lên trên

Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ vựng HSK6

审查
shěn chá
thẩm tra
审理
shěn lǐ
thẩm lý (vụ án)
审美
shěn měi
thẩm mỹ
审判
shěn pàn
thẩm phán
渗透
shèn tòu
thẩm thấu
慎重
shèn zhòng
thận trọng
生存
shēng cún
sinh tồn
生机
shēng jī
sức sống
生理
shēng lǐ
sinh lý
生疏
shēng shū
mới lạ
生态
shēng tài
sinh thái
生物
shēng wù
sinh vật
生肖
shēng xiào
con giáp
生效
shēng xiào
có hiệu lực
生锈
shēng xiù
rỉ sét
生育
shēng yù
sinh nở, sinh đẻ
声明
shēng míng
tuyên bố
声势
shēng shì
thanh thế
声誉
shēng yù
danh tiếng
牲畜
shēng chù
gia súc
省会
shěng huì
thủ phủ
胜负
shèng fù
thắng thua
盛产
shèng chǎn
sản xuất nhiều
盛开
shèng kāi
nở rộ (hoa)
盛情
shèng qíng
thịnh tình, hậu hĩnh
盛行
shèng xíng
thịnh hành
尸体
shī tǐ
thi thể
失事
shī shì
sự số (máy bay, thuyền), gặp nạn
失误
shī wù
lỗi lầm, sai lầm
失踪
shī zōng
mất dấu, mất tích
师范
shī fàn
sư phạm
施加
shī jiā
gây, làm (áp lực, ảnh hưởng)
施展
shī zhǎn
thể hiện (tài năng)
十足
shí zú
đầy đủ
石油
shí yóu
dầu mỏ
时常
shí cháng
thường
时而
shí ér
đôi khi
时光
shí guāng
thời khắc
时机
shí jī
thời cơ
时事
shí shì
thời sự
识别
shí bié
phân biệt
实惠
shí huì
ưu đãi
实力
shí lì
thực lực
实施
shí shī
thi hành (luật, kế hoạch, cấm vận)
实事求是
shí shì qiú shì
tinh thần cầu thị
实行
shí xíng
thực thi
实质
shí zhì
thực chất
shí
nhặt, mót
使命
shǐ mìng
sứ mệnh
示范
shì fàn
làm mẫu
示威
shì wēi
thị uy
示意
shì yì
tỏ ý, ra hiệu
世代
shì dài
thế hệ
势必
shì bì
tất phải, buộc phải
势力
shì lì
thế lực
事故
shì gù
tai nạn, sự cố
事迹
shì jì
câu chuyện lịch sử
事件
shì jiàn
sự việc
事态
shì tài
tình hình
事务
shì wù
công việc, sự vụ
事项
shì xiàng
hạng mục công việc
事业
shì yè
sự nghiệp
试图
shì tú
tính toán, thử, định
试验
shì yàn
thí nghiệm
视力
shì lì
thị lực
视频
shì pín
đoạn clip
视线
shì xiàn
tầm mắt
视野
shì yě
tầm nhìn
是非
shì fēi
thị phi
适宜
shì yí
thích hợp
逝世
shì shì
tạ thế
释放
shì fàng
phóng thích
收藏
shōu cáng
sưu tầm
收缩
shōu suō
co lại
收益
shōu yì
hưởng lợi
收音机
shōu yīn jī
đài
手法
shǒu fǎ
thủ pháp
手势
shǒu shì
cử chỉ
手艺
shǒu yì
tay nghề, kĩ thuật
守护
shǒu hù
bảo vệ
首饰
shǒu shì
trang sức
首要
shǒu yào
hàng đầu, quan trọng nhất
受罪
shòu zuì
chịu tội
授予
shòu yǔ
trao tặng
书法
shū fǎ
thư pháp
书籍
shū jí
sách
书记
shū jì
bí thư
书面
shū miàn
văn bản
舒畅
shū chàng
khoan khoái, dễ chịu
疏忽
shū hū
sơ suất
疏远
shū yuǎn
xa lạ
shù
bó lại
束缚
shù fù
trói buộc, buộc
树立
shù lì
xây dựng (gương sáng, hình tượng đẹp)
shù
thẳng đứng
数额
shù é
hạn mức
shuǎ
chơi bời
衰老
shuāi lǎo
già nua, lão hóa
衰退
shuāi tuì
thoái hóa (chức năng)
率领
shuài lǐng
dẫn đầu
涮火锅
shuàn huǒ guō
lẩu nhúng
双胞胎
shuāng bāo tāi
sinh đôi
爽快
shuǎng kuài
sảng khoái, dễ chịu
水利
shuǐ lì
thủy lợi
水龙头
shuǐ lóng tóu
vòi nước
水泥
shuǐ ní
bùn đất
瞬间
shùn jiān
trong nháy mắt
司法
sī fǎ
tư pháp
司令
sī lìng
tư lệnh
私自
sī zì
một mình lén lút
思念
sī niàn
nhớ nhung
思索
sī suǒ
suy nghĩ, nghĩ ngợi
思维
sī wéi
tư duy
斯文
sī wén
nho nhã, nhã nhặn
死亡
sǐ wáng
chết, tử vong
四肢
sì zhī
tứ chi
寺庙
sì miào
đền chùa
饲养
sì yǎng
nuôi
肆无忌惮
sì wú jì dàn
không kiêng nể
sǒng
đứng thẳng
sōu
chiếc, con (tàu thuyền)
苏醒
sū xǐng
tỉnh lại
俗话
sú huà
tục ngữ
诉讼
sù sòng
tố tụng, kiện tụng
素食
sù shí
thực phẩm chay
素质
sù zhì
tố chất
塑造
sù zào
miêu tả, đắp nặn, xây dựng
算数
suàn shù
giữ lời hứa
随即
suí jí
ngay lập tức
随意
suí yì
tùy ý
岁月
suì yuè
tuổi tác, năm thắng
隧道
suì dào
đường hầm
损坏
sǔn huài
tổn thất
索取
suǒ qǔ
đòi lại, đòi
索性
suǒ xìng
dứt khoát
sập
踏实
tā shí
thiết thực, bình yên
tháp
台风
tái fēng
bão
太空
tài kōng
vũ trụ
泰斗
tài dǒu
Thái Đẩu (núi Thái và sao Bắc đẩu), bậc thánh nhân
贪婪
tān lán
tham lam
贪污
tān wū
tham ô
tān
sạp, cửa hàng
瘫痪
tān huàn
bại liệt, liệt
弹性
tán xìng
tính đàn hồi
坦白
tǎn bái
thẳng thắn
叹气
tàn qì
tiếng thở dài
探测
tàn cè
thăm dò
探索
tàn suǒ
khám phá
探讨
tàn tǎo
thảo luận
探望
tàn wàng
đi thăm
倘若
tǎng ruò
nếu
tāo
móc, đào
滔滔不绝
tāo tāo bù jué
thao thao bất tuyệt
陶瓷
táo cí
gốm sứ
陶醉
táo zuì
ngất ngây
淘汰
táo tài
đào thải, loại
讨好
tǎo hǎo
nịnh bợ
特长
tè cháng
sở trường
特定
tè dìng
được chỉ định
特意
tè yì
đặc biệt làm riêng
提拔
tí bá
đề bạt
提炼
tí liàn
lọc (dầu)
提示
tí shì
đưa ra, nêu lên
提议
tí yì
đề nghị
题材
tí cái
đề tài
体裁
tǐ cái
thể loại
体积
tǐ jī
thể tích
体谅
tǐ liàng
lượng thứ, châm trước
体面
tǐ miàn
thể diện
体系
tǐ xì
hệ thống
天才
tiān cái
thiên tài
天赋
tiān fù
năng khiếu
天伦之乐
tiān lún zhī lè
hạnh phúc gia đình
天然气
tiān rán qì
khí đốt tự nhiên
天生
tiān shēng
bẩm sinh
天堂
tiān táng
thiên đường
天文
tiān wén
thiên văn
田径
tián jìng
điền kinh
田野
tián yě
đồng ruộng
tiǎn
liếm
挑剔
tiāo tī
kén chọn
条款
tiáo kuǎn
điều khoản
条理
tiáo lǐ
trật tự, thứ tự rõ ràng
条约
tiáo yuē
hiệp ước
调和
tiáo hé
hòa giải
调剂
tiáo jì
điều tiết
调节
tiáo jié
điều chỉnh
调解
tiáo jiě
hòa giải
调料
tiáo liào
gia vị
挑拨
tiǎo bō
chọc phá
挑衅
tiǎo xìn
khiêu khích
跳跃
tiào yuè
nhảy vọt
亭子
tíng zi
đình trú mưa
停泊
tíng bó
cập bến, đỗ
停顿
tíng dùn
ngừng, tạm ngừng
停滞
tíng zhì
đọng lại
挺拔
tǐng bá
thẳng tắp
通货膨胀
tōng huò péng zhàng
lạm phát
通缉
tōng jī
truy nã
通俗
tōng sú
thông thường
通讯
tōng xùn
thông tấn
通用
tōng yòng
thông dụng
同胞
tóng bāo
đồng bào
同志
tóng zhì
đồng chí
tóng
đồng
童话
tóng huà
cổ tích
统筹兼顾
tǒng chóu jiān gù
tính toán mọi bề
统计
tǒng jì
thống kê
统统
tǒng tǒng
tất cả
统治
tǒng zhì
thống trị
投机
tóu jī
hiểu nhau
投票
tóu piào
đấu thầu
投诉
tóu sù
kiện tụng
投降
tóu xiáng
đầu hàng
投掷
tóu zhì
ném, vứt, quăng
透露
tòu lù
tiết lộ
trọc, trụi
突破
tū pò
đột phá
图案
tú àn
hình vẽ
徒弟
tú dì
đồ đệ
途径
tú jìng
con đường, cách thức
涂抹
tú mǒ
bôi, quét, thoa
土壤
tǔ rǎng
đất
团结
tuán jié
đoàn kết
团体
tuán tǐ
đoàn thể
团圆
tuán yuán
đoàn viên
推测
tuī cè
suy đoán
推翻
tuī fān
lật đổ
推理
tuī lǐ
suy lý
推论
tuī lùn
suy luận
推销
tuī xiāo
bán
吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ
lắp ba lắp bắp
托运
tuō yùn
ủy thác vận chuyển
拖延
tuō yán
kéo dài
脱离
tuō lí
tách rời
妥当
tuǒ dàng
thỏa đáng
妥善
tuǒ shàn
ổn thỏa, tốt đẹp
妥协
tuǒ xié
thỏa hiệp
椭圆
tuǒ yuán
hình bầu dục
唾弃
tuò qì
nhổ vào mặt
挖掘
wā jué
khai quật
oa oa, oe oe
娃娃
wá wa
búp bê
瓦解
wǎ jiě
tan rã
歪曲
wāi qū
xuyên tạc
外表
wài biǎo
bề ngoài
外行
wài háng
ngoài ngành
外界
wài jiè
bên ngoài
外向
wài xiàng
hướng ngoại
wán
viên
完备
wán bèi
chuẩn bị đầy đủ
完毕
wán bì
hoàn tất
玩弄
wán nòng
chơi đùa
玩意儿
wán yìr
đồ chơi
顽固
wán gù
ngoan cố, bướng bỉnh
顽强
wán qiáng
ngoan cường
挽回
wǎn huí
cứu vãn
挽救
wǎn jiù
cứu vớt
惋惜
wǎn xī
xót thương, thương tiếc
万分
wàn fēn
vô cùng
往常
wǎng cháng
mọi khi
往事
wǎng shì
chuyện trước kia
妄想
wàng xiǎng
mơ tưởng
危机
wēi jī
khủng hoảng
威风
wēi fēng
uy phong
威力
wēi lì
uy lực
威望
wēi wàng
danh vọng
威信
wēi xìn
uy tín
微不足道
wēi bù zú dào
không đáng để nhắc tới
微观
wēi guān
vi mô
为难
wéi nán
làm khó
为期
wéi qī
kỳ hạn
违背
wéi bèi
vi phạm
唯独
wéi dú
độc nhất
维持
wéi chí
duy trì
维护
wéi hù
bảo vệ
维生素
wéi shēng sù
vitamin
伪造
wěi zào
giả mạo
委托
wěi tuō
ủy thác
委员
wěi yuán
ủy viên
卫星
wèi xīng
vệ tinh
未免
wèi miǎn
tránh khỏi
畏惧
wèi jù
sợ hãi, sợ sệt
喂(动词)
wèi ( dòng cí )
a lô
蔚蓝
wèi lán
xanh da trời
慰问
wèi wèn
thăm hỏi
温带
wēn dài
ôn đới
温和
wēn hé
ôn hòa
文凭
wén píng
văn bằng
文物
wén wù
văn vật
文献
wén xiàn
tài liệu lịch sử
文雅
wén yǎ
nho nhã
文艺
wén yì
văn nghệ
问世
wèn shì
ra mắt, ra đời, chào đời
tổ, ổ
乌黑
wū hēi
đen kịt
污蔑
wū miè
phỉ báng
诬陷
wū xiàn
hãm hại
无比
wú bǐ
vô cùng
无偿
wú cháng
không hoàn lại
无耻
wú chǐ
vô liêm sỉ
无动于衷
wú dòng yú zhōng
thờ ơ, không chút động lòng
无非
wú fēi
chẳng qua, không ngoài
无辜
wú gū
vô tội
无精打采
wú jīng dǎ cǎi
mặt mày ủ rũ
无赖
wú lài
tên vô lại, kẻ du côn
无理取闹
wú lǐ qǔ nào
vô cớ gây sự
无能为力
wú néng wéi lì
bất lực
无穷无尽
wú qióng wú jìn
vô cùng vô tận
无微不至
wú wēi bù zhì
chu đáo tỉ mỉ
无忧无虑
wú yōu wú lǜ
vô lo vô nghĩ
无知
wú zhī
không biết, vô tri
武器
wǔ qì
vũ khí
武侠
wǔ xiá
võ hiệp
武装
wǔ zhuāng
vũ trang
侮辱
wǔ rǔ
sỉ nhục
舞蹈
wǔ dǎo
vũ đạo
务必
wù bì
nhất thiết phải
物美价廉
wù měi jià lián
hàng đẹp giá rẻ
物业
wù yè
sản nghiệp
物资
wù zī
vật liệu
误差
wù chā
lỗi
误解
wù jiě
hiểu lầm
夕阳
xī yáng
mặt trời lặn
昔日
xī rì
trước kia
牺牲
xī shēng
hi sinh
suối
熄灭
xī miè
dập tắt
膝盖
xī gài
đầu gối
习俗
xí sú
tập tục
袭击
xí jī
tập kích
媳妇
xí fù
con dâu
喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn
vui tai vui mắt
喜悦
xǐ yuè
niềm vui mừng, vui mừng
系列
xì liè
hàng loạt
细胞
xì bāo
tế bào
细菌
xì jūn
vi khuẩn
细致
xì zhì
tinh tế, tỉ mỉ
峡谷
xiá gǔ
hẻm núi, khe sâu
狭隘
xiá ài
hẹp, hẹp hòi
狭窄
xiá zhǎi
nhỏ hẹp
xiá
ráng mây
下属
xià shǔ
thuộc hạ, cấp dưới
先进
xiān jìn
tiên tiến
先前
xiān qián
trước kia
纤维
xiān wéi
sợi
掀起
xiān qǐ
vén, mở
鲜明
xiān míng
tươi sáng
闲话
xián huà
lời đồn thổi
贤惠
xián huì
hiền thục
xián
dây cung, dây đàn
衔接
xián jiē
gắn liền, nối tiếp
xián
chê bai
嫌疑
xián yí
nghi ngờ
显著
xiǎn zhù
nổi bật, rõ rệt
现场
xiàn chǎng
hiện trường
现成
xiàn chéng
có sẵn, vốn có
现状
xiàn zhuàng
hiện trạng
线索
xiàn suǒ
manh mối
宪法
xiàn fǎ
hiến pháp
陷害
xiàn hài
hãm hại
陷阱
xiàn jǐng
cạm bẫy
陷入
xiàn rù
lầm vào, rơi vào
馅儿
xiànr
nhân bánh
乡镇
xiāng zhèn
làng mạc
相差
xiāng chà
khác nhau
相等
xiāng děng
ngang bằng
相辅相成
xiāng fǔ xiāng chéng
bổ trợ cho nhau
相应
xiāng yìng
tương ứng
镶嵌
xiāng qiàn
khảm
响亮
xiǎng liàng
vang dội
响应
xiǎng yìng
trả lời, đáp ứng
想方设法
xiǎng fāng shè fǎ
trăm phương ngàn kế
向导
xiàng dǎo
hướng dẫn
向来
xiàng lái
từ trước đến nay
向往
xiàng wǎng
hướng về
xiàng
ngõ
相声
xiàng shēng
một loại hình kịch truyền thống
xiāo
cắt
消除
xiāo chú
loại bỏ, loại trừ
消毒
xiāo dú
khử độc
消防
xiāo fáng
chữa cháy
消耗
xiāo hào
tiêu hao
消灭
xiāo miè
tiêu diệt
销毁
xiāo huǐ
tiêu hủy
潇洒
xiāo sǎ
thoải mái
小心翼翼
xiǎo xīn yì yì
cẩn thận từng li
肖像
xiào xiàng
chân dung
效益
xiào yì
lợi ích
协会
xié huì
hiệp hội
协商
xié shāng
hiệp thương
协调
xié tiáo
phối hợp
协议
xié yì
thỏa thuận
协助
xié zhù
trợ giúp, giúp đỡ
携带
xié dài
xách theo
泄露
xiè lòu
rò rỉ
泄气
xiè qì
nhụt chí, nản lòng
xiè
vụn, nhỏ
谢绝
xiè jué
khước từ, từ chối khéo
心得
xīn dé
tâm đắc
心甘情愿
xīn gān qíng yuàn
cam tâm tình nguyện
心灵
xīn líng
tâm hồn
心态
xīn tài
tâm trạng
心疼
xīn téng
đau lòng, xót
心血
xīn xuè
tâm huyết
心眼儿
xīn yǎnr
trong lòng
辛勤
xīn qín
siêng năng
欣慰
xīn wèi
mừng vui thanh thản
欣欣向荣
xīn xīn xiàng róng
phát triển thịnh vượng
新陈代谢
xīn chén dài xiè
đổi cũ thay mới
新郎
xīn láng
chú rể
新娘
xīn niáng
cô dâu
新颖
xīn yǐng
mới lạ, mới mẻ
薪水
xīn shuǐ
tiền lương
信赖
xìn lài
tin cậy
信念
xìn niàn
tâm niệm
信仰
xìn yǎng
tín ngưỡng
信誉
xìn yù
danh dự và lòng tin
兴隆
xīng lóng
hưng thịnh, thịnh vượng
兴旺
xīng wàng
hưng vượng
xīng
tanh
刑事
xíng shì
hình sự
行政
xíng zhèng
hành chính
形态
xíng tài
hình thái
兴高采烈
xìng gāo cǎi liè
vui vẻ hào hứng
兴致勃勃
xìng zhì bó bó
cực kỳ cao hứng
性感
xìng gǎn
gợi cảm
性命
xìng mìng
tính mạng
性能
xìng néng
tính năng
凶恶
xiōng è
hung ác
凶手
xiōng shǒu
hung thủ
汹涌
xiōng yǒng
cuồn cuộn
胸怀
xiōng huái
tấm lòng
胸膛
xiōng táng
lồng ngực
雄厚
xióng hòu
hùng hậu
雄伟
xióng wěi
hùng vĩ
修复
xiū fù
sửa
修建
xiū jiàn
tu bổ
修养
xiū yǎng
tu dưỡng
羞耻
xiū chǐ
xấu hổ
xiù
thêu
嗅觉
xiù jué
khứu giác
须知
xū zhī
những điều cần biết
虚假
xū jiǎ
giả dối
虚荣
xū róng
hư vinh
虚伪
xū wěi
giả tạo
需求
xū qiú
nhu cầu
许可
xǔ kě
cho phép
序言
xù yán
lời nói đầu
畜牧
xù mù
du mục
酗酒
xù jiǔ
nghiện rượu
宣誓
xuān shì
tuyên thệ
宣扬
xuān yáng
tuyên truyền
喧哗
xuān huá
to mồm
悬挂
xuán guà
treo
悬念
xuán niàn
thương nhớ
悬殊
xuán shū
cách biệt lớn
悬崖峭壁
xuán yá qiào bì
vách núi cheo leo
旋律
xuán lǜ
giai điệu
旋转
xuán zhuàn
quay tròn
选拔
xuǎn bá
tuyển chọn
选举
xuǎn jǔ
bầu cử
选手
xuǎn shǒu
tuyển thủ
炫耀
xuàn yào
khoe khoang
削弱
xuē ruò
suy yếu, làm suy yếu
学说
xué shuō
học thuyết
学位
xué wèi
học vị
雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng
thêm dầu vào lửa
血压
xuè yā
huyết áp
熏陶
xūn táo
hun đúc
寻觅
xún mì
tìm kiếm
巡逻
xún luó
tuần tra
循环
xún huán
tuần hoàn
循序渐进
xún xù jiàn jìn
lần lượt từng bước
压迫
yā pò
áp bức
压岁钱
yā suì qián
tiền mừng tuổi
压缩
yā suō
nén
压抑
yā yì
sự đè nén, đè nén
压榨
yā zhà
đàn áp (công nhân, người nghèo), ép
压制
yā zhì
trấn áp(cuộc biểu tình)
鸦雀无声
yā què wú shēng
lặng im không nói
亚军
yà jūn
á quân
烟花爆竹
yān huā bào zhú
pháo nổ đì đùng
淹没
yān mò
chìm ngậ
延期
yán qī
kéo dài thời hạn
延伸
yán shēn
vươn ra
延续
yán xù
liên tục
严寒
yán hán
lạnh
严禁
yán jìn
nghiêm cấm
严峻
yán jùn
cam go, khắt khe
严厉
yán lì
nghiêm khắc
严密
yán mì
nghiêm ngặt
言论
yán lùn
ngôn luận
岩石
yán shí
nham thạch
炎热
yán rè
nóng bức
沿海
yán hǎi
duyên hải
掩盖
yǎn gài
che lấp, che
掩护
yǎn hù
bảo vệ
掩饰
yǎn shì
che giấu
眼光
yǎn guāng
cách nhìn
眼色
yǎn sè
sắc mặt
眼神
yǎn shén
ánh mắt
演变
yǎn biàn
diễn biến
演习
yǎn xí
diễn tập
演绎
yǎn yì
diễn dịch
演奏
yǎn zòu
diễn tấu
厌恶
yàn wù
ghét
验收
yàn shōu
nghiệm thu
验证
yàn zhèng
nghiệm chứng
氧气
yǎng qì
ô xy
样品
yàng pǐn
sản phẩm mẫu
谣言
yáo yán
lời đồn
摇摆
yáo bǎi
lắc lư
摇滚
yáo gǔn
nhạc rock
遥控
yáo kòng
điều khiển từ xa
遥远
yáo yuǎn
xa xôi
要点
yào diǎn
điểm chính
要命
yào mìng
mất mạng
要素
yào sù
yếu tố
耀眼
yào yǎn
chói mắt
野蛮
yě mán
man rợ
野心
yě xīn
dã tâm
液体
yè tǐ
chất lỏng
一度
yī dù
một lần
一帆风顺
yī fān fēng shùn
thuận buồm xuôi gió
一贯
yī guàn
nhaất quán
一举两得
yī jǔ liǎng dé
nhất cử lưỡng tiện
一流
yī liú
hạng nhất
一目了然
yī mù liǎo rán
rõ ràng, dễ nhìn
一如既往
yī rú jì wǎng
vẫn như xưa
一丝不苟
yī sī bù gǒu
không hề cẩu thả
一向
yī xiàng
luôn luôn
衣裳
yī shang
quần áo
依旧
yī jiù
như xưa
依据
yī jù
căn cứ
依靠
yī kào
chỗ dựa
依赖
yī lài
dựa dẫm
依托
yī tuō
dựa vào, nhờ
仪器
yí qì
máy đo
仪式
yí shì
nghi thức
遗产
yí chǎn
di sản
遗传
yí chuán
di truyền
遗留
yí liú
để lại, truyền lại
遗失
yí shī
mất
疑惑
yí huò
nghi hoặc
以便
yǐ biàn
để tiện
以免
yǐ miǎn
để tránh
以往
yǐ wǎng
trước kia
以至
yǐ zhì
thế nên
以致
yǐ zhì
dẫn đến
cũng
异常
yì cháng
khác thường
意料
yì liào
dự liệu
意识
yì shí
ý thức
意图
yì tú
ý đồ
意味着
yì wèi zhe
có nghĩa là
意向
yì xiàng
ý đồ, mục đích
意志
yì zhì
ý chí
毅力
yì lì
nghị lực
毅然
yì rán
kiên quyết
cánh
阴谋
yīn móu
âm mưu
音响
yīn xiǎng
loa
引导
yǐn dǎo
hướng dẫn
引擎
yǐn qíng
động cơ
引用
yǐn yòng
trích dẫn
饮食
yǐn shí
ẩm thực
隐蔽
yǐn bì
giấu
隐患
yǐn huàn
hiểm họa
隐瞒
yǐn mán
che giấu
隐私
yǐn sī
chuyện riêng tư
隐约
yǐn yuē
lờ mờ, láng máng
英明
yīng míng
anh minh
英勇
yīng yǒng
anh dũng
婴儿
yīng ér
em bé
迎面
yíng miàn
trước mặt, đối diện
盈利
yíng lì
tiền lãi
应酬
yìng chóu
tiệc xã giao
应邀
yìng yāo
nhận lời mời
拥护
yōng hù
bào vệ
拥有
yōng yǒu
庸俗
yōng sú
dung tục
永恒
yǒng héng
vĩnh hằng
勇于
yǒng yú
dám làm….
涌现
yǒng xiàn
trào dâng, tuôn ra
踊跃
yǒng yuè
nhảy nhót, nhảy lên
用户
yòng hù
người sử dụng
优胜劣汰
yōu shèng liè tài
mạnh được yếu thua
优先
yōu xiān
ưu tiên
优异
yōu yì
xuất sắc
优越
yōu yuè
ưu việt
忧郁
yōu yù
buồn thương, sầu muộn
犹如
yóu rú
như
油腻
yóu nì
ngấy, béo ngậy
油漆
yóu qī
sơn dầu
有条不紊
yǒu tiáo bù wěn
có thứ tự chặt chẽ
幼稚
yòu zhì
ngây thơ, khờ dại
诱惑
yòu huò
mê hoặc
渔民
yú mín
ngư dân
愚蠢
yú chǔn
ngu xuẩn
愚昧
yú mèi
ngu muội
舆论
yú lùn
dư luận
与日俱增
yǔ rì jù zēng
tăng lên từng ngày
宇宙
yǔ zhòu
vũ trụ
羽绒服
yǔ róng fú
áo lông vũ
ngọc
预料
yù liào
dự liệu
预期
yù qī
trông mong, liệu trước
预算
yù suàn
dự toán
预先
yù xiān
trước, sẵn
预言
yù yán
lời tiên tri
预兆
yù zhào
điềm báo
欲望
yù wàng
dục vọng
寓言
yù yán
truyện ngụ ngôn
càng, thắng, khỏi bệnh
冤枉
yuān wǎng
oan uổng
元首
yuán shǒu
nguyên thủ
元素
yuán sù
nguyên tố
元宵节
yuán xiāo jié
tết Nguyên tiêu
园林
yuán lín
lâm viên, vườn
原告
yuán gào
nguyên cáo
原理
yuán lǐ
nguyên lí
原始
yuán shǐ
nguyên thủy
原先
yuán xiān
ban đầu
圆满
yuán mǎn
viên mãn, tốt đẹp
缘故
yuán gù
nguyên cớ
源泉
yuán quán
nguồn, cội nguồn
约束
yuē shù
bó buộc
乐谱
yuè pǔ
bản nhạc
岳母
yuè mǔ
mẹ vợ
孕育
yùn yù
mang thai
运算
yùn suàn
tính toán
运行
yùn xíng
vận hành
酝酿
yùn niàng
lên men
蕴藏
yùn cáng
chất chứa, chứa đựng
yùn
bàn là
杂技
zá jì
xiếc
杂交
zá jiāo
lai giống, lai ghép
đập, nện, đánh
sao, thế nào
灾难
zāi nàn
thiên tai
栽培
zāi péi
vun trồng, vun xới
zǎi
giết, mổ, làm thịt
再接再厉
zài jiē zài lì
không ngừng cố gắng
在意
zài yì
để ý
zǎn
kiếm
暂且
zàn qiě
tạm thời
赞叹
zàn tàn
khen ngợi
赞助
zàn zhù
tài trợ
遭受
zāo shòu
chịu
遭殃
zāo yāng
gặp tai ương
遭遇
zāo yù
gặp phải
糟蹋
zāo tà
lãng phí, làm hại
造型
zào xíng
tạo hình
噪音
zào yīn
tạp âm
责怪
zé guài
trách móc
zéi
kẻ trộm
增添
zēng tiān
tăng lên
赠送
zèng sòng
tặng
zhā
chích, châm, đâm
扎实
zhā shí
vững chắc, chắc chắn
zhā
cặn
zhǎ
nháy
诈骗
zhà piàn
lừa gạt
摘要
zhāi yào
đề cương
债券
zhài quàn
công trái
沾光
zhān guāng
thơm lây
瞻仰
zhān yǎng
chiêm ngưỡng
斩钉截铁
zhǎn dīng jié tiě
kiên quyết, không do dự
展示
zhǎn shì
trưng bày, thể hiện
展望
zhǎn wàng
triển vọng
展现
zhǎn xiàn
tái hiện, thể hiện
崭新
zhǎn xīn
mới mẻ
占据
zhàn jù
chiếm
占领
zhàn lǐng
chiếm lĩnh
战斗
zhàn dòu
chiến đấu
战略
zhàn lüè
chiến lược
战术
zhàn shù
chiến thuật
战役
zhàn yì
chiến dịch
章程
zhāng chéng
điều lệ
帐篷
zhàng péng
lều trại
障碍
zhàng ài
trở ngại
招标
zhāo biāo
đấu thầu
招收
zhāo shōu
tuyển sinh, tuyển dụng
朝气蓬勃
zhāo qì péng bó
bừng bừng khí thế
着迷
zháo mí
say sưa, mê
沼泽
zhǎo zé
đầm lầy
照样
zhào yàng
như thường lệ
照耀
zhào yào
chiếu sáng
折腾
zhē teng
trằn trọc, dày vò
遮挡
zhē dǎng
đỡ, che
zhé
gấp
折磨
zhé mó
giày vò
侦探
zhēn tàn
trinh thám
珍贵
zhēn guì
quí báu, quí giá
珍稀
zhēn xī
trân trọng
珍珠
zhēn zhū
ngọc trai
真理
zhēn lǐ
chân lý
真相
zhēn xiàng
chân tướng
真挚
zhēn zhì
chân thành
斟酌
zhēn zhuó
suy nghĩ kĩ, xem xét kĩ lưỡng
枕头
zhěn tou
gối
阵地
zhèn dì
trận địa
阵容
zhèn róng
đội hình
振奋
zhèn fèn
hào hứng, hưng phấn
振兴
zhèn xīng
chấn hưng
震撼
zhèn hàn
bị sốc, chấn động
震惊
zhèn jīng
chấn động (dư luận, thế giới)
镇定
zhèn dìng
chấn tĩnh
镇静
zhèn jìng
bình tĩnh
正月
zhēng yuè
tháng giêng
争端
zhēng duān
tranh chấp
争夺
zhēng duó
tranh đoạt
争气
zhēng qì
không chịu thua kém
争先恐后
zhēng xiān kǒng hòu
tranh lên trước
争议
zhēng yì
tranh luận
征服
zhēng fú
chinh phục
征收
zhēng shōu
trưng thu
挣扎
zhēng zhá
vũng vẫy, đấu tranh
蒸发
zhēng fā
bốc hơi
整顿
zhěng dùn
chỉnh đốn
正当
zhèng dàng
chính đáng
正负
zhèng fù
chính phụ
正规
zhèng guī
chính qui
正经
zhèng jīng
nghiêm túc, chăm chỉ
正气
zhèng qì
nếp sống lành mạnh, môi trường lành mạnh
正义
zhèng yì
chính nghĩa
正宗
zhèng zōng
đúng, chuẩn
证实
zhèng shí
chứng minh
证书
zhèng shū
giấy chứng nhận, bằng
郑重
zhèng zhòng
trịnh trọng
政策
zhèng cè
chính sách
政权
zhèng quán
chính quyền
症状
zhèng zhuàng
triệu chứng
之际
zhī jì
trong hoàn cảnh
支撑
zhī chēng
chống đỡ, xoay xở
支出
zhī chū
chi tiêu
支流
zhī liú
nhánh sông
支配
zhī pèi
chi phối, sắp xếp
支援
zhī yuán
ủng hộ, chi viện
支柱
zhī zhù
trụ chống
zhī
cành cây, nhánh cây
知觉
zhī jué
tri giác
知足常乐
zhī zú cháng lè
biết đủ thường vui
脂肪
zhī fáng
mỡ
执行
zhí xíng
chấp hành
执着
zhí zhuó
cố chấp
直播
zhí bō
truyền hình trực tiếp
直径
zhí jìng
đường kính
侄子
zhí zi
cháu
值班
zhí bān
trực ban
职能
zhí néng
chức năng
职位
zhí wèi
chức vị
职务
zhí wù
chức vụ
殖民地
zhí mín dì
thuộc địa
指标
zhǐ biāo
mức, chỉ tiêu
指定
zhǐ dìng
chỉ định
指甲
zhǐ jiǎ
móng tay
指令
zhǐ lìng
chỉ thị, mệnh lệnh
指南针
zhǐ nán zhēn
la bàn
指示
zhǐ shì
cho thấy, báo hiệu
指望
zhǐ wàng
trông chờ
指责
zhǐ zé
chỉ trích
志气
zhì qì
chí khí
制裁
zhì cái
trừng phạt
制服
zhì fú
đồng phục
制约
zhì yuē
kìm hãm
制止
zhì zhǐ
ngăn chặn, chắn đứng
治安
zhì ān
trị an
治理
zhì lǐ
quản lý
致辞
zhì cí
đọc diễn văn
致力
zhì lì
dốc sức
致使
zhì shǐ
khiến cho, làm cho
智力
zhì lì
trí lực, trí khôn
智能
zhì néng
thông minh (điện thoại)
智商
zhì shāng
IQ
滞留
zhì liú
ngưng lại, dừng lại
中断
zhōng duàn
ngắt quãng, gián đoạn
中立
zhōng lì
trung lậ
中央
zhōng yāng
trung ương
忠诚
zhōng chéng
trung thành
忠实
zhōng shí
trung thực
终点
zhōng diǎn
cuối cùng
终究
zhōng jiū
cuối cùng
终身
zhōng shēn
suốt đời
终止
zhōng zhǐ
chấm dứt
衷心
zhōng xīn
lòng trung thành
肿瘤
zhǒng liú
sưng vù
种子
zhǒng zi
hạt giống
种族
zhǒng zú
chủng tộc
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī
mọi người đều biết
种植
zhòng zhí
trồng
重心
zhòng xīn
trọng tâm
zhōu
thuyền
zhōu
châu lục
周边
zhōu biān
xung quanh
周密
zhōu mì
chặt chẽ, kĩ lưỡng
周年
zhōu nián
đầy năm
周期
zhōu qī
chu kỳ
周折
zhōu zhé
trục trặc
周转
zhōu zhuǎn
quay vòng (vốn)
zhōu
cháo
昼夜
zhòu yè
ngày đêm
皱纹
zhòu wén
nếp nhăn
zhū
cây
诸位
zhū wèi
chư vị
逐年
zhú nián
từng năm
主办
zhǔ bàn
đăng cai
主导
zhǔ dǎo
chủ đạo
主管
zhǔ guǎn
chủ quản
主流
zhǔ liú
xu hướng chính
主权
zhǔ quán
chủ quyền
主义
zhǔ yì
chủ nghĩa
zhǔ
chống (gậy)
嘱咐
zhǔ fù
căn dặn
助理
zhù lǐ
trợ lý
助手
zhù shǒu
trợ thủ
住宅
zhù zhái
nhà ở
注射
zhù shè
tiêm
注视
zhù shì
nhìn chằm chừm
注释
zhù shì
chú thích
注重
zhù zhòng
chú trọng
驻扎
zhù zhā
đóng quân
著作
zhù zuò
tác phẩm
铸造
zhù zào
đúc
zhuài /zhuāi
dắt, quăng
专长
zhuān cháng
chuyên môn
专程
zhuān chéng
đặc biệt (chuyến đi)
专利
zhuān lì
bằng sáng chế
专题
zhuān tí
chuyên đề
zhuān
gạch
转达
zhuǎn dá
truyền đạt
转让
zhuǎn ràng
chuyển nhượng
转移
zhuǎn yí
dịch chuyển
转折
zhuǎn zhé
chuyển ngoặt, chuyển hướng
传记
zhuàn jì
truyện ký
庄稼
zhuāng jià
hoa màu
庄严
zhuāng yán
trang nghiêm
庄重
zhuāng zhòng
trang trọng
装备
zhuāng bèi
trang bị
装卸
zhuāng xiè
tháo lắp, bốc dỡ
壮观
zhuàng guān
đồ sộ
壮丽
zhuàng lì
tráng lệ
壮烈
zhuàng liè
lừng lẫy, oanh liệt
zhuàng
tòa (nhà)
追悼
zhuī dào
truy điệu
追究
zhuī jiū
truy cứu
zhuì
trĩu xuống, rơi
准则
zhǔn zé
chuẩn mực
卓越
zhuó yuè
lỗi lạc
着手
zhuó shǒu
bắt tay vào việc
着想
zhuó xiǎng
lo nghĩ
着重
zhuó zhòng
nhấn mạnh
琢磨
zhuó mó
gọt giũa, vắt óc suy nghĩ
姿态
zī tài
tư thế, điệu bộ
资本
zī běn
tư bản
资产
zī chǎn
tư sản
资深
zī shēn
thâm niên
资助
zī zhù
viện trợ
滋润
zī rùn
ẩm ướt
滋味
zī wèi
hương vị, mùi vị
子弹
zǐ dàn
viên đạn
自卑
zì bēi
tự ti
自发
zì fā
tự phát
自力更生
zì lì gēng shēng
tự lực cánh sinh
自满
zì mǎn
tự mãn
自主
zì zhǔ
tự chủ
宗教
zōng jiào
tôn giáo
宗旨
zōng zhǐ
tôn chỉ
棕色
zōng sè
màu nâu
踪迹
zōng jì
dấu tích
总而言之
zǒng ér yán zhī
nói tóm lại
总和
zǒng hé
tổng
纵横
zòng héng
ngang dọc
走廊
zǒu láng
hành lang
走漏
zǒu lòu
tiết lộ, rò rỉ
走私
zǒu sī
buôn lâu
zòu
đánh, đập vỡ
租赁
zū lìn
cho thuê, thuê
足以
zú yǐ
đủ để…..
阻碍
zǔ ài
cản trở
阻拦
zǔ lán
ngăn cản
阻挠
zǔ náo
cản trở, ngăn chặn
祖父
zǔ fù
ông nội
祖国
zǔ guó
tổ quốc
祖先
zǔ xiān
tổ tiên
钻研
zuān yán
nghiên cứu chuyên sâu
钻石
zuàn shí
kim cương
嘴唇
zuǐ chún
môi
罪犯
zuì fàn
tội phạm
尊严
zūn yán
tôn nghiêm
遵循
zūn xún
tuân theo
作弊
zuò bì
gian lận
作废
zuò fèi
bỏ phí
作风
zuò fēng
tác phong
作息
zuò xī
làm việc và nghỉ ngơi
座右铭
zuò yòu míng
lời răn dạy, khẩu hiệu
做主
zuò zhǔ
làm chủ, tự quyết định
5/5 - (2 bình chọn)
CẢNH BÁO: toihoctiengtrung.com chỉ có duy nhất 1 website này. Hiện tại toihoctiengtrungquoc .com dùng danh nghĩa bên mình để chuộc lợi. Mong các bạn đề phòng.
Danh mục HSK
« Bài viết trước
Từ vựng HSK 5: Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5
Bài viết tiếp theo »
phạm tiến
Tác giả: Phạm Tiến

Xin chào các bạn, mình là Tiến - người quản trị và cũng là tác giả các bài viết trên Website ToiHocTiengTrung. Ngoài các bài viết hướng dẫn học tiếng Trung. Mình còn viết các bài về văn hóa, lịch sử Trung Quốc.

3 bình luận
Viết một bình luận