
将军
jiāng jūn
tướng quân
僵硬
jiāng yìng
rắn chắc
奖励
jiǎng lì
phần thưởng, thưởng
奖赏
jiǎng shǎng
tặng thưởng
jiǎng
mái chèo
降临
jiàng lín
đến, tới
交叉
jiāo chā
giao nhau
交代
jiāo dài
bàn giao, nhắn nhủ, căn dặn
交涉
jiāo shè
đàm phán, điều đình
交易
jiāo yì
giao dịch
娇气
jiāo qì
ẻo lả
焦点
jiāo diǎn
tâm điểm
焦急
jiāo jí
lo lắng, sốt ruột
角落
jiǎo luò
góc
侥幸
jiǎo xìng
ăn may
搅拌
jiǎo bàn
khuấy, quấy
缴纳
jiǎo nà
nộp, đóng (phí, tiền)
较量
jiào liàng
đọ sức
教养
jiào yǎng
gia giáo, dạy dỗ
阶层
jiē céng
tầng lớp
jiē
đều
接连
jiē lián
liên tiếp
揭露
jiē lù
phơi bày
节制
jié zhì
tiết chế
节奏
jié zòu
tiêt tấu, nhịp
杰出
jié chū
kiệt xuất
结晶
jié jīng
kết tinh,
结局
jié jú
kết cục
结算
jié suàn
kết toán
截止
jié zhǐ
kết thúc, đóng
截至
jié zhì
tính đến, cho đến
竭尽全力
jié jìn quán lì
dốc hết sức, dốc toàn lực
解除
jiě chú
bỏ, giải trừ, xua tan
解放
jiě fàng
giải phóng
解雇
jiě gù
đuổi việc
解剖
jiě pōu
giải phẫu
解散
jiě sàn
giải tán
解体
jiě tǐ
giải thể
戒备
jiè bèi
sẵn sàng chiến đấu (trạng thái), đề phòng (tâm lí)
界限
jiè xiàn
ranh giới
借鉴
jiè jiàn
học hỏi
借助
jiè zhù
nhờ vào
金融
jīn róng
tiền tệ
津津有味
jīn jīn yǒu wèi
say sưa, ngon lành
紧迫
jǐn pò
cấp bách
锦上添花
jǐn shàng tiān huā
dệt hoa trên gấm
进而
jìn ér
tiến tới
进攻
jìn gōng
tấn công
进化
jìn huà
tiến hóa
进展
jìn zhǎn
tiến triển
近来
jìn lái
gần đây (thời gian)
晋升
jìn shēng
nâng (lương, cấp bậc)
浸泡
jìn pào
ngâm
jīng
thân cây, cọng, sợi
经费
jīng fèi
kinh phí
经纬
jīng wěi
kinh tuyến và vĩ tuyến
惊动
jīng dòng
kinh động
惊奇
jīng qí
sửng sốt
惊讶
jīng yà
kinh ngạc
兢兢业业
jīng jīng yè yè
cần cù chăm chỉ
精打细算
jīng dǎ xì suàn
tính toán tỉ mỉ, tính toán chi li, tính toán cẩn thận
精华
jīng huá
tinh hoa
精简
jīng jiǎn
cắt bớt
精密
jīng mì
chính xác, tỉ mỉ
精确
jīng què
chuẩn xác, chính xác
精通
jīng tōng
tinh thông
精心
jīng xīn
cẩn thận, chu đáo
精益求精
jīng yì qiú jīng
đã giỏi còn muốn giỏi hơn
精致
jīng zhì
tinh tế
jǐng
giếng
颈椎
jǐng zhuī
cổ
警告
jǐng gào
cảnh cáo
警惕
jǐng tì
cảnh giác
竞赛
jìng sài
thi đấu, thi đua
竞选
jìng xuǎn
vận động tranh cử
敬礼
jìng lǐ
chào hỏi
敬业
jìng yè
mẫn cán
境界
jìng jiè
cảnh giới
镜头
jìng tóu
ống kính
纠纷
jiū fēn
tranh chấp
纠正
jiū zhèng
sửa chữa (sai lầm)
酒精
jiǔ jīng
cồn
救济
jiù jì
cứu tế
就近
jiù jìn
lân cận (phó từ)
就业
jiù yè
có việc làm
就职
jiù zhí
nhận chức
拘留
jū liú
tạm giam
拘束
jū shù
cấm đoán, ép buộc, bó buộc
居民
jū mín
cư dân
居住
jū zhù
sống
鞠躬
jū gōng
cúi người, khom lưng
局部
jú bù
cục bộ
局面
jú miàn
cục diện
局势
jú shì
thế cuộc, tình hình (chính trị, quân sự)
局限
jú xiàn
giới hạn
咀嚼
jǔ jué
nhai, nghiền
沮丧
jǔ sàng
buồn rầu, buồn bã
举动
jǔ dòng
cử động, hành động
举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù
gây chú ý
举足轻重
jǔ zú qīng zhòng
vị thế trung tâm, ảnh hưởng đến toàn cục
剧本
jù běn
kịch bản
剧烈
jù liè
mạnh, dữ dội
据悉
jù xī
được biết
聚精会神
jù jīng huì shén
tập trung tinh thần
juǎn
cuộn, cuộn tròn
决策
jué cè
quyết sách
觉悟
jué wù
giác ngộ, tỉnh ngộ, thức tỉnh
觉醒
jué xǐng
tỉnh ngộ, thức tỉnh
绝望
jué wàng
tuyệt vọng
倔强
jué jiàng
quật cường
军队
jūn duì
quân đội
君子
jūn zǐ
quân tử
卡通
kǎ tōng
truyện tranh, phim hoạt hình
开采
kāi cǎi
khai thác (tài nguyên)
开除
kāi chú
khai trừ
开阔
kāi kuò
rộng mở (tầm nhìn), mở rộng, rộng thênh thang, bao la
开朗
kāi lǎng
lạc quan, yêu đời
开明
kāi míng
khai sáng, tiến bộ
开辟
kāi pì
mở (đường), lập ra (kỷ nguyên,), mở ra (lĩnh vực mới,con đường mới)
开拓
kāi tuò
khai khẩn
开展
kāi zhǎn
triển khai (công việc, cuộc vận động, hoạt động), mở rộng
开支
kāi zhī
trả tiền, chi tiêu
刊登
kān dēng
đăng (báo)
刊物
kān wù
tạp chí, báo
勘探
kān tàn
thăm dò (dầu mỏ, khoáng sản)
侃侃而谈
kǎn kǎn ér tán
nói năng đĩnh đạc
砍伐
kǎn fá
chặt phá
看待
kàn dài
nhìn nhận
慷慨
kāng kǎi
hào phóng
káng
gánh
抗议
kàng yì
kháng nghị
考察
kǎo chá
khảo sát
考古
kǎo gǔ
khảo cổ
考核
kǎo hé
sát hạch
考验
kǎo yàn
thử thách, sự thử thách
靠拢
kào lǒng
lại gần, tiến gần
科目
kē mù
môn học
đập
可观
kě guān
khả quan
可口
kě kǒu
vừa miệng
可恶
kě wù
đáng ghét
可行
kě xíng
khả thi
渴望
kě wàng
khát vọng
克制
kè zhì
kiềm chế (tính khí), dè chừng
刻不容缓
kè bù róng huǎn
vô cùng cấp bách, không thể trì hoãn
客户
kè hù
khách hàng
课题
kè tí
đề bài
恳切
kěn qiè
khẩn thiết
kěn
gặm, rỉa
kēng
vũng, hố
空洞
kōng dòng
lỗ hổng, hang, sáo rỗng(nội dung)
空前绝后
kōng qián jué hòu
chưa từng có
空想
kōng xiǎng
ảo tưởng
空虚
kōng xū
trống rỗng (tinh thần), sáo rộng (từ ngữ, lời văn)
kǒng
lỗ
恐怖
kǒng bù
khổng bố, kinh dị (phim, truyện)
恐吓
kǒng hè
đe dọa
恐惧
kǒng jù
sợ hãi
空白
kòng bái
trống không
空隙
kòng xì
khe hở
口气
kǒu qì
khẩu khí
口腔
kǒu qiāng
khoang miệng
口头
kǒu tóu
miệng (bài tập, truyền miệng, giao ước)
口音
kǒu yīn
giọng nói
kòu
móc, nút thắt, khuy áo
枯萎
kū wěi
khô héo, héo
枯燥
kū zào
khô hanh
哭泣
kū qì
khóc lóc
苦尽甘来
kǔ jìn gān lái
khổ tận cam lai
苦涩
kǔ sè
khổ sở
kuà
cắp, đeo, vác
kuà
vượt, sải bước
快活
kuài huó
vui sướng, sung sướng, nhảy nhót hát ca
宽敞
kuān chang
rộng rãi
宽容
kuān róng
khoan dung
款待
kuǎn dài
khoản đãi
款式
kuǎn shì
kiểu cách, kiểu dáng
kuāng
giỏ, sọt
旷课
kuàng kè
trốn học
况且
kuàng qiě
huống hồ
矿产
kuàng chǎn
khoáng sản
框架
kuàng jià
khung, sườn
亏待
kuī dài
xử tệ, đối đãi kém
亏损
kuī sǔn
hao tổn
捆绑
kǔn bǎng
trói, buộc, trói buộc
扩充
kuò chōng
tăng thêm, bổ sung
扩散
kuò sàn
khuếch tán, lan rộng
扩张
kuò zhāng
mở rộng, bành trướng
喇叭
lǎ bā
kèn, còi, loa
蜡烛
là zhú
nến
đấy, nhé, à, này
来历
lái lì
lai lịch
来源
lái yuán
nguồn gốc
栏目
lán mù
chuyên mục
懒惰
lǎn duò
lười biếng
狼狈
láng bèi
lang bái, chật vật, khốn khổ
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn
ăn lấy ăn để
lāo
vớt, mò
牢固
láo gù
chắc chắn (kết cấu, móng, nền tảng)
牢骚
láo sāo
hậm hực
唠叨
láo dao
lảm nhảm, lải nhải
乐趣
lè qù
niềm vui
乐意
lè yì
cam tâm tình nguyện làm việc gì đó
雷达
léi dá
radar
类似
lèi sì
na ná, tương tự, giống
冷酷
lěng kù
lạnh lùng
冷落
lěng luò
ghẻ lạnh, lạnh nhạt, vắng vẻ
冷却
lěng què
làm lạnh
lèng
ngây ra, sững sờ
黎明
lí míng
rạng đông, rạng sáng
礼节
lǐ jié
lễ tiết
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
lễ thượng vãng lai, có đi có lại mới toại lòng nhau, ông đưa chân giò, bà thò chai rượu
里程碑
lǐ chéng bēi
cột mốc đường, mốc cây số
理睬
lǐ cǎi
để ý, quan tâm
理所当然
lǐ suǒ dāng rán
lẽ đương nhiên
理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng
cây ngay không sợ chết đứng
理智
lǐ zhì
lý trí
力求
lì qiú
cố gắng, phấn đấu
力所能及
lì suǒ néng jí
làm hết khả năng
力争
lì zhēng
cố gắng, phấn đấu
历代
lì dài
đời đời
历来
lì lái
từ trước đến nay, từ xa xưa trở lại đây
立场
lì chǎng
lập trường
立方
lì fāng
lập phương
立交桥
lì jiāo qiáo
cầu vượt
立体
lì tǐ
không gian ba chiều
立足
lì zú
chỗ đứng, ở vào (hoàn cảnh)
利害
lì hài
lợi hại, giỏi
例外
lì wài
ngoại lệ
hạt
连年
lián nián
hàng năm, nhiều năm liền
连锁
lián suǒ
chuỗi (cửa hàng, nhà hàng)
连同
lián tóng
kéo theo, kể cả, gộp lại
联欢
lián huān
liên hoan
联络
lián luò
liên lạc
联盟
lián méng
liên minh
联想
lián xiǎng
liên tưởng
廉洁
lián jié
liêm khiết
良心
liáng xīn
lương tâm
谅解
liàng jiě
thông cảm
liàng
hong, phơi
辽阔
liáo kuò
bát ngát, bao la
列举
liè jǔ
liệt kê, nêu ra
临床
lín chuáng
lâm sàng
lín
ướt
吝啬
lìn sè
keo kiệt
伶俐
líng lì
lanh lợi
灵感
líng gǎn
linh cảm
灵魂
líng hún
linh hồn
灵敏
líng mǐn
nhạy, nhạy bén, thính
凌晨
líng chén
sáng sớm
零星
líng xīng
vụn vặt, lác đác, rải rác
领会
lǐng huì
lĩnh hội
领事馆
lǐng shì guǎn
lãnh sự quán
领土
lǐng tǔ
lãnh thổ
领悟
lǐng wù
lĩnh hội, hiểu ra
领先
lǐng xiān
dẫn đầu
领袖
lǐng xiù
lãnh tụ
liū
trượt
留恋
liú liàn
lưu luyến
留念
liú niàn
lưu niệm
留神
liú shén
thận trọng (với ai), cẩn trọng, để ý cẩn thận
流浪
liú làng
lang thang, bụi đời
流露
liú lù
lộ rõ
流氓
liú máng
lưu manh
流通
liú tōng
lưu thông
聋哑
lóng yǎ
câm điếc
隆重
lóng zhòng
long trọng
垄断
lǒng duàn
lũng đoạn
笼罩
lǒng zhào
che lấp, bao phủ, che phủ
lōu
ôm
炉灶
lú zào
bếp nấu
屡次
lǚ cì
nhiều lần
履行
lǚ xíng
thực thi (chức trách), thực hiện (lời hứa)
掠夺
lüè duó
cướp đoạt
轮船
lún chuán
tàu thủy
轮廓
lún kuò
đường viền, đường bao
轮胎
lún tāi
lốp xe
论坛
lùn tán
diễn dàn
论证
lùn zhèng
luận chứng
啰唆
luō suō
rườm rà, lắm lời
络绎不绝
luò yì bù jué
lũ lượt kéo đến
落成
luò chéng
khánh thành
落实
luò shí
đầy đủ chu đáo
麻痹
má bì
bệnh liệt
麻木
má mù
麻醉
má zuì
gây tê
码头
mǎ tóu
bến tàu
蚂蚁
mǎ yǐ
kiến
ma
thôi, mà
埋伏
mái fú
mai phục
埋没
mái mò
chôn giấu
埋葬
mái zàng
mai táng
mài
đi bước dài
脉搏
mài bó
mạch
埋怨
mán yuàn
oán trách, oán hận
蔓延
màn yán
lây lan
漫长
màn cháng
dài đằng đẵng
漫画
màn huà
truyện tranh
慢性
màn xìng
mãn tính
忙碌
máng lù
bận rộn
盲目
máng mù
mù quáng
茫茫
máng máng
mênh mông, mù mịt
茫然
máng rán
(dáng vẻ) mơ hồ
茂盛
mào shèng
tươi tốt, xanh tươi
冒充
mào chōng
đội lốt, giả mạo
冒犯
mào fàn
mạo phạm
méi
cái, tấm
媒介
méi jiè
môi giới
美观
měi guān
mỹ quan
美满
měi mǎn
mỹ mãn, đầy đủ
美妙
měi miào
tuyệt vời
萌芽
méng yá
manh nha, mầm non
猛烈
měng liè
dữ dội, mãnh liệt
nheo mắt
弥补
mí bǔ
bù đắp
弥漫
mí màn
ngào ngạt, lan tỏa
迷惑
mí huò
mê hoặc, mơ hồ
迷人
mí rén
khiến người khác say đắm, mê hồn
迷信
mí xìn
mê tín
谜语
mí yǔ
câu đố
密度
mì dù
mật độ
密封
mì fēng
niêm phong
棉花
mián huā
bông
免得
miǎn dé
để tránh
免疫
miǎn yì
miễn dịch
勉励
miǎn lì
khích lệ, động viê
勉强
miǎn qiǎng
miễn cưỡng
面貌
miàn mào
diện mạo
面子
miàn zi
mặt, thể diện
描绘
miáo huì
miêu tả, vẽ ra
瞄准
miáo zhǔn
ngắm chuẩn, xác định rõ
渺小
miǎo xiǎo
nhỏ bé, sự nhỏ bé
藐视
miǎo shì
coi thường
灭亡
miè wáng
diệt vong
蔑视
miè shì
miệt thị
民间
mín jiān
dân gian
民主
mín zhǔ
dân chủ
敏捷
mǐn jié
nhanh nhạy, minh mẫn
敏锐
mǐn ruì
sắc sảo
名次
míng cì
thứ tự
名额
míng é
số người
名副其实
míng fù qí shí
danh bất hư truyền
名誉
míng yù
danh dự
明明
míng míng
rõ ràng
明智
míng zhì
sáng suốt
命名
mìng míng
đặt tên
摸索
mō suǒ
lần sờ, tìm
模范
mó fàn
mô phạm
模式
mó shì
mô thức
模型
mó xíng
mô hình
mặt nạ
摩擦
mó cā
cọ xát
磨合
mó hé
chạy thử
魔鬼
mó guǐ
ma quỉ
魔术
mó shù
ảo thuật
抹杀
mǒ shā
bôi
莫名其妙
mò míng qí miào
không hiểu ra sao cả, không sao nói rõ được, ù ù cạc cạc
墨水儿
mò shuǐr
mực
默默
mò mò
lặng thầm
谋求
móu qiú
tìm kiếm, mưu cầu
模样
mó yàng
bộ dạng
母语
mǔ yǔ
tiếng mẹ đẻ
目睹
mù dǔ
mắt thấy
目光
mù guāng
ánh mắt
沐浴
mù yù
tắm rửa
拿手
ná shǒu
sở trường
纳闷儿
nà mènr
bồn chồn, lo lắng
耐用
nài yòng
bền
南辕北辙
nán yuán běi zhé
nghĩ một đằng làm một nẻo, nói một đằng làm một nẻo
难得
nán dé
khó có được
难堪
nán kān
lúng túng, ngượng ngùng
难能可贵
nán néng kě guì
vô cùng đáng quí
恼火
nǎo huǒ
nổi cáu
内涵
nèi hán
nội hàm
内幕
nèi mù
nội tình
内在
nèi zài
nội tại
能量
néng liàng
năng lượng
拟定
nǐ dìng
vạch ra
逆行
nì xíng
đi ngược chiều
年度
nián dù
năm
niē
túm, nhúp
凝固
níng gù
cứng lại, đông đặc
凝聚
níng jù
ngưng tụ, hội tụ
凝视
níng shì
nhìn đăm đăm
níng
vặn, vắt
宁肯
nìng kěn
thà, thà rằng
宁愿
nìng yuàn
thà, thà rằng
扭转
niǔ zhuǎn
xoay, quay
纽扣儿
niǔ kòur
cúc áo
农历
nóng lì
âm lịch
浓厚
nóng hòu
đậm nét, dày đặc
奴隶
nú lì
nô lệ
虐待
nüè dài
ngược đãi
nuó
di chuyển
ó
ồ, ố, á
殴打
ōu dǎ
ẩu đả, đánh nhau
呕吐
ǒu tù
nôn mửa
偶像
ǒu xiàng
thần tượng
nằm bò, nằm sấp
排斥
pái chì
bài xích
排除
pái chú
bài trừ
排放
pái fàng
thải ra
排练
pái liàn
tập
徘徊
pái huái
cận kề, do dự
派别
pài bié
phe phái
派遣
pài qiǎn
cử, phái
攀登
pān dēng
leo, trèo
盘旋
pán xuán
vòng quanh, lượn vòng
判决
pàn jué
phán quyết
pàn
bờ, bên (sông hồ, đường xá)
庞大
páng dà
quá lớn (thể tích, chi tiêu, bộ máy)
抛弃
pāo qì
vứt bỏ,quẳng đi
泡沫
pào mò
bong bóng
培育
péi yù
bồi dưỡng
配备
pèi bèi
phân phối
配偶
pèi ǒu
vợ, chồng
配套
pèi tào
đồng bộ
盆地
pén dì
thung lũng
烹饪
pēng rèn
nấu nướng
pěng
bưng, nâng, bê
批发
pī fā
bán buôn
批判
pī pàn
phê phán
pī /pǐ
bổ, chẻ
皮革
pí gé
thuộc da
疲惫
pí bèi
mệt nhọc
疲倦
pí juàn
thiếu ngủ, ủ rũ
屁股
pì gu
mông
譬如
pì rú
ví dụ
偏差
piān chā
sai lệch
偏见
piān jiàn
phiến diện, thành kiến
偏僻
piān pì
hẻo lánh, xa xôi
偏偏
piān piān
cố ý, lại
片断
piàn duàn
mẩu, đoạn
片刻
piàn kè
chốc lát
漂浮
piāo fú
trôi, nổi, bập bềnh
飘扬
piāo yáng
tung bay, phất phơ
piě
phẩy
拼搏
pīn bó
đấu tranh
拼命
pīn mìng
liều mạng, liều mình
贫乏
pín fá
nghèo nàn (kinh tế, trí tưởng tượng, tài nguyên), non nớt (kinh nghiệm)
贫困
pín kùn
nghèo, nghèo đói (kinh tế)
频繁
pín fán
thường xuyên, nhiều lần
频率
pín lǜ
tần suất
品尝
pǐn cháng
nếm thử
品德
pǐn dé
đức hạnh
品质
pǐn zhì
phẩm chất
品种
pǐn zhǒng
giống, chủng loại
平凡
píng fán
thường, bình thường
平面
píng miàn
mặt, bề mặt
平坦
píng tǎn
bằng phẳng
平行
píng xíng
song song
平庸
píng yōng
tầm thường
平原
píng yuán
đồng bằng
评估
píng gū
đánh giá
评论
píng lùn
bình luận
屏幕
píng mù
màn hình
屏障
píng zhàng
rào chắn
sườn dốc, dốc
hắt, giội
rất, tương đối
迫不及待
pò bù jí dài
vội vã (không thể chờ đợi)
迫害
pò hài
bức hại
破例
pò lì
phá lệ
魄力
pò lì
kiên quyết, quyết đoán
bổ nhào
cửa hàng
朴实
pǔ shí
thành thật, chất phác
朴素
pǔ sù
giản dị, mộc mạc
普及
pǔ jí
phổ biến
瀑布
pù bù
thác nước
凄凉
qī liáng
lạnh lẽo
期望
qī wàng
kì vọng
期限
qī xiàn
kì hạn
欺负
qī fù
bắt nạt
欺骗
qī piàn
lừa gạt
齐全
qí quán
đầy đủ
齐心协力
qí xīn xié lì
đồng tâm hiệp lực
奇妙
qí miào
kì diệu
歧视
qí shì
kì thị
旗袍
qí páo
áo sườn xám
旗帜
qí zhì
cờ quạt
乞丐
qǐ gài
ăn mày
岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐ
lẽ nào lại như vậy
企图
qǐ tú
mưu đồ
启程
qǐ chéng
khởi hành
启蒙
qǐ méng
vỡ lòng, nhập môn
启示
qǐ shì
gợi mở
启事
qǐ shì
thông báo (vật rơi, tìm người)
起草
qǐ cǎo
viết bản thảo
起初
qǐ chū
lúc đầu
起伏
qǐ fú
gợn sóng
起哄
qǐ hòng
đùa giỡn, giỡn cợt
起码
qǐ mǎ
chí ít
起源
qǐ yuán
bắt nguồn
气概
qì gài
khí chất
气功
qì gōng
khí công
气魄
qì pò
khí phách
气色
qì sè
khí sắc
气势
qì shì
khí thế
气味
qì wèi
mùi
气象
qì xiàng
khí tượng
气压
qì yā
áp suất khí quyển
气质
qì zhì
khí chất
迄今为止
qì jīn wéi zhǐ
đến nay
器材
qì cái
khí tài
器官
qì guān
cơ quan
qiā
véo, kẹp
洽谈
qià tán
thương thảo
恰当
qià dàng
phù hợp
恰到好处
qià dào hǎo chù
vừa đúng lúc
恰巧
qià qiǎo
vừa khéo
千方百计
qiān fāng bǎi jì
trăm phương nghìn kế
迁就
qiān jiù
chiều theo
迁徙
qiān xǐ
chuyển dịch
qiān
kéo
牵扯
qiān chě
liên lụy, kéo theo
牵制
qiān zhì
giữ chân (quân sự)
谦逊
qiān xùn
khiêm tốn
签署
qiān shǔ
ký tên
前景
qián jǐng
tương lai
前提
qián tí
tiền đề
潜力
qián lì
tiềm lực
潜水
qián shuǐ
lặn
潜移默化
qián yí mò huà
dần dà thay đổi
谴责
qiǎn zé
lên án
强制
qiáng zhì
cưỡng chế
抢劫
qiǎng jié
cướp
抢救
qiǎng jiù
giải thoát
强迫
qiǎng pò
ép buộc
桥梁
qiáo liáng
nhịp cầu, cầu
窍门
qiào mén
bí quyết
qiào
vênh, vểnh
切实
qiè shí
thiết thực, thực sự
锲而不舍
qiè ér bù shě
miệt mài, kiên nhẫn
钦佩
qīn pèi
khâm phục
侵犯
qīn fàn
xâm phạm, can thiệp
侵略
qīn lüè
xâm lược
亲密
qīn mì
thân thiết
亲热
qīn rè
thân mật
勤俭
qín jiǎn
cần cù, tiết kiệm
勤劳
qín láo
chịu thương chịu khó
倾听
qīng tīng
lắng nghe
倾向
qīng xiàng
nghiêng về phía (ý kiến)
倾斜
qīng xié
xiêu, vẹo, lệch, nghiêng
清澈
qīng chè
trong veo
清晨
qīng chén
sáng sớm
清除
qīng chú
quét sạch
清洁
qīng jié
sạch sẽ, vệ sinh
清理
qīng lǐ
dọn dẹp
清晰
qīng xī
rõ ràng, rõ (phát âm, mọi vật)
清醒
qīng xǐng
tỉnh táo, tỉnh lại
清真
qīng zhēn
trong sáng, chất phác
情报
qíng bào
tính báo
情节
qíng jié
tình tiết
情理
qíng lǐ
lẽ phải, tình lý
情形
qíng xíng
tình hình
晴朗
qíng lǎng
trong xanh, nắng đẹp (bầu trời, thời tiết)
请柬
qǐng jiǎn
thiệp mời
请教
qǐng jiào
thỉnh giáo
请示
qǐng shì
xin chỉ thị
请帖
qǐng tiě
thiệp mời
丘陵
qiū líng
đồi núi
区分
qū fēn
phân biệt
区域
qū yù
khu vực
曲折
qū zhé
khúc khuỷu, quanh co
驱逐
qū zhú
trục xuất
屈服
qū fú
khuất phục
渠道
qú dào
kênh, con đường
曲子
qǔ zi
bản nhạc
取缔
qǔ dì
cấm chỉ
趣味
qù wèi
hứng thú
圈套
quān tào
cái bẫy
权衡
quán héng
cân nhắc, suy tính
权威
quán wēi
quyền uy
全局
quán jú
toàn cục
全力以赴
quán lì yǐ fù
dốc hết sức lực
拳头
quán tóu
nắm đấm
quǎn
chó, khuyển
缺口
quē kǒu
chỗ hổng
缺席
quē xí
vắng mặt
缺陷
quē xiàn
khiếm khuyết
qué
què quặt
确保
què bǎo
bảo đảm chắc chắn
确立
què lì
thiết lập
确切
què qiè
chính xác
确信
què xìn
tin chắc
群众
qún zhòng
quần chúng
rǎn
nhiễm
rǎng
kêu, gào
让步
ràng bù
nhượng bộ, nhường
饶恕
ráo shù
tha thứ
扰乱
rǎo luàn
quấy nhiễu, hỗn loạn
惹祸
rě huò
rước họa,gây tai họa
热泪盈眶
rè lèi yíng kuàng
nước mắt lưng tròng
热门
rè mén
sốt, cơn sốt (hiện tượng, chủ đề)
人道
rén dào
nhân đạo
人格
rén gé
nhân cách
人工
rén gōng
nhân tạo
人家
rén jiā
người ta
人间
rén jiān
nhân gian
人士
rén shì
nhân sĩ
人为
rén wéi
do con người
人性
rén xìng
nhân tính
人质
rén zhì
con tin
仁慈
rén cí
nhân từ
忍耐
rěn nài
nhẫn nại
忍受
rěn shòu
nhẫn nhịn
认定
rèn dìng
nhận định, cho rằng
认可
rèn kě
công nhận
任命
rèn mìng
bổ nhiệm
任性
rèn xìng
tùy hứng
任意
rèn yì
tự ý
任重道远
rèn zhòng dào yuǎn
gánh nặng đường xa
仍旧
réng jiù
như xưa, như cũ
日新月异
rì xīn yuè yì
biến chuyển từng ngày, mỗi ngày một khác
日益
rì yì
ngày càng
荣幸
róng xìng
vinh hạnh
荣誉
róng yù
vinh dự, vẻ vang, niềm vinh dự
容貌
róng mào
dung mạo
容纳
róng nà
chứa
容器
róng qì
thùng chứa
容忍
róng rěn
tha thứ
溶解
róng jiě
hòa tan
融化
róng huà
tan chảy
融洽
róng qià
hòa hợp, hòa thuận
柔和
róu hé
dịu dàng
róu
nhào, nặn
儒家
rú jiā
Nho gia
若干
ruò gān
một vài
弱点
ruò diǎn
điểm yếu
撒谎
sā huǎng
nói dối
散文
sǎn wén
tản văn
散布
sàn bù
phát tán, lan truyền (tin đồn)
散发
sàn fā
tỏa ra (mùi, hương)
丧失
sàng shī
mất đi, mất mát
骚扰
sāo rǎo
quấy rối
嫂子
sǎo zi
chị dâu
刹车
shā chē
phanh xe
shá
cái gì
筛选
shāi xuǎn
sàng lọc, chọn lọc
山脉
shān mài
dãy núi
闪烁
shǎn shuò
nhấp nháy, lấp lánh
擅长
shàn cháng
sở trường
擅自
shàn zì
tự ý, tùy tiện
伤脑筋
shāng nǎo jīn
hại não, đau đầu
商标
shāng biāo
nhãn hiệu
上级
shàng jí
cấp trên
上进
shàng jìn
tiến bộ
上任
shàng rèn
nhậm chức
上瘾
shàng yǐn
nghiện
上游
shàng yóu
thượng du
尚且
shàng qiě
kể cả
shāo
mang hộ, mang giùm
shāo
ngọn
shào
sáo, đồn, trạm gác
奢侈
shē chǐ
xa hoa
舌头
shé tóu
lưỡi
设立
shè lì
lập, thiết lập (tổ chức,kênh, ban chấp hành)
设想
shè xiǎng
tưởng tượng
设置
shè zhì
lắp đặt
社区
shè qū
cộng đồng
涉及
shè jí
đề cập
摄氏度
shè shì dù
độ C
申报
shēn bào
trình báo
呻吟
shēn yín
rên rỉ
绅士
shēn shì
quí ông
深奥
shēn ào
cao siêu
深沉
shēn chén
trầm (giọng nói), thầm lặng
深情厚谊
shēn qíng hòu yì
nghĩa tình sâu đậm
神经
shén jīng
thần kinh
神奇
shén qí
thần kỳ
神气
shén qì
thần sắc, thần khí
神圣
shén shèng
thần thánh
神态
shén tài
thần thái
神仙
shén xiān
thần tiên
5/5 - (2 bình chọn)
CẢNH BÁO: toihoctiengtrung.com chỉ có duy nhất 1 website này. Hiện tại toihoctiengtrungquoc .com dùng danh nghĩa bên mình để chuộc lợi. Mong các bạn đề phòng.
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5
Bài viết tiếp theo »
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

3 bình luận
Viết một bình luận